Giáo án Học vần 1 bài 14: D - Đ

Âm d

-Nhận diện âm d: tô lại âm d và nói d gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng.

d giống hình cái gì?

HD phát âm âm d: đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra sát, có tiếng thanh.

GV chỉnh sửa phát âm cho HS.

 Viết dê

Phân tích tiếng dê

 

doc3 trang | Chia sẻ: dungnc89 | Ngày: 19/04/2017 | Lượt xem: 83 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Học vần 1 bài 14: D - Đ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 14: D - Đ
I. Mục đích yêu cầu:
 - HS đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.
 - Viết được: d, đ, dê, đò.
 - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
 - GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
 GV: Tranh minh hoạ
 HS: Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
33’
33’
5’
A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ: 
C. Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2. Dạy chữ ghi âm
a. Âm d
MT hoc sinh nhận được chữ ghi âm d-đ-dê- đò.
b. Âm đ (các bước tương tự âm d )
Nghỉ
c. Đọc tiếng, từ ứng dụng:
d. Hướng dẫn viết bảng con : MT hs viết đúng và tương đối đẹp vào bảng con:d- đ- dê- đò.
3. Luyện tập : 
a. Luyện đọc:
MT Luỵện đọc lại bài tiết 1.
b. Luyện viết: MT giúp hs viêrts vào vở tập viết y/c tư thế ngồi viết phải đúng tư thế .
Nghỉ giải lao
c-Luyện nói:
D. Củng cố, dặn dò:
Tiết 1
GV đọc : n- m- me- nơ
Ghi bảng d - đ
Âm d
-Nhận diện âm d: tô lại âm d và nói d gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng.
d giống hình cái gì?
HD phát âm âm d: đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra sát, có tiếng thanh.
GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
 Viết dê
Phân tích tiếng dê
Đánh vần và đọc tiếng dê.
GV sửa cách đánh vần cho HS
 Âm đ 
So sánh giữa d và đ
Phát âm âm đ: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh.
 da de do 
 đa đe do
 da dê đi bộ
 - viết bảng con :
GV viết mẫu hướng dẫn viết:
 d, đ, dê, đò.
GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
 Tiết 2
Luyện đọc:
-Đọc toàn bài tiết 1.
Treo tranh câu ứng dụng, hỏi:
 Tranh vẽ gì?
-Viết: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Luyện viết: Bài 14 vở tập viết
GV nhắc lại qui trình viết
GV quan sát uốn nắn
Luyện nói:
Chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
Gọi HS đọc tên chủ đề
Treo tranh hỏi:
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu?
+ Dế thường sống ở đâu?
+ Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt như trong tranh.Em có biết đó là đồ chơi gì không?
- Gọi HS đọc tên chủ đề
Trò chơi: Tìm âm, tiếng vừa học 
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV nhận xét c
 - GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài.
 GV nhận xét tiết học – khen HS 
 Chuẩn bị bài 15.
 - HS hát tập thể
- HS đọc và viết: n, m, nơ, me.
- 2 HS đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- HS đọc ĐT: d , đ
-Nhận dạng âm d (CN + ĐT)
HS phát âm âm d ( CN, bàn, ĐT)
d giống cái gáo múc nước
Đọc: dê (CN + ĐT)
- Tiếng dê gồm âm d đứng trước âm ê đứng sau thành tiếng dê.
- HS ghép bảng tiếng dê.
Đánh vần và đọc: dờ - ê – dê – dê (bàn, tổ, dãy, CN +ĐT)
- Giống nhau: cùng có một nét cong và một nét sổ thẳng.
Khác nhau: đ có thêm nét gạch ngang.
-HS phát âm âm đ (CN + ĐT)
-HS đánh vần và đọc toàn bài đ.
- HS hát
- Luyện đọc các tiếng, từ ứng dụng (bàn , nhóm CN +ĐT)
- HS theo dõi
 HS viết trên không trung
 HS viết bảng con
- Đọc toàn bài trên bảng lớp tiết 1
- Vẽ người đi đò, người đi bộ.
Luyện đọc câu ứng dụng CN +ĐT
- Luyện đọc toàn bài: cá nhân, bàn, dãy.
- HS lấy vở tập viết viết bài 14.
- HS hát
- HS đọc: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
+ Em biết bi ve, bi sành, bi đá.
+ Cá cờ sống ở dưới nước, ao, sông, bể cảnh.
+ Dế sống ở bụi tre, ở dưới đất.
+ Đó là đồ chơi: trâu lá đa.
Vài HS đọc:dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
HS thi đua lên tìm âm, tiếng vừa học.
HS đọc bài
- HS lắng nghe

File đính kèm:

  • docBai_14_d_d.doc