Giáo án Tin học 6 tuần 24 đến 34

THỰC HÀNH 9

1 . Mục tiêu :

- HS có kĩ năng tạo bảng , Sọan thảo và biên tập nội dung trong các ô của bảng

- Vận dụng các kĩ năng định dạng văn bản để trình bày nội dung trong các ô của bảng, Thay đổi độ rộng của cột và độ cao của dòng

- Rèn tính khoa học cho HS

2. Nội dung học tập: tạo bảng

3 . Chuẩn bị :

- GV : Phòng máy, bảng phụ

- HS : On lại các thao tác với bảng

4 . Tổ chức các hoạt động học tập :

4.1 Ổn định

4.2. KTM

? Nêu cách tạo bảng

- HS :

+ Chọn nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn

+ Nhấn giữ nút trái chuột và kéo thả để chọn số hàng , cột cho bảng rồi thả nút chuột

 

doc19 trang | Chia sẻ: dung89st | Lượt xem: 1267 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tin học 6 tuần 24 đến 34, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hần văn bản :
+ Nháy chuột tại vị trí bắt đầu 
+ Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn
- HS thực hành chọn phần văn bản 
- GV : Giới thiệu chức năng của nút lệnh Undo : Khôi phục lại trạng thái của văn bản trước khi thực hiện thao tác không được như ý muốn
- HS thực hành xoá 1 phần văn bản và sử dụng nút Undo khôi phục lại
Hoạt động 3 : Sao chép
- GV : Sao chép văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc . Đồng thời sao nội dung đó vào vị trí khác. 
- GV : Hướng dẫn cách sao chép văn bản :
+ Chọn phần văn bản muốn sao chép -> nháy vào nút lệnh Copy 
+ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao chép và nháy vào nút lệnh Paste 
- GV chú ý cho HS : Ta có thể nháy nút Copy 1 lần và nháy nút Paste nhiều lần để sao chép cùng 1 nội dung vào nhiều vị trí khác nhau 
- HS thực hành sao chép phần văn bản đến vị trí mới.
1 . Xoá và chèn thêm văn bản
- Xoá kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo : nhấn phím Backspace
- Xoá kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo : nhấn phím Delete
2 . Chọn phần văn bản
- Nháy chuột tại vị trí bắt đầu 
- Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn
3 . Sao chép :
- Chọn phần văn bản muốn sao chép -> nháy vào nút lệnh Copy 
- Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần sao chép và nháy vào nút lệnh Paste 
4. 4 Tổng kết: hãy nhắc lại tác dụng của các lệnh: Copy, Cút, paste.
4.5 Hướng dẫn học tập:
a) Đối với bài học tiết này
- Về nhà xem lại các thao tác xoá , chọn , sao chép văn bản.
b) Đối với bài học tiết sau.
- Xem trước cách di chuyển văn bản
- Làm bài tập SGK
5. Phụ lục.
Tuần 26
 Tiết 47
Ngày dạy : 13/02/2015
Bài 16 : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 . Mục tiêu :
-Kiến thức: HS hiểu thế nào là định dạng văn bản 
-Kĩ năng : HS biết cách định dạng văn bản bằng hai cách : Sử dụng nút lệnh và hộp thoại Font
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác cho HS.
2. Nội dung học tập: Định dạng văn bản.
3 . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ
- HS : Ôn lại thao tác chọn phần văn bản
4. Tổ chức các hoạt động học tập :
4.1 ổn định: 
4.2 KTM:
4.3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 : Định dạng văn bản 
- GV : ? Định dạng văn bản là như thế nào 
- HS : Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng , vị trí các kí tự , các đoạn văn bản và các kí tự khác trên trang .
- GV : ? Định dạng văn bản nhằm mục đích gì
- HS : Để văn bản dễ đọc , trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ nội dung văn bản 
- GV giới thiệu : định dạng văn bản gồm hai loại : Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản 
Hoạt động 2 : Định dạng kí tự 
? Định dạng kí tự là gì
- HS : Là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự 
- GV : Các tính chất phổ biến để định dạng kí tự là : Phông chữ, Cỡ chữ, Kiểu chữ, Màu sắc
- GV : Có hai cách định dạng kí tự là : Sử dụng nút lệnh và hộp thoại Font
- GV treo bảng phụ vẽ hình thanh công cụ định dạng và hướng dẫn HS cách định dạng chọn : Phông chữ, Cỡ chữ, Kiểu chữ, Màu sắc
- HS quan sát trên hình vẽ về các nút lệnh : Phông chữ, Cỡ chữ, Kiểu chữ, Màu sắc
- GV treo hình vẽ hộp thoại Font và giới thiệu hướng dẫn HS cách định dạng chọn : Phông chữ, Cỡ chữ, Kiểu chữ, Màu sắc
? Trong hộp thoại Font các lựa chọn định dạng có tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng không 
- HS : Tương tự 
- GV lưu ý cho HS Nếu không chọ trước phần văn bản nào thì các thao tác định dạng trên sẽ áp dụng cho các kí tự sẽ được nhập vào sau đó
1. Định dạng văn bản :
- Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng , vị trí các kí tự , các đoạn văn bản và các kí tự khác trên trang
- Định dạng văn bản nhằm mục đích để văn bản dễ đọc , trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ nội dung văn bản 
2 . Định dạng kí tự :
- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự 
a . Sử dụng các nút lệnh :
- Chọn phần văn bản cần định dạng và sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
b . Sử dụng hộp thoại Font : 
- Chọn phần văn bản cần định dạng , sau đó mở bảng chọn Format -> Font và sử dụng hộp thoại Font 
4..4 Tổng kết: 
? Nêu các cách định dạng kí tự 
? Có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ khác nhau được không ? vì sao?
4.5 Hướng dẫn học tập:
a) Đối với tiết học này:
Nắm chắc dịnh dạng văn bản, dịnh dạng kí tự.
b) Đối với tiết học sau:
Xem trước bài Dịnh dạng văn bản tiếp theo.
5. Phụ lục.
Tuần 30
 Tiết 5
Ngày dạy : 20/3/2015
TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN
1 . Mục tiêu :
- HS hiểu trình bày trang in là gì 
- HS biết cách sử dụng hộp thoại Page Setup để chọn hướng trang và đặt lề trang, biết cách in và xem trước khi in văn bản 
- Rèn tính khoa học cho HS
2. Nội dung học tập: Trình bày trang văn bản
3 . Chuẩn bị :
- GV : phịng máy
- HS : ơn lại kiến tức cũ
4. Tổ chức các hoạt động học tập :
4.1 ổn định và kei63m diện
4.2 KTM
4.3 Tiến trình bài học.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 : Trình bày trang văn bản
- GV cho HS quan sát hình vẽ SGK về trình bày trang văn bản 
? Trình bày trang văn bản là làm cái gì
- HS : Chọn hướng trang , đặt lề trang
- GV treo bảng phụ ghi 1 đoạn văn và chỉ cho HS các lề trang (trên , dưới, trái , phải)
- GV lưu ý cho HS : 
+ Lề trang khác lề đoạn văn , lề đoạn văn có thể thò ra khỏi lề trang 
+ Văn bản có nhiều trang , việc trình bày trang có tác dụng đến mọi trang 
Hoạt động 2 : Chọn hướng trang và đặt lề trang 
- GV hướng dẫn HS cách chọn hướng trang và đặt lề trang :
+ Vào File -> Page Setup -> Hộp thoại
+ Chọn hướng trang và đặt lề trang trong hộp thoại Page Setup
- GV treo bảng phụ vẽ hình hộp thoại Page Setup và chỉ cho HS cách đặt lề trang : Lề trái, phải, trên, dưới và chọn hướng trang đứng , nằm
- GV lưu ý cho HS khi thao tác trên hộp thoại có thể xem hình minh họa ở phía dưới bên phải hộp thoại 
Hoạt động 3 : Xem và in văn bản 
- GV : Muốn in toàn bộ văn bản ta nhấn vào nút lệnh Print , Muốn in từng trang ta vào File -> Print -> Hộp thoại -> Chọn trang để in
- GV : Muốn xem trước khi in ta nhấn vào nút Print Preview , nháy nút Close để trở về chế độ xem bình thường
- GV lưu ý cho HS muốn in được thì máy tính phải nối với máy in và máy in phải được bật 
1 . Trình bày trang văn bản
- Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản là :
+ Chọn hướng trang : Trang đứng hay trang nằm 
+ Đặt lề trang : Lề trái, phải, trên, dưới
2 . Chọn hướng trang và đặt lề trang :
- Vào File -> Page Setup -> Hộp thoại
- Chọn hướng trang và đặt lề trang trong hộp thoại Page Setup
Top : Lề trên
Bottom : Lề dưới
Left : Lề trái
Right : Lề phải
Portrait : Trang đứng
Landscape : Trang nằm ngang
3 . In văn bản :
- Muốn in toàn bộ văn bản ta nhấn vào nút lệnh Print 
- Muốn xem trước khi in ta nhấn vào nút Print Preview , nháy nút Close để trở về chế độ xem bình thường
4.4 Tổng kết: 
Thế nào là trình bày trang văn bản. Cách in văn bản.
4.5 Hướng dẫn học tập
a) Đối với tiết học này
Về xem lại cách chọn hướng trang và đặt lề trang, xem trước khi in và cách in văn bản
Đối với tiết học sau
- Tiết sau sẽ làm trên máy về chọn hướng trang và đặt lề trang, xem trước khi in và cách in văn bản
5. Phụ lục.
Tuần 30 
Tiết: 
ND: 20/3/2015
TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN
1 . Mục tiêu :
- HS biết cách sử dụng hộp thoại Page Setup để chọn hướng trang và đặt lề trang, biết cách in và xem trước khi in văn bản 
- Rèn tính khoa học cho HS
2. Nội dung học tập: Trình bày trang văn bản và in
3 . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, phòng máy 
- HS : Học bài cũ về cách chọn hướng trang và đặt lề trang, xem trước khi in và cách in văn bản 
4. Tổ chức các hoạt động học tập :
4.1 ổn định
4.2 KTM
? Nêu cách chọn hướng trang và đặt lề trang
- HS : Vào File -> Page Setup -> Hộp thoại
-> Chọn hướng trang và đặt lề trang trong hộp thoại Page Setup
4.3 Tiến trình bài học.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 : Thực hành chọn hướng trang và đặt lề trang
- GV đưa ra yêu cầu :
+ Soạn thảo văn bản trên (bảng phụ)
+ Căn lề trang văn bản này :
Trái : 2,5 cm
Phải : 2,5 cm
Trên : 2 cm
Dưới : 2 cm
+ Chọn hướng trang thẳng đứng
+ In văn bản đã soạn và đã căn lề 
- HS thực hành theo yêu cầu của GV 
- GV quan sát HS thực hành và giúp đỡ khi cần
CÂY CHUỐI TRONG ĐỜI SỐNG VIỆT NAM
 Đi khắp Việt Nam , nơi đâu ta cũng gặp những cây chuối thân mềm vươn lên như những trụ cột nhẵn bóng , toả ra vòm tán lá xanh mướt che rợp từ vườn tược đến núi rừng. Hầu như ở nông thôn nhà nào cũng trồng chuối. Cây chuối rất ưa nước nên người ta thường trồng bên ao hồ để nhanh tươi tốt , còn bên những khe suối hay thung lũng , chuối mọc thành rừng bạt nhàn vô tận.
 Quả chuối là một món ăn ngon , loại chuối nào khi đã chín đều cho ta vị ngọt ngào và hương thơm hấp dẫn. Nhưng có một điều quan trọng là chuối đã trở thành phẩm vật thờ cúng từ ngàn đời trên mâm ngũ quả .
4.4 Tổng kết
4.5 Hướng hẫn học tập
- Đối với tiết học này
-Ơn lại cách chọn hướng trang và đặt lề trang.
-b) Đối với tiết học sau
- Xem trước bài tìm kiếm và thay thế
5. Phụ lục.
Tuần 31
 Tiết 55
Ngày dạy : 27/3/2015
TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ
1 . Mục tiêu :
- KT: HS biết cách tìm phần văn bản 
- KN: HS biết cách thay thế một phần văn bản này bằng một phần văn bản khác.
- Thái độ: Giáo dục tính tích cực tự giác.
2. Nội dung học tập: Tìm phần văn bản, thay thế.
3 . Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ.
HS : Học bài cũ
4. Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1 ổn định: 
4.2 Kiểm tra miệng:
4. 3 Tiến trình bài học
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 : Tìm kiếm
- GV : Tìm kiếm là công cụ giúp tìm nhanh 1 từ hay một dãy kí tự trong văn bản 
- GV treo bảng phụ vẽ hình hộp thoại Find and Replace hướng dẫn HS cách tìm :
+ Mở văn bản
+ Chọn Edit -> Find -> Hộp thoại
+ Gõ nội dung cần tìm vào ô Find what
+ Nhấn nút Find next để tìm
- GV chú ý cho HS : Từ tìm được sẽ bị bôi đen , nếu muốn có thể nháy chuột để sửa. Có thể nháy nút Find next để tiếp tục tìm hết hoặc nháy nút Cancel để kết thúc
Hoạt động 2 : Thay thế
- GV thay thế là thay dãy kí tự tìm được bằng một dãy khác
- GV treo bảng phụ vẽ hình hộp thoại Find and Replace hướng dẫn HS cách thay thế :
+ Mở văn bản
+ Chọn Edit -> Find -> Hộp thoại -> Replace
+ Gõ nội dung cần thay thế vào ô Find what
+ Gõ nội dung thay thế vào ô Replace with
+ Nhấn nút Find next để tìm, nhấn nút Replace để thay thế 
- GV chú ý cho HS nếu đã chắc chắn có thể nháy nút Replace All để thay thế tất cả các cụm từ tìm được bằng cụm từ thay thế.
Hoạt động 3 : Bài tập 
- GV đưa ra các câu hỏi và cho HS trả lời miệng
- HS trả lời các câu hỏi của GV đưa ra
1 . Tìm phần văn bản :
+ Mở văn bản
+ Chọn Edit -> Find -> Hộp thoại
+ Gõ nội dung cần tìm vào ô Find what
+ Nhấn nút Find next để tìm
2 . Thay thế :
+ Mở văn bản
+ Chọn Edit -> Find -> Hộp thoại -> Replace
+ Gõ nội dung cần thay thế vào ô Find what
+ Gõ nội dung thay thế vào ô Replace with
+ Nhấn nút Find next để tìm, nhấn nút Replace để thay thế
3 . Bài tập :
Câu 1 : Nêu sự khác nhau giữa lệnh Find và Find and Replace ?
(Find : Tìm kiếm phần văn bản
Find and Replace : Thay dãy kí tự tìm được bằng một dãy khác)
Câu 2 : Nêu các thao tác để thay một cụm từ trong cả văn bản ?
(+ Mở văn bản
+ Chọn Edit -> Find -> Hộp thoại -> Replace
+ Gõ nội dung cần thay thế vào ô Find what
+ Gõ nội dung thay thế vào ô Replace with
+ Nhấn nút Replace All )
Câu 3 : Dùng công cụ tìm kiếm và thay thế để gõ tắt được không ?
(Viết tắt sau đó tìm và thay thế từ viết tắt đó bằng từ đầy đủ)
4.4 Tổng kết
Nêu các bước tìm kiếm và thay thế.
4.5 Hướng dẫn học tập
a) Đối với tiết học này
- Về nhà học bài
- Xem trước bài thêm hình ảnh
b) Đối với tiết học sau: về nhà học bài, chuẩn bị tiết thêm hình ảnh minh học.
5. Phụ lục.:
Tuần 36
Tiết:
ND: 8/5/2015
THỰC HÀNH 9
1 . Mục tiêu :
- HS có kĩ năng tạo bảng , Sọan thảo và biên tập nội dung trong các ô của bảng
- Vận dụng các kĩ năng định dạng văn bản để trình bày nội dung trong các ô của bảng, Thay đổi độ rộng của cột và độ cao của dòng
- Rèn tính khoa học cho HS 
2. Nội dung học tập: tạo bảng
3 . Chuẩn bị :
GV : Phòng máy, bảng phụ
HS : Oân lại các thao tác với bảng 
4 . Tổ chức các hoạt động học tập :
4.1 Ổn định
4.2. KTM
? Nêu cách tạo bảng 
- HS : 
+ Chọn nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn
+ Nhấn giữ nút trái chuột và kéo thả để chọn số hàng , cột cho bảng rồi thả nút chuột 
? Nêu cách thay đổi độ rộng của cột , độ cao của dòng
- HS : Đưa con trỏ đến đường biên dòng, cột rồi nhấn giữ chuột trái kéo để thay đổi độ rộng của cột , độ cao của dòng
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Họat động : Thực hành
- GV đưa ra mẫu thực hành trên bảng phụ và yêu cầu HS thực hành theo mẫu :
+ Tạo bảng theo mẫu sau và điền kết quả học tập của em 
+ Thu nhỏ dòng , cột sao cho hợp lí
+ Định dạng các nội dung trong bảng sao cho hợp lí (căn giữa , màu sắc, đậm dòng đầu, )
- HS thực hành theo yêu cầu của GV đưa ra
- GV quan sát và giúp đỡ khi cần thiết
KẾT QUẢ HỌC KÌ I CỦA EM
Môn Học
Đ.Ktra
Đ.Thi
ĐTB
Ngữ Văn
Lịch Sữ 
Địa lí 
Tóan 
Vậr Lí 
Tin học
C . Nghệ 
GDCD
Nhạc 
Họa 
4.4 Tổng kết: HS nhắc lại các bước chèn hình.
4.5 Hướng dẫn học tập
a) Đối với tiết học này :
- Về ôn lại cách tạo bảng, cách chỉnh sửa bảng
b) Đối với tiết học sau
- Tiết sau thực hành bài thực hành tổng hợp 
5. Phụ lục.
Tuần 37- Tiết 67, 68
ND: THỰC HÀNH TỔNG HỢP
1 . Mục tiêu :
- Củng cố cho HS về sọan thảo văn bản , chèn hình , tạo bảng
- HS được rèn về kĩ năng sọan thảo văn bản , chỉnh sửa , định dạng văn bản ; Chèn hình , định dạng hình ; Tạo bảng 
- Rèn tính nhanh nhẹn cho HS 
2. Nội dung học tập: thực hiện tất cả các thao tác soạn thảo văn bản
3 . Chuẩn bị :
GV : Phòng máy, bảng phụ
HS : Ơn lại các thao tác sọan thảo văn bản , chèn hình , tạo bảng
4. . Tiến trình :
4.1 ổn định
4.2 KTM
4.3 Tiến trình bài học.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Họat động 1 : KTBC
? Nêu cách chèn hình ảnh vào văn bản 
- HS : 
+ Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh
+ Chọn lệnh Insert -> Picture -> From File -> Hộp thoại
+ Chọn tệp hình ảnh cần thiết và nháy nút Insert
? Nêu cách tạo bảng 
- HS : 
+ Chọn nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn
+ Nhấn giữ nút trái chuột và kéo thả để chọn số hàng , cột cho bảng rồi thả nút chuột 
Họat động 2 : Thực hành
- GV đưa ra mẫu thực hành trên bảng phụ và yêu cầu HS thực hành theo mẫu :
+ Gõ nội dung quảng cáo và sửa lỗi nếu cần thiết 
+ Định dạng kí tự và đọan văn càng giống mẫu càng tốt
+ Chèn hình ảnh(có sẵn trên máy) và chỉnh vị trí của hình ảnh 
 + Tạo bảng , gõ và định dạng nội dung trong bảng
- HS thực hành theo yêu cầu của GV đưa ra
- GV quan sát và giúp đỡ khi cần thiết
- Hết tiết GV cho HS lưu bài lại để tiết sau thực hành tiếp 
Du lịch ba miền
Hạ Long – Đảo Tuần Châu
Đến hạ long bạn có thể tham quan công viên Hòang Gia, tham gia các trò chơi như lướt ván, canoeing. Đi tham quan vịnh Hạ Long ta sẽ chiêm ngưỡng vẻ đẹp thiên nhiên tuyệt vời của hàng ngàn hòn đảo nhấp nhô trên mặt nước trong xanh 
 Phong Nha – Huế
Tới Quảng Bình động Phong Nha sẽ đón du khách đi thuyền vào theo dòng suối với những kì quan thiên tạo trong động , nhũ đá tuyệt tác được tạo ra từ ngàn năm : Hang tiên, Hang cung đình, 
Tham quan Huế , ta sẽ đi thuyền rồng trên sông Hương thăm chùa Thiên Mụ , điện Hòn Chén , lăng Minh Mạng, đàn Nam Giao,
Cần Thơ – Bạc Liêu 
Bạn sẽ đi du thuyền trên sông hậu , thăm chợ nổi Cái Răng , Phong Điền và vườn cây ăn trái Mỹ Khánh ,
Lịch khởi hành hàng ngày
Đi từ Hà Nội
Thời gian 
đến
Hạ long–T.Châu
Phong Nha – Huế
Cần Thơ- B. Liêu
6h00
9h00
4.4 tổng kết: Cho hS nhắc lại các bước chèn hình
4.5 Tổng kết
a) Đối với tiết học này 
- Về ôn lại kĩ năng sọan thảo văn bản , chỉnh sửa , định dạng văn bản ; Chèn hình , định dạng hình ; Tạo bảng 
b) Đối với tiết học sau: ơn tập
phụ lục.
KIỂM TRA
1. Mục tiêu :
- Củng cố cho HS về sọan thảo văn bản , chèn hình , tạo bảng
- HS được rèn về kĩ năng sọan thảo văn bản , chỉnh sửa , định dạng văn bản ; Chèn hình , định dạng hình ; Tạo bảng 
- Rèn tính nhanh nhẹn cho HS 
Đề Bài
Câu 1 (9đ): Soạn thảo văn bản theo mẫu sau :
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến ?
Hay từ cánh rừng xa
Trăng hồng như quả chín
Lửng lơ lên trước nhà
Trăng ơi từ đâu đến ?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi
Trăng ơi từ đâu đến ?
Hay từ một sân chơi
Trăng bay như quả bóng
Bạn nào đá lên trời
 (theo Trần Đăng Khoa)
THỜI KHOÁ BIỂU 
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
(* Ghi chú : Thời khoá biểu tự điền theo của lớp em)
Câu 2 (1đ) : Lưu bài với tên của em – tên lớp (Ví dụ : Tran Thi Hoa–Lop 6A)
2 . Chấm bài :
- GV cho HS ra khỏi phòng máy và chấm bài trực tiếp trên máy 
Tuần 34 – Tiết 68
Ngày dạy : 
ÔN TẬP
I . Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các kiến thức về chương soạn thảo văn bản 
- HS biết trả lời các vấn đề liên quan và biết cách thực hiện các thao tác về chương soạn thảo văn bản
II . Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Oân lại các kiến thức về chương soạn thảo văn bản
III . Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 : Oân các kiến thức trong chương
- GV đưa ra các câu hỏi và cho HS trả lời 
- HS trả lời các câu hỏi của GV 
- Ở các câu GV vẽ hình minh họa cho HS
Hoạt động 2 : Trả lời câu hỏi HS
- HS hỏi các vấn đề liên quan mà chưa hiểu
- GV trả lời các câu hỏi của HS
Hoạt động 3 :Dặn dò
- Về ôn lại cả kiến thức có liên quan và thực hành lại các bài trong SGK
- Chuẩn bị thi học kì 
Câu 1 : Nêu quy tắc bỏ dấu tiếng việt theo kiểu Vni ?
Phím
Dấu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Sắc (/)
Huyền (\)
Hỏi ( Û)
Ngã ( Õ)
Nặng (.)
Mũ ( â ) 
Móc ( œ )
Aù ( ê )
( đ )
Câu 2 : Nêu thao tác để định dạng kiểu chữ , phông chữ, kích cỡ , màu sắc ?
+ Chọn chữ cần định dạng
+ Nhấn vào các nu

File đính kèm:

  • docgiao an tin hoc 6-bich.doc