Bài kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số liền sau của 79 là:

A. 69

 B. 78

C. 80

D. 70

Câu 2. Số gồm 6 đơn vị và 7 chục là:

A. 76

B. 67

C. 670

D. 607

Câu 3. 1dm = ......cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 1

B. 10

C. 100

D. 50

 

docx5 trang | Chia sẻ: Bình Đặng | Ngày: 07/03/2024 | Lượt xem: 30 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020- 2021
Môn : Toán Lớp 2 
(Thời gian làm bài: 40 phút )
 Họ và tên :......................................................... .Lớp: 2..........
Trường Tiểu học...........
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
........................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số liền sau của 79 là:
A. 69	 B. 78	 C. 80	 D. 70
Câu 2. Số gồm 6 đơn vị và 7 chục là:
A. 76	 B. 67	C. 670	 D. 607
Câu 3. 1dm = .....cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 1 	 B. 10 	C. 100 	D. 50 
Câu 4. Kết quả của phép tính 28 + 6 là:
A. 24 	B. 68 	C.22 	D.34
Câu 5 : 16 + 8  28 – 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
 A. >	 B. <	 C. =	
Câu 6 . Kết quả của phép tính 3l + 6l – 4l là:
A. 13l 	B. 14l 	C. 5l 	D. 4l
Câu 7. Kết quả của phép tính 87 – 22 là: 
A. 65 	B. 56 	C. 55 	D. 66
Câu 8. Hình vẽ dưới đây có:
2 hình chữ nhật
3 hình chữ nhật
4 hình chữ nhật
PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9. Đặt tính rồi tính: 
a) 36 + 39 	b) 8 + 58 	c) 57 + 43 d) 75 - 34
Câu 10: Mét tr¹i ch¨n nu«i cã 45 con tr©u vµ 38 con bß. Hái tr¹i ch¨n nu«i ®ã cã tÊt c¶ bao nhiªu con tr©u vµ con bß?
Bài giải
Câu 11. Sợi dây thứ nhất dài 28 dm.Đoạn dây thứ 2 ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 11dm. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề xi mét ?
Bài giải
Câu 12. Tìm tổng của số 89 và số bé nhất có hai chữ số giống nhau .
Bài giải
Ma trận bài kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 2 –
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học và phép tính: Cộng, trừ không nhớ (có nhớ) trong phạm vi 100

Số câu
4
7
1

1



6
9
Số điểm
3,5

0,5

0,5



4,5

Đại lượng và đo đại lượng: lít; ki- lô- gam;
Số câu


1

1



2


Số điểm


0,5

0,5



1

Yếu tố hình học:
Số câu






1

1

Số điểm






0,5

0,5

Giải bài toán đơn về phép cộng, phép trừ,
Số câu


2



1

3

Số điểm


3



1

4

Tổng
Số câu
4
7
4

2

2

12

Số điểm
3,5

4

1

1,5

10


ĐÁP ÁN MÔN TOÁN Lớp 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Học sinh làm đúng mỗ câu cho 0, 5 điểm
Câu1
Câu2 
Câu 3 
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
B
D
B
C
A
B

PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN
 Câu 9: ( 2 điểm) Mỗi bài cho 0,5 điểm
a,75 b,66 c, 100 d,41
 Câu 10: (1,5 điểm)
Trai chăn nuôi đó có tất cả số con trâu và con bò là: (0,25 điểm)
45 + 38 = 83 ( con) ( 1 điểm)
 Đáp số:83 con (0,25 điểm)
Câu 11: (1,5 điểm)
Đoạn dây thứ hai dài là:(0,25 điểm)
28 – 11 = 17 ( dm) ( 1 điểm)
 Đáp số: 17 dm (0,25 điểm)
Câu 12: ( 1 điểm)
 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11 :(0,25 điểm)
 Tổng hai số là: 89 + 11 = 100:(0,75 điểm)

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2020_2021.docx