Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học Lớp 8 (Có đáp án)

Câu 1.(2 điểm) : Công thức của nước oxi già là H₂O₂ .Tính thành phần % của H và O trong hợp chất trên .

Câu 2(2 điểm) : Hợp chất X chứa 70 % sắt và 30 % oxi , lập công thức hóa học của hợp chất X biết tỉ khối của X đối với H₂ là 80 .

Câu 3(2 điểm) : a, Tính khối lượng của 0,3 mol O₂

 b,Tính thể tích ở đktc của 0,5 mol CO₂

 c,Tính số mol có chứa 3,01.10²³ phân tử N₂

 d,Tính khối lượng của 11,2 lít khí H₂ (ở đktc).

 

doc2 trang | Chia sẻ: Bình Đặng | Ngày: 09/03/2024 | Lượt xem: 27 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học Lớp 8 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên :.. Ngày thángnăm.
Lớp : BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 Môn : Hóa học- Lớp 8 – Thời gian :45’
 Điểm Nhận xét của giáo viên


I. Trắc nghiệm(4 điểm) :Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C,.chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau :
1.Khối lượng mol của 1 chất là :
A,Khối lượng tính bằng đơn vị cácbon của N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
B,Nguyên tử khối của chất đó .
C, Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó .
D, Phân tử khối của chất đó .
2.Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào :
A,Áp suất của chất khí B,Nhiệt độ của chất khí C,Bản chất của chất khí D,Cả A và B
3.Công thức đúng chuyển đổi giữa khối lượng chất và lượng chất là :
A. m = n. M B. M. n. m = 1 C. M = m. n D. M = n : m
4.Công thức đúng chuyển đổi giữa thể tích chất khí (đktc ) và lượng chất là :
A. 22,4. V. n = 1 B. V = 22,4. n C. n= 22,4 : V D. V= 22,4 . N
5.Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO chiếm thể tích là :
A.5,6 lít B. 3,6 lít C. 4,8 lít D. 7,2 lít 
6. 0,5 mol nguyên tử Oxi có khối lượng là :
A. 16 gam B. 8 gam C. 4 gam D. 32 gam
7. Thể tích của 6,02. 1023 phân tử khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 2,24 lít B. 0,224 lít C. 22,4 lít D. 22,4 . 1023
8. Khối lượng của 3,01.1023 phân tử H2O là :
A. 30 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 9 gam
II. Tự luận (6 điểm) :
Câu 1.(2 điểm) : Công thức của nước oxi già là H2O2 .Tính thành phần % của H và O trong hợp chất trên .
Câu 2(2 điểm) : Hợp chất X chứa 70 % sắt và 30 % oxi , lập công thức hóa học của hợp chất X biết tỉ khối của X đối với H2 là 80 .
Câu 3(2 điểm) : a, Tính khối lượng của 0,3 mol O2
 b,Tính thể tích ở đktc của 0,5 mol CO2
 c,Tính số mol có chứa 3,01.1023 phân tử N2
 d,Tính khối lượng của 11,2 lít khí H2 (ở đktc).
 ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HÓA 8 –HỌC KÌ I
I Trắc nghiệm(4 điểm) : -Mỗi ý đúng được 0, 5 điểm 
1.C 2.D 3.A 4.B 5.A 6.B 7.C 8.D 
II. Tự luận 6 điểm) :
Câu 1.(2điểm) :
 %O =(16 .2) : 34 .100 % = 94,1 %
 % H = 100 % - 94,1 % = 5,9 % 
Câu 2.(2 điểm) : -Gọi công thức của hợp chất X là : FexOy 
 -Theo đề bài : MX = dA/H2 .MH2 = 80.2 = 160 (g)
 mFe = ( 70 . 160) : 100 = 112 (g)
x = 112 : 56 = 2
 mO = (30 .160 ) : 100 = 48 (g)
y= 48 : 16 = 3
Vậy CTHH của X là Fe2O3
Câu 3(2điểm) : 
m = 0,3 . 32 = 9,6 (g)
V = 0,5 . 22.4 = 11,2 (lít)
Số mol có chứa trong 3,01.1023 phân tử N2 là : n =6,02.1023 : 3,01.1023 = 2 (mol )
m= (22,4 : 11,2 ) . 2 =4(g)

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_8_co_dap_an.doc