Giáo án Lớp 5 (VNEN) - Tuần 34+35 - Năm học 2015-2016

Tiết 1 Tiếng Việt

Bài 34B: Trẻ em sáng tạo tương lai (Tiết 2)

I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học

II. Đồ dùng dạy học:

 + GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.

 + HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.

III. Các hoạt động dạy học:

 Khởi động: Chơi trò chơi

B. Hoạt động thực hành:

 1. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

 - Hs chuẩn bị theo gợi ý

 - GV theo dõi giúp đỡ.

 2. Kể lại câu chuyện

 - Hs kể chuyện trong nhóm, trước lớp.

 - GV theo dõi giúp đỡ.

C. Hoạt động ứng dụng:

 - Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.

******************

Tiết 2,3 GVC

Tiết 4 Toán

Bài 115 ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ.

I. MỤC TIÊU:

- SHD (100)

- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.

+ HS có năng khiếu: bt5

II. CHUẨN BỊ.

- GV: SHD, - HS: SHD,

III. CÁC HOẠT ĐỘNG:

1. HS lấy đồ dùng.

2, Khởi động: Hát 1 bài

3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.

- GVchốt MT.

 

docx25 trang | Chia sẻ: xuannguyen98 | Lượt xem: 590 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Lớp 5 (VNEN) - Tuần 34+35 - Năm học 2015-2016, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ên cỏ , ngựa hồng nằm trên lửa , mọi người đều quàng khăn đỏ , các anh hùng là những đứa trẻ lớn hơn.
2. Đánh dấu x vào ô thích hợp
- HS trao đổi, tìm ý đúng : a) vẽ cả thế giớiđúng.
 b, c đúng.
	6. Thi đọc bài thơ.
	- Hs thi đọc trước lớp 
C. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
*************** 
Tiết 4 Âm nhạc
Tiết 5 Toán
Bài 113 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC( 96)
I. MỤC TIÊU:
- SHD (96)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: BT 5
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1. Bài 1: Đọc bài toán . (Nhóm)
- HS thực hiện theo nhóm.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
a) Bài toán cho biết: DT hình tứ giác ABED lớn hơn DT hình tam giác BEC là: 13,6cm2. Tỉ số là: . Tính DT hình tứ giác ABCD.
b) HS thảo luận cách giải bài toán.
c) Giải bài toán.
Bài giải:
Hình ABED
 13,6cm2
Hình BEC
Theo sơ đồ, ta có hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 2 = 1(phần)
Diện tích hình tứ giác ABED là:
13,6 : 1 x 3 = 40,8(cm2)
Diện tích hình tam giác BEC là:
13,6 x 2 = 27,2(cm2)
Diện tích hình tứ giác ABCD là:
40,8 + 27,2 = 68(cm2)
Đáp số: 68cm2
2. Giải bài toán: (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7(phần)
Số học sinh nam là: 
28 : 7 x 3 = 12(học sinh)
Số học sinh nữ là:
28 – 12 = 16(học sinh)
Số học sinh nữ hơn số HS nam là:
16 – 12 = 4(học sinh)
Đáp số: 4 hoc sinh
3. Bài 3: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Ô tô đi 1km thì tiêu thụ hết số lít xăng là:
12 : 100 = 0,12(l)
Ô tô đó đi 330 km thì tiêu thụ hết số lít xăng là:
0,12 x 330 = 39,6(l)
Đáp số: 39,6 lít
4. Bài 4: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Số học sinh nữ là:
(1 138 – 92) : 2 = 523(học sinh)
Số học sinh nam là:
523 + 92 = 615(học sinh)
Đáp số: Nữ: 523, Nam: 615 học sinh
5. Bài 5: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Một người làm xong công việc trong:
10 x 9 = 90(ngày)
Muốn làm xong trong 5 ngày cần có:
90 : 5 = 18(người)
Đáp số: 18 người
6. Bài 6: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Đội 2 trồng được số cây là:
1356 – 246 = 1 110 (cây)
Đội 3 trồng được số cây là:
(1356 + 1110) : 3= 822(cây)
Trung bình mỗi đội trồng được:
(1356 + 1110 + 822) : 3 = 1 096(cây)
Đáp số: 1 096 cây
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- HD HS về thực hiện HDƯD ở nhà.
- Dặn dò học sinh.
*************
Tiết 6 Khoa học GVBM
Tiết 7 Toán 
Bài 114 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC. 
I. MỤC TIÊU:
- SHD (98)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: BT3
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1. Giải bài toán: (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Chiều rộng của nền nhà hình chữ nhật là:
8 : 4 x 3 = 6(m)
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
8 x 6 = 48(m2)
 = 4 800dm2
Diện tích 1 viên gạch là:
4 x 4 = 16(dm2) 
Số viên gạch cần dùng là:
4 800 : 16 = 300(viên)
Số tiền mua gạch là:
65 000 x 300 = 19 500 000(đồng)
Đáp số: 19 500 000 đồng
2. Bài 2: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Cạnh mảnh đất hình vuông là:
96 : 4 = 24(m)
Diện tích hình vuông hay diện tích hình thang là:
24 x 24 = 576(m2)
a.Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:
576 : 36 = 16 (m)
b. Tổng hai đáy của thửa ruông hình thang là:
36 x 2 = 72(m)
Đáy bé dài là:
(72 – 10) : 2 = 31(m)
Đáy lớn dài là:
31 + 10 = 41(m)
ĐÁp số: a. 16m 
 b. 41m, 31m
3. Bài 3: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Chi vi hình chữ nhật ABCD là:
(28 + 84) x 2 = 224(cm)
b) Diện tích hình thang EBCD là:
(84 + 24) x 28 : 2 = 1 568(cm2)
c) BM = MC, ta có
28 : 2 = 14(cm)
Diện tích hình tam giác EBM là:
28 x 14 : 2 = 196(cm2)
Diện tích hình tam giác MCD là:
84 x 28 : 2 = 588(cm2)
Diện tích hình tam giác EDM là:
1 568 – (196 + 588) = 784(cm2)
Đáp số: a) 224cm
 b) 1 568cm2
 c) 784cm2 
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- HD HS về thực hiện HDƯD ở nhà.
- Dặn dò học sinh.
 ************
Tiết 8 Thể dục
***************************************
Ngày soạn: 24/4/2016
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26/4/2016
Tiết 1 Tiếng Việt
Bài 34B: Trẻ em sáng tạo tương lai (Tiết 2)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
	+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
 	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Khởi động: Chơi trò chơi 
B. Hoạt động thực hành:
	1. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia...
	- Hs chuẩn bị theo gợi ý
	- GV theo dõi giúp đỡ.
	2. Kể lại câu chuyện
	- Hs kể chuyện trong nhóm, trước lớp.
	- GV theo dõi giúp đỡ.
C. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
******************
Tiết 2,3 GVC
Tiết 4 Toán 
Bài 115 ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ.
I. MỤC TIÊU:
- SHD (100)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: bt5
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1. Chơi trò chơi “Làm biểu đồ”: (Nhóm)
- HS chơi trò chơi theo nhóm.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
KẾT QUẢ ĐIỀU TRA VỀ Ý THÍCH ĂN MỘT SỐ LOẠI BÁNH KẸO CỦA NHÓM
Loại bánh kẹo
Số học sinh
Sô-cô-la
4
Bánh trứng
3
Bim bim
5
Kẹo dừa
5
2. Bài 2: (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
a) Có 5 HS trồng cây, .
b) Bạn mai trồng được nhiều cây nhất.
c) Bạn Hòa trồng được ít cây nhất.
d) Bạn Liên, mai trồng được nhiều cây hơn bạn Dũng.
e) Bạn Lan, Hòa, Dũng trồng được ít cây hơn bạn Liên.
3. Bài 3: (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
5. Bài 5: (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
+ Đáp án: 25 học thích đá bóng
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- HD HS về thực hiện HDƯD ở nhà.
- Dặn dò học sinh.
***************
Tiết 5 Thể dục
Tiết 6 Kĩ thuật GVBM
Tiết 7 Tiếng Việt
Bài 34B: Trẻ em sáng tạo tương lai (Tiết 3)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
	+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
 	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Khởi động: Chơi trò chơi 
B. Hoạt động thực hành:
 3. Nghe thầy cô nhận xét chung và hướng dẫn chữa bài trong giờ trả bài văn tả cảnh.
	- HS chữa lỗi theo hướng dẫn.
 - GV theo dõi giúp đỡ.
	4. Tự đánh giá bài làm của em:
	- Hs thực hiện theo gợi ý.
 - GV theo dõi giúp đỡ.
 5. Tự chữa lỗi trong bài làm của em
	- HS chữa lỗi trong bài.
	- Đổi bài cho bạn để kiểm tra việc chữa lỗi.
6. Chọn một đoạn trong bài làm của em, viết lại theo cách khác cho hay hơn.
	- HS viết lại một đoạn.
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
**************
Tiết 8 Toán
Bài 116 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- SHD (104)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: 
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1. Chơi trò chơi “Xếp nhanh các thẻ dưới đây thành phép tính đúng”: (Cá nhân)
- HS chơi trò chơi theo nhóm.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
3,6 x 4,15 = 14,94 62,001 : 14,94 = 4,15 
21,934 – 17,784 = 4,15 4,15 + 17,784 = 21,934
2. Bài 2: (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
a) 85 793 – 36 841 + 3 826 = 52 778
b) 
c) 325,97 + 86,54 + 103,46 = 515,97
3. Bài 3: Tìm x (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
a) x + 2,8 = 4,72 + 2,28 b) x – 7,2 = 3,9 + 2,7
 x + 2,8 = 7 x – 7,2 = 6,6
 x = 7 – 2,8 x = 6,6 + 7,2
 x = 4,2 x = 13,8
4. Bài 4: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là:
150 : 3 x 5 = 250(m)
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:
250 : 5 x 2 = 100(m)
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
(250 + 150) x 100 : 2 = 20 000(m2)
20 000m2 = 2ha
Đáp số: 20 000m2, 2ha
5. Bài 5: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Sau mỗi giờ ô tô du lịch gần ô tô chở hàng là:
60 – 45 = 15(km)
Thời gian ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng là:
45 : 15 = 3(giờ)
Ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng lúc:
8 + 3 = 11(giờ)
Đáp số:11 giờ
6. Bài 6: Tìm x (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
+ Đáp án: 
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
**********************************************************
Ngày soạn: 25/4/2016
Ngày giảng: Thứ tư ngày 27/4/2016
Tiết 1 Tiếng anh
Tiết 2, 3 Tiếng Việt
Bài 34C: Nhân vật em yêu thích (Tiết 1+2)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.	
 	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
A. Hoạt động thực hành:
HĐ1: Hỏi – đáp về nhân vật em yêu thích, hâm mộ, khâm phục
- HS thực hiện theo hướng dẫn.
- GV theo dõi, giúp đỡ.
HĐ2. Viết kí hiệu vào ô thích hợp để xác định tác dụng của dấu gạch ngang..
	1) Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại:
	Đoạn a
	- Tất nhiên rồi.
	- Mặt trăng cũng như vậy, mọi thứ đều như vậy...
	2) Đánh dấu phần chú thích
	Đoạn a
	- Giọng công chúa nhỏ dần, nhỏ dần
	Đoạn b
	3) Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê: Đoạn c
 3. Đọc mẩu chuyện Cái bếp lò và ghi lại tác dụng của dấu gạch ngang được sử dụng trong từng trường hợp vào bảng
HS thảo luận, làm vào vở
GV theo dõi, giúp đỡ.
HĐ 4: Nghe thầy cô nhận xét chung và hướng dẫn chữa bài trong giờ trả bài văn tả người.
	- HS tham gia chữa lỗi chung của lớp. 
HĐ 5. Tự đánh giá bài làm của em và chữa lỗi trong bài
	- HS tự đánh giá và chữa lỗi theo gợi ý.
HĐ 6. Chọn một đoạn trong bài làm của em, viết lại theo cách khác cho hay hơn.
	- HS chọn và viết.
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
*******************
Tiết 4 Tin Học
Tiết 5 Toán 
	Bài 116 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( Tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
- SHD (85)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: làm thêm bài 10.
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
7. Tính (Cá nhân)
KÕt qu¶:
a. 23 905 ; 702 950 ; 746 028 
b. = ; = ; = 
c. 4,7 ; 2,5 ; 61,4
d. 3 giê 15 phót ; 1 phót 13 gi©y
8. Tìm X (Cá nhân)
a/ 0,12 x X = 6 b/ x : 2,5 = 4 
 X = 6 :0 ,12 x = 4 x 2,5 
 X = 50 x = 10 
c/ 5,6 : x = 4 d/ x x 0,1 = 
 x = 5,6 :4 x x 0,1 = 0,4
 x = 1,4 x = 0,4 : 0,1
 x = 4 
Chèt: T×m thµnh phÇn ch­a biÕt cña phÐp nh©n, phÐp chia
9. Giải bài toán: (Cá nhân)
-HD gi¶i
Soá kg ñöôøng cöûa haøngù baùn trong ngaøy ñaàu 
 2400 :100 x 35 = 840 ( kg )
Soá kg ñöôøng cöûa haøng baùn ngaøy thöù hai 
 2400 :100 x 40 = 960 ( kg )
Soá kg ñöôøng cöûa haøng baùn trong hai ngaøy ñaàu laø 
 840 + 960 = 1800 ( kg )
Soá kg ñöôøng cöûa haøng baùn trong ngaøy ba 
 2400 -1800 = 600 ( kg )
10. Giải bài toán: (Cá nhân)
-Vì tieàn laõi baèng 20 % tieàn voán , neân tieàn voán laø 100 % vaø 1800000 ñoàng bao goàm 100% + 20 % = 120% ( tieàn voán ) 
(hay lµ TØ sè phÇn tr¨m c¶ vèn vµ l·i )
 Gi¶i
TØ sè phÇn tr¨m c¶ vèn vµ l·i lµ:
100% + 20 % = 120% ( tieàn voán )
Tieàn voán ñeå mua soá hoa quaû ñoù laø :
1800000 : 120 x 100 = 1 500 000 (ñoàng)
 §¸p sè: 1500 000 ®
Chèt: L­u ý phÇn l·i 25% so víi tiÒn vèn bá ra
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
*******************
Tiết 6 Địa lí
Tiết 7 Khoa Học
Tiết 8 Tiếng Việt
Bài 35 A ÔN TẬP 1( Tiết 1)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
	+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Khởi động: Chơi trò chơi 
A.Hoạt động cơ bản:
Hoạt động thực hành:
HĐ1. Thi đọc thuộc lòng (theo phiếu)
- HS bốc thăm thi đọc thuộc lòng trong nhóm.
- Trả lời một hai câu hỏi của các bạn về bài đọc.
- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt.
HĐ2. Lập bảng thống kê về 3 kiểu câu:
Đáp án:
KiÓu c©u "Ai thÕ nµo ?"
 Thµnh phÇn 
 c©u
§Æc ®iÓm
 Chñ ng÷
 VÞ ng÷
 C©u hái
Ai ? , C¸i g× ?, Con g× ?
 ThÕ nµo ?
 CÊu t¹o
-Danh tõ (côm danh tõ)
-§¹i tõ
-TÝnh tõ (côm tÝnh tõ)
-§éng tõ (côm ®éng tõ)
 VD: C¸nh ®¹i bµng rÊt khoÎ. 
 KiÓu c©u "Ai lµ g× ?"
 Thµnh phÇn 
 c©u
§Æc ®iÓm
 Chñ ng÷
 VÞ ng÷
 C©u hái
Ai ? , C¸i g× ?, Con g× ?
 Lµ g× (lµ ai, lµ con g×) ?
 CÊu t¹o
-Danh tõ (côm danh tõ)
-Danh tõ (côm danh tõ)
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
*****************************************************************
Ngày soạn: 26/4/2016
Ngày giảng: Thứ năm ngày 28/4/2016
Tiết 1,2 GVBM
Tiết 3,4 Tiếng Việt
Bài 35 A ÔN TẬP 1 ( tiết 2,3)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
	+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Khởi động: Chơi trò chơi 
Hoạt động thực hành:
 ********************
HĐ3. Viết vào chỗ trống để hoàn chỉnh bảng tổng kết sau:
C¸c lo¹i TN
C©u hái
 VÝ dô
TN chØ n¬i chèn
ë ®©u?
-Ngoµi ®­êng, xe cé ®i l¹i nh­ m¾c cöi.
TN chØ thêi gian
V× sao?
MÊygiê?
-S¸ng sím tinhm¬,n«ng d©n ®· ra ®ång.
-§óng 8 giê s¸ng, chóng t«i b¾t ®Çu lªn ®­êng.
TN chØ nguyªn nh©n
V× sao?
Nhê ®©u?
T¹i ®©u?
-V× v¾ng tiÕn c­êi, v­¬ng quèc nä buån ch¸n kinh khñng.
-Nhê siªng n¨ng ch¨m chØ, chØ 3 th¸ng sau, Nam ®· v­ît lªn ®Çu líp.
-T¹i hoa biÕng häc mµ tæ ch¼ng ®­îc khen.
Tr¹ng ng÷ chØ môc ®Ých
§Ó lµm g×?
V× c¸i g×?
-§Ó ®¹t ®­îc kÕt qu¶ cao trong häc tËp, em cÇn ch¨m chØ häc hµnh.
-V× Tæ quèc, thiÕu niªn s½n sµng.
Tr¹ng ng÷ chØ ph­¬ng tiÖn
B»ng c¸i g× ?
Víi c¸i g× ?
-B»ng mét giäng rÊt nhá nhÑ, ch©n t×nh, Hµ khuyªn b¹n nªn ch¨m häc.
-Víi ®«i bµn tay khÐo lÐo, Dòng ®· nÆn ®­îc con tr©u ®Êt y nh­ thËt.
HĐ4. Lập bảng thống kê về tình hình phát triển GD:
 -HS thực hiện
- Báo cáo KQ
 HĐ5 Nhận xét, ghi dấu X vào trước ý đúng.
-HS thực hiện
- Báo cáo KQ
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
**********************************
Tiết 5 Toán
Bài 117: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
I. MỤC TIÊU:
- SHD (98)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: BT6
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1. Chơi trò chơi: (nhóm)
- HS làm bài.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
2. Bài 2: Tính (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
3. Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất. (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
4. Bài 4: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
5. Bài 5: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
a) Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng là: 7,2+1,6=8,8 (km/ giờ).
Quãng đường thuyền đi được sau 3,5 giờ là: 8,8×3,5=30,8 (km).
b) Vận tốc của thuyền khi ngược dòng là: 7,2−1,6=5,6 (km/giờ).
Thời gian thuyền : 30,8 : 5,6 = 5,5 giờ
ĐS: 5,5 giờ
6. Bài 6 . Tìm x
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- HD HS về thực hiện HDƯD ở nhà.
- Dặn dò học sinh.
***************************
Tiết 6,7,8 GVC
Ngày soạn: 27/4/2016
Ngày giảng: Thứ sáu năm ngày 29/4/2016.
Tiết 1 Tiếng Việt
Bài 35 B ÔN TẬP 2( tiết 1)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
	+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Khởi động: Chơi trò chơi 
Hoạt động thực hành:
HĐ1. Trò chơi Giải ô chữ.
HD hs chơi trò chơi.
GV chốt.
HĐ2. Viết biên bản cuộc họp
- GV HD hs thực hiện
- Hs thực hiện, Báo cáo kết quả.
HĐ3. Thi đọc (theo phiếu)
- HS bốc thăm thi đọc 
- Trả lời một hai câu hỏi của các bạn về bài đọc.
- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt.
HĐ 4. Đọc bài thơ” Trẻ con ở Sơn Mỹ” Trả lời câu hỏi.
- GV HD hs thực hiện
- Hs thực hiện, Báo cáo kết quả.
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
********************
Tiết 2 Toán
Bài 118: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
I. MỤC TIÊU:
- SHD (98)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: BT6
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1.Tính nhanh (nhóm)
- HS làm bài.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
2. Bài 2: Tính (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
3. Bài 3: Tính số trung bình cộng của các số sau. (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
4. Bài 4: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
5. Bài 5: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
6. Bài 6 . Giải bài toán 
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
Bài giải:
Vận tốc dòng nước là
(28,4 -18,6): 2 = 4,9 (km /giờ)
Vận tốc tàu thủy khi nước lặng là
28,4 -4,9 =23,5 (km/giờ)
Đs: 23,5 km/giờ
B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- HD HS về thực hiện HDƯD ở nhà.
- Dặn dò học sinh.
***************************
Tiết 3,4 GVC
Tiết 5 Tiếng việt
Bài 35 B ÔN TẬP 2 ( tiết 2)
I.Mục tiêu: Tài liệu hướng dẫn học
II. Đồ dùng dạy học:
	+ GV: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
	+ HS: Tài liệu HDH Tiếng Việt 5 tập 2B.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Khởi động: Chơi trò chơi 
Hoạt động thực hành:
HĐ 4. Đọc bài thơ” Trẻ con ở Sơn Mỹ” Trả lời câu hỏi.
- GV HD hs thực hiện
- Hs thực hiện, Báo cáo kết quả.
HĐ5. Nghe viết Bài “ Trẻ con ở Sơn Mỹ”
HĐ6. Viết một đoạn văn tả một đám trẻ đang chơi đùa.
- GV HD hs thực hiện
- Hs thực hiện, Báo cáo kết quả.
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
********************
Tiết 6 Toán
Bài 119 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- SHD (104)
- GD tính tỉ mỉ, kiên trì, ham học toán.
+ HS có năng khiếu: 6
II. CHUẨN BỊ.
- GV: SHD, - HS: SHD, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. HS lấy đồ dùng.
2, Khởi động: Hát 1 bài
3. GVGT ghi bảng đầu bài. HS ghi đầu bài, đọc mục tiêu.
- GVchốt MT.
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”: (Nhóm)
- HS chơi trò chơi theo nhóm.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
2. Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
3. Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại. 
4. Bài 4: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
5. Bài 5: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
6. Bài 6: Giải bài toán (Cá nhân)
- HS làm bài cá nhân.
- GV đến kiểm tra, nhận xét, chốt lại.
B. Hoạt động ứng dụng:
	- Hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện hoạt động ứng dụng.
**********************************************************
T

File đính kèm:

  • docxTUẦN 34+ 35.docx
Giáo án liên quan