Giáo án tổng hợp Lớp 4 - Tuần 26

A. Kiểm tra:

B. Bài mới:

a. Giới thiệu bài:

b.Thông tin:

- Nêu đợc ý nghĩa của hoạt động nhân đạo.

3, Luyện tập:

*Bài 2 :

- Nhận biết về hoạt động nhân đạo.

*Bài 3 :

- Bày tỏ ý kiến

C. Củng cố-

Dặn dò: + Nêu một số việc em đã làm để bảo vệ công trình công cộng.

- GV nhận xét.

- GV giới thiệu bài.

- HS đọc thông tin và thảo luận câu hỏi 1,2 SGK /37, 38.

- Trình bày:

* Kết luận: Trẻ em và nhân dân ở các vùng bị thiên tai hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt thòi. Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với họ, quyên góp tiền của để giúp đỡ họ. Đó là một hoạt động nhân đạo.

- HS đọc đề bài.

- Thảo luận nhóm.

- Các nhóm trình bày.

- GV + HS nhận xét.

* Kết luận: Việc làm trong tình huống a,c là đúng.

 - Việc làm trong tình huống b là sai: vì không phải xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong muốn chia sẻ với ngời tàn tật, mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân.

- Gọi HS đọc đề bài.

- Tổ chức HS bày tỏ ý kiến bằng cách thể hiện bìa:

Đỏ - đúng; xanh – sai.

- GV đọc các ý kiến.

- HS bày tỏ ý kiến.

* Kết luận: ý kiến a, d Đúng;

ý kiến b,c Sai.

- Ghi nhớ : SGK

 Liên hệ thực tế: HS tham gia hoạt động nhân đạo bằng cách giúp đỡ HS trong lớp có hoàn cảnh khó khăn, ở địa phơng

 - Su tầm các thông tin, truyện, tấm gơng, ca dao, tục ngữ,. về các hoạt động nhân đạo để giờ sau chúng ta học tiếp bài này.

 

doc56 trang | Chia sẻ: xuannguyen98 | Ngày: 08/01/2021 | Lượt xem: 32 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án tổng hợp Lớp 4 - Tuần 26, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN HỌC
HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP TRONG NGÀY
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
 * Hoàn thành cỏc bài tập trong ngày.
 - Củng cố về mẫu cõu Ai là gỡ?
 - Mở rộng vốn từ về chủ điểm : Những người quả cảm.
2. Kĩ năng:
- HS nhận định đỳng cõu kể Ai là gỡ? 
3. Thỏi độ:
- HS yờu thớch mụn học. 
II. ĐỒ DÙNG:
 - Hệ thống đề bài,phiếu học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
 1.Ổn định tổ chức : 1phỳt
 2.Tiến trỡnh bài dạy :
Tg
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
12’
22’
3’
A.Hoạt động 1
Hoàn thành cỏc bài tập buổi sỏng.
B.Hoạt động 2. Bài tập củng cố và phỏt triển.
Bài 1.
Bài 2. 
Bài 3. 
Bài 4. 
C.Hoạt động 3
Củng cố - dặn dũ.
+ Sỏng nay em cú những mụn học nào?
-Bài tập những mụn học nào cỏc con chưa hoàn thành?
- Cho HS hoàn thành nốt cỏc bài tập buổi sỏng.
- GV giỳp đỡ những em gặp khú khăn khi hoàn thành bài.
*Tỡm những cõu kể theo mẫu Ai là gỡ? 
*Tỡm cõu cú tỏc dụng giới thiệu hay nhận định trong cỏc cõu sau:
a. Bỏc Hồ là vị cha già kớnh yờu của dõn tộc Việt Nam.
b. Lý Thường Kiệt là một tướng tài thời Lý
c. ễng nội tụi là liệt sĩ thời chống Phỏp.
*Những từ nào dưới đõy trỏi nghĩa với từ dũng cảm ? Khoanh trũn vào chử cỏi trước nhửng từ đú :
a. gan lỡ	b. hốn nhỏt	c. yếu đuối	d. tự tin
g. run sợ	h. bi quan	i. trốn trỏnh	k. gan dạ
* Khoanh trũn vào chữ cỏi trước những dũng nờu những hành động thế hiện con người cú lũng dũng cảm :
A.Chống lại cỏi ỏc, bờnh vực lẽ phải.
B.Trả lại của rơi cho người đỏnh mất.
C.Khụng quỏn nguy hiểm cứu người gặp nạn.
D.Dỏm núi lờn sự thật dự bị kẻ xấu đe doạ và cụ che giấu.
E.Khụng nhận sự thương hại của người khỏc.
* Thành ngữ nào núi về lũng dũng cảm ? Khoanh trũn vào chữ cỏi trước thành ngữ đú :
a. Thức khuya dậy sớm.	 b. Một mất một cũn.
c. Đứng mũi chịu sào. d. Vào sinh ra tử.
 e. Lấp biển vỏ trời . g. Gan vàng dạ sắt.
- GV nhận xột tiết học.
- Dặn HS về nhà ụn bài.
+ HS nờu.
+ HS nờu
 -HS tự hoàn thành nốt cỏc bài tập buổi sỏng.
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đú đọc kết quả.
- Nhận xột.
Đỏp ỏn: 
Cõu A :Cõu giới thiệu.
Cõu B :Cõu nhận định
Cõu C :Cõu giới thiệu 
- Cả lớp làm vở. 
- Trả lời miệng.
- Đỏp ỏn : B, G
- Cả lớp làm vào vở, 1 em làm vào bảng nhúm.
- Đỏp ỏn : A, C , D .
- Thảo luận nhúm 4.
- 2 nhúm lờn bảng làm bài.
Thành ngữ núi về lũng dũng cảm :
 Đỏp ỏn: D
*Rỳt kinh nghiệm,bổ sung:
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TẬP ĐỌC
THẮNG BIỂN
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
- Hiểu ND : Ca ngợi lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiờn tai, bảo vệ con đờ, giữ gỡn cuộc sống bỡnh yờn. (trả lời được cỏc cõu hỏi 2, 3, 4 trong SGK) 
2. Kĩ năng:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sụi nổi, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ ngữ gợi tả. 
3. Thỏi độ:
 - Giỏo dục HS lũng dũng cảm, tớnh kiờn trỡ.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:	
1. Ổn định tổ chức: 1 phỳt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Tg
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
5’
32’
3’
A. Kiểm tra bài cũ.
- Đọc thuộc lũng và nờu nội dung bài.
B. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướngdẫn luyện đọc. 
- Đọc bài đỳng, to rừ ràng.
c.Tỡm hiểu bài:
-Trả lời được cỏc cõu hỏi 2, 3, 4 trong SGK) 
d.Đọc diễn cảm:
Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sụi nổi.
C. Củng cố-Dặn dũ:
 - Đọc thuộc lũng Bài thơ về tiểu đội xe khụng kớnh. 
 - Nờu nội dung bài.
- GV nhận xột.
- GV giới thiệu bài.
- Gọi 1 HS đọc bài.
- GV hướng dẫn chia đoạn.: 3 đoạn.
- Đọc nối tiếp 3 đoạn của bài 2 lần.
+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa phỏt õm.
+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Luyện đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu. 
- Đọc lướt toàn bài TLCH 1:
+ Cuộc chiến đấu giữa con người với bóo biển được miờu tả theo trỡnh tự ntn?
 - Đọc đoạn 1.
 + Tỡm những từ ngữ, hỡnh ảnh núi lờn sự đe doạ của cơn bóo biển?
- Đọc thầm đoạn 2. 
+ Cuộc tấn cụng dữ dội của cơn bóo biển được miờu tả như thế nào?
+ Đoạn 1,2 tỏc giả sử dụng biện phỏp nghệ thuật gỡ để miờu tả hỡnh ảnh của biển cả?
+ Tỏc giả sử dụng biện phỏp ấy cú tỏc dụng gỡ?
- Đọc đoạn 3.
+ Những từ ngữ hỡnh ảnh nào thể hiện lũng dũng cảm, sức mạnh và chiến thắng của con người trước cơn bóo biển?
+ Nờu ý nghĩa của bài?
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài:
- Đọc bài với giọng như thế nào?
+ Đoạn 1 : Chậm rói 
+ Đoạn 2 : Gấp gỏp, căng thẳng. 
+ Đoạn 3 : Hối hả, gấp gỏp.
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 
 GV đọc diễn cảm.
- Luyện đọc theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm.
- GV nhận xột và ghi điểm.
- Nờu ý nghĩa của bài.
- Liờn hệ thực tế.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau. 
- HS đọc bài.
- 1 HS nờu ND bài.
- Nhận xột.
- HS nghe.
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS chia đoạn.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 1.
- Luyện đọc phỏt õm.
- HS đọc nối tiếp lần 2.
- HS đọc chỳ giải.
- Từng cặp đọc bài.
- HS theo dừi.
- HS đọc.
+  miờu tả theo trỡnh tự: Biển đe dọa – biển tấn cụng – người thắng biển.
- 1 HS đọc.
+ Giú bắt đầu mạnh – nước biển càng dữ - biển cả muốn nuốt tươi con đờ mỏng manh như con mập đớp con cỏ chim nhỏ bộ.
- HS đọc.
+ Miờu tả rừ nột, sinh động. Cơn bóo cú sức phỏ hủy tưởng như khụng gỡ cản nổi: Như một đàn cỏ voi lớn, súng trào qua những cõy vẹt cao nhất..
+ Biện phỏp so sỏnh: như con cỏ mập đớp con chim, như đàn voi lớn.
+ Biện phỏp nhõn húa: Biển cả muốn nuốt tươi con đờ mỏng manh, giú giận dữ điờn cuồng.
+ Khắc hoa rừ nột mối nguy hiểm của cơn bóo ở biển.
- 1 HS đọc.
+ Hơn hai chục thanh niờn mỗi người vỏc một vỏc vẹt, nhảy xuống dũng nước đang cuốn dữ  đỏm người khụng sợ chết đó cứu được quóng đờ sống lại.
+ HS nờu.
- 3 HS đọc bài. 
- HS trả lời.
- HS theo dừi.
- HS đọc theo cặp. 
- 3 HS thi đọc diễn cảm.
- 2 HS nờu.
- HS nghe.
*Rỳt kinh nghiệm,bổ sung:
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TUẦN 26
Thứ hai ngày 7 thỏng 3 năm 2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
- Thực hiện được phộp chia hai phõn số. 	
- Biết tỡm thành phần chưa biết trong phộp nhõn , phộp chia phõn số. 
2. Kĩ năng:
- HS làm được bài tập 1, 2 trang 136.
3. Thỏi độ:
- HS yờu thớch mụn học.
II. ĐỒ DÙNG: 
- Phiếu học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1 phỳt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Tg
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
5’
32’
3’
A. Kiểm tra:
B. Bài mới: 
a. Giới thiệu bài:
b. Làm bài tập:
*Bài 1:
- HS thực hiện tốt chia hai phõn số.
*Bài 2:
- Tỡm thành phõn chưa biết của phộp tớnh
C. Củng cố-
Dặn dũ:
- Nờu quy tắc chia hai phõn số.
-Tớnh: : = 
- GV giới thiệu bài.
- Đọc yờu cầu của bài.
+ Bài tập cú mấy Y/c?
- Y/c HS làm bài vào vở.
- GV nhận xột.
- Gọi HS đọc yờu cầu của bài.
-Thảo luận nhúm để biết cỏch tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh.
- GV phỏt bảng nhúm cho 2 HS làm.
- GV nhận xột .
 - Nờu nội dung ụn tập.
 - Chỳ ý tỡm thành phần chưa biết trong phõn số, quy tắc cần học thuộc.
 - Về ụn lại kiến thức của bài và chuẩn bị bài sau.
- 2, 3 HS nờu.
- 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp viết nhỏp.
- HS nghe.
- HS đọc.
+ 2 Y/c: Tớnh và rỳt gọn.
- Cả lớp làm vào vở, HS lần lượt lờn bảng chữa bài.
a) x;
x; x
b)x; x
- Nhận xột.
- 1, 2 HS đọc.
- Thảo luận nhúm 2.
- Đại diện nhúm trả lời.(Tỡm thừa số, số chia).
- HS làm vào vở.
- 2 HS làm bảng nhúm, đớnh trờn bảng.
- Cả lớp nhận xột đối chiếu kết quả.
a) x x = 
 x = 
 x = 
b) x = 
 x = 
 x = 
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
Nhận xột bổ sung:
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ĐẠO ĐỨC
TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG
NHÂN ĐẠO (tiết 1).
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
- Nờu được ý nghĩa của hoạt động nhõn đạo.
2. Kĩ năng:
- Nờu được vớ dụ về hoạt động nhõn đạo. 
- Thụng cảm với bạn bố và những người gặp khú khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường và cộng đồng. 
3. Thỏi độ:
 Tớch cực tham gia một số hoạt động nhõn đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phự hợp với khả năng và vận động bạn bố, gia đỡnh cựng tham gia. 
II. ĐỒ DÙNG:	
 Chuẩn bị 3 tấm bỡa: xanh, đỏ, trắng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
 1. Ổn định tổ chức: 1 phỳt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Tg
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
4’
32’
3’
A. Kiểm tra:
B. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b.Thông tin:
- Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo.
3, Luyện tập:
*Bài 2 :
- Nhận biết về hoạt động nhân đạo.
*Bài 3 : 
- Bày tỏ ý kiến 
C. Củng cố-
Dặn dò:
+ Nêu một số việc em đã làm để bảo vệ công trình công cộng.
- GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài.
- HS đọc thông tin và thảo luận câu hỏi 1,2 SGK /37, 38.
- Trình bày:
* Kết luận: Trẻ em và nhân dân ở các vùng bị thiên tai hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt thòi. Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với họ, quyên góp tiền của để giúp đỡ họ. Đó là một hoạt động nhân đạo.
- HS đọc đề bài.
- Thảo luận nhóm. 
- Các nhóm trình bày.
- GV + HS nhận xét.
* Kết luận: Việc làm trong tình huống a,c là đúng.
 - Việc làm trong tình huống b là sai: vì không phải xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong muốn chia sẻ với người tàn tật, mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Tổ chức HS bày tỏ ý kiến bằng cách thể hiện bìa:
Đỏ - đúng; xanh – sai.
- GV đọc các ý kiến. 
- HS bày tỏ ý kiến. 
* Kết luận: ý kiến a, d Đúng; 
ý kiến b,c Sai.
- Ghi nhớ : SGK 
 Liên hệ thực tế: HS tham gia hoạt động nhân đạo bằng cách giúp đỡ HS trong lớp có hoàn cảnh khó khăn, ở địa phương
 - Sưu tầm các thông tin, truyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ,... về các hoạt động nhân đạo để giờ sau chúng ta học tiếp bài này.
- 1 số HS nêu.
- Nhận xét.
- HS nghe.
- Đọc thông tin.
- Thảo luận nhóm 2. 
- Trình bày.
- HS nghe.
- Đọc đề bài.
- Thảo luận nhóm 2 .
- Trình bày. 
- Nhận xét. 
- HS nghe.
- Nêu yêu cầu của đề. 
- Giơ thẻ bày tỏ ý kiến của mình.
- HS đọc ghi nhớ.
- HS nghe.
- HS nghe.
*Rỳt kinh nghiệm,bổ sung:
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016
	TOÁN	
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
- Thực hiện được phộp chia hai phõn số, chia số tự nhiện cho phõn số. 
2. Kĩ năng:
- HS làm được cỏc bài tập: 1, 2 trang 137.
3. Thỏi độ:
 - HS hứng thỳ học tập.
II. ĐỒ DÙNG:
-Phiếu học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1 phỳt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Tg
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Họat động của học sinh
5’
32’
3’
A. Kiểm tra bài cũ:
B.Luyện tập.
* Bài 1:
- Tớnh rồi rỳt gọn.
*Bài 2 :
- Chia số tự nhiờn cho phõn số.
C. Củng cố-
Dặn dũ:
- Tớnh: 
- Nờu quy tắc chia hai phõn số.
- Gọi HS đọc đề bài. 
- Bài cú mấy yờu cầu?
- Nờu cỏch làm.
- GV nhận xột.
- Gọi HS đọc đề bài. 
Hướng dẫn theo mẫu:
M 2 : x = 
Ta cú thể viết gọn như sau:
 2 : 
- GV nhận xột, chấm một số bài.
+ Nờu lại cỏch viết gọn chia số tự nhiờn cho phõn số.
- GV nhận xột và củng cố cỏch làm.
- Về nhà ụn lại bài và chuẩn bị bài sau.
- 1 HS lờn bảng làm bài.
- 1 HS nờu quy tắc.
- Đọc đề bài. 
- Cú 2 yờu cầu: Tớnh rồi rỳt gọn.
- HS nờu.
- 3 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở.
a) x 
b) x
c) x 
- Nhận xột.
- 1,2 HS đọc.
- HS theo dừi.
- HS làm bài vào vở. 3 HS lờn bảng chữa bài.
a, 3 : 
b) 4 : 
c) 5 : 
+ HS nêu.
- HS nghe.
*Rỳt kinh nghiệm,bổ sung:
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ Gè?
I. MỤC TIấU:
 1. Kiến thức:
 - Luyện tập về cõu kể Ai là gỡ ?
2. Kĩ năng:
 - Nhận biết được cõu kể Ai là gỡ? trong đoạn văn, nờu được tỏc dụng của cõu kể tỡm được (BT1) ; biết xỏc định CN, VN trong mỗi cõu kể Ai là gỡ? đó tỡm được (BT2) ; viết được đoạn văn ngắn cú dựng cõu kể Ai là gỡ? 
3. Thỏi độ:
 - Giỏo dục HS cú ý thức khi giao tiếp.
II. ĐỒ DÙNG:
- Phiếu học tập..
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1 phỳt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Tg
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
5’
32’
3’
A. Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1:
Nhận biết được cõu kể Ai là gỡ? nờu được tỏc dụng của cõu.
*Bài 2:
- Xỏc định CN, VN trong mỗi cõu kể Ai là gỡ? 
* Bài 3
- Viết được đoạn văn ngắn cú dựng cõu kể Ai là gỡ? 
C. Củng cố Dặn dũ:
+ Cõu kể Ai là gỡ? gồm những bộ phận nào? Chỳng cú tỏc dụng gỡ?
- Cõu kể Ai là gỡ? dựng để làm gỡ? Em hóy lấy vớ dụ.
- GV nhận xột .
- GV giới thiệu bài.
- Đọc bài 1.
- GV núi thờm về hai ụng Nguyễn Tri Phương, ụng Hoàng Diệu.
+ Giải nghĩa một số từ ngữ: ngụ cư, chũi vịt, trầm lặng, cỏnh tay. 
- Đọc yờu cầu của bài 1.
+ Bài 1 cú mấy yờu cầu? 
- Thực hiện yờu cầu 1: GV phỏt phiếu học tập cho cỏc nhúm. 
- Tại sao cõu Tàu nào cần cú hàng cần bốc lờn là cần trục vươn tới khụng phải là cõu kể Ai là gỡ?
-> GV: Tuy cõu cú từ “ là” nhưng khụng phải là cõu kể Ai là gỡ?...
- Thực hiện yờu cầu thứ hai của bài 1:
- Cỏc nhúm thảo luận để tỡm tỏc dụng của mỗi cõu kể Ai là gỡ? dựng để giới thiệu hay nờu nhận định?
- GV nhận xột kết luận.
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài yờu cầu làm gỡ?
( Đó trỡnh bày gộp ở bài 1)
- Làm bài cỏ nhõn, đổi chộo kiểm tra bài làm của nhau.
- GV chữa bài và nhận xột.
- Gọi HS đọc đề bài. 
* Gợi ý : Cỏc em cần tưởng tượng ra một tỡnh huống cựng cỏc bạn đến nhà Hà Em giới thiệu với bố, mẹ Hà cỏc bạn trong nhúm trong đú cú sử dụng cõu kể Ai là gỡ?
- GV và HS nhận xột .
- Tiểu phẩm Ai là gỡ?
+ GV chia nhúm, cỏc nhúm phõn vai: bố, mẹ bạn Hà, bạn Hà và một số bạn đến thăm Hà bị ốm.
- Trong tiểu phẩm cỏc bạn vừa đúng cú dựng cõu kể Ai là gỡ? khụng? . Là cõu nào? 
- GV tuyờn dương cỏc em.
- Về nhà viết lại đoạn văn ở bài tập 3 cho hay hơn và chuẩn bị bài sau. 
- 2 HS lần lượt trả lời và lấy VD. 
- Nhận xột.
- HS nghe.
- 1, 2 HS đọc.
- HS quan sỏt tranh và nghe.
- HS nghe.
- 2 HS đọc.
+ Cú 2 yờu cầu: Tỡm cõu kể Ai là gỡ? và nờu tỏc dụng . 
- Cỏc nhúm thảo luận và làm vào phiếu. 2 nhúm trỡnh bày trước lớp. Lớp nhận xột.
+ Nguyễn Tri Phương / là người Thừa Thiờn. ( GT)
+ Cả hai ụng / đều khụng phải là người Hà Nội. ( NĐ)
+ ễng Năm/ là dõn ngụ cư của làng này. ( GT)
+ Cần trục/ là cỏnh tay kỡ diệu của cỏc chỳ cụng nhõn.
 ( NĐ)
+ HS trả lời.
- HS nghe.
- Thảo luận nhúm đụi.
- Đại diện 2 nhúm thi đớnh thẻ từ phự hợp với từng cõu.
- Nhận xột.
- Đọc yờu cầu.
+ Xỏc định CN, VN trong mỗi cõu Ai là gỡ? vừa tỡm được.
- HS thực hiện.
- 2 nhúm làm vào bảng phụ đớnh và trỡnh bày trờn bảng.
- 2 HS đọc.
- HS nghe.
- HS viết đoạn văn vào vở.
- Một số HS đọc bài viết của mỡnh.
- Cỏc nhúm phõn vai.
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày tiểu phẩm.
- HS ở dưới lớp nghe và trả lời.
- HS nghe.
TẬP ĐỌC
GA- VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ.
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
- Hiểu ND : Ca ngợi lũng dũng cảm của chỳ bộ Ga-vrốt. (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK) 
2. Kĩ năng:
- Đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài; biết đọc đỳng lời đối đỏp giữa cỏc nhõn vật và phõn biệt với lời người dẫn chuyện.
3. Thỏi độ:
- Học được lũng dũng cảm của nhõn vật trong chuyện.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1 phỳt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Tg 
Nội dung
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
5’
32’
3’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Thắng biển.
B. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn đọc.
Đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài, đọc to rừ ràng trụi chảy
c. Tỡm hiểu bài:
-Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK) 
d. Đọc diễn cảm:
-Đọc đỳng lời đối đỏp giữa cỏc nhõn vật.
C. Củng cố-
Dặn dũ:
- Đọc bài Thắng biển và nờu nội dung bài học.
- GV nhận xột.
- GV giới thiệu bài.
- Gọi 1 HS đọc bài.
- GV hướng dẫn chia đoạn: 3 đoạn.
- Gọi HS đọc nối tiếp. ( 2 lượt)
+ Lần 1 : Đọc kết hợp sửa lỗi phỏt õm.
+ Lần 2 : Đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Luyện đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu.
* Đoạn 1 : 
+ Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gỡ?
+ Vỡ sao Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ trong lỳc mưa đạn như vậy?
* Đoạn 2 : 
+ Tỡm những chi tiết thể hiện lũng dũng cảm của Ga- vrốt?
+ Vỡ sao tỏc giả núi Ga-vrốt là một thiờn thần?
+ Em cú cảm nghĩ gỡ về nhõn vật Ga-vrốt?
+ Nờu ý nghĩa của bài?
- Đọc toàn bài theo cỏch phõn vai:
* Lưu ý giọng đọc của từng nhõn vật 
 ăng- giụn-ra : Bỡnh tĩnh.
 Cuốc - phõy - rắc: Ngạc nhiờn lo lắng. 
 Ga-vrốt : Bỡnh thản, hồn nhiờn, tinh nghịch. 
- Thi đọc diễn cảm theo phõn vai.
- GV và lớp bỡnh chọn nhúm đọc hay nhất.
- Nờu ý nghĩa của bài.
- Liờn hệ thực tế.
Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
- HS đọc bài và nờu nội dung.
- Nhận xột.
- HS nghe.
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS đọc nối tiếp lần 1.
- Luyện phỏt õm từ khú.
- Đọc nối tiếp lần 2.
- Đọc chỳ giải.
- Từng cặp HS luyện đọc.
- HS theo dừi.
- 1 HS đọc.
+ Ga- vrốt ra ngoài chiến lũy để nhặt lựu đạn giỳp nghĩa quõn.
+ Vỡ em nghe thấy Ăng- giụn- ra núi chỉ cũn 10 phỳt nữa thỡ chiến lũy khụng cũn quỏ 10 viờn đạ

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_4_tuan_26.doc
Giáo án liên quan