Bài kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

1. Số thập phân gồm có tám mượ hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm, một phần nghìn viết là:

A. 8,671

B. 82,671

C. 82,67

D. 8,2671

2. Chữ số 5 trong số thập phân 4,759 có giá trị là:

A. 5

B. 5/10

C. 5/100

D. 5/1000

3. 8 5/7 viết dưới dạng phân số là:

A. 56/7

B. 61/7

C. 72/7

D. 81/7

4. Kết quả của phép cộng hai phân số 4/5+5/7 là:

A. 5/3

B. 53/35

C. 35/53

D. 1/4

5. Kết quả của biểu thức 2/3+3/2×8/15 là:

A. 22/15

B. 8/15

C. 52/45

D. 13/20

Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

 

docx5 trang | Chia sẻ: Bình Đặng | Ngày: 07/03/2024 | Lượt xem: 32 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, NĂM HỌC 2020 - 2021
 Môn Toán- Lớp 5 
 (Thời gian làm bài: 40 phút) 
 Họ và tên học sinh:..............................................................................Lớp ............
 Trường Tiểu học.......................................................................................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
........................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1) Số thập phân gồm có tám mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm, một phần nghìn viết là:	 	 	
A. 8,671 B. 82,671 	 C. 82,67 D. 8,2671
2) Chữ số 5 trong số thập phân 4,759 có giá trị là: 	
	 A. 5	 B. 	 	 C. 	 D. 
3) 8 viết dưới dạng phân số là: 	 
	 A. 	 B. 	 	 C. 	 D. 
4) Kết quả của phép cộng hai phân số + là: 
 A. B. C. D. 
5) Kết quả của biểu thức + x là: 
 A. B. C. D. 
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 	
 a) 37 000 m2 = .. ha	b) 12m2 5dm2 = . m2 
	5km = .. m 8 tạ 60kg = . tạ
Câu 3. Tìm x
 a. x + = b. x = 335 
Câu 4. Tính: 
 + = ...
 - = .....
Câu 5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 80m, chiều dài bằng chiều rộng.
	a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
	b) Biết rằng trung bình cứ 50m2 thu hoạch được 30 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?	 	
Bài giải
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 	
125 x 12 + 12 x 874 + 12
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
Câu 1: (2,0 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,4 điểm
Đáp số: 1) B. 82,671 ; 2) C. ; 3) B. ; 4) B. 5) A. 
Câu 2: ( 2 điểm) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 điểm
Đáp số: a) 3,7 ha ; 5000m b) 12,05m2 ; 8,6 tạ
Câu 3: Giải đúng mỗi bài cho 1 điểm
x = 335 : 67
x = 110
x = - 
x = 1328
 x + = b. x = 
Câu 4. (1,0 điểm) HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm, sai bị trừ 0,5 điểm.
a) + = b) - = 
Câu 6: (2,0 điểm)
Bài giải
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 điểm)
80 : 4 x 5 = 100 (m)
 	Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là: 	 (0,5 điểm)
100 x 80 = 8 000 (m2)
Số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó là: (0,25điểm)
8 000 : 50 x 30 = 4800 (kg) 
Đổi 4800 kg = 48 tạ (0,5 điểm) 
Đáp số: 48 tạ thóc (0,25 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Tính theo cách thuận tiện mới cho điểm. Nếu ra đáp số đúng nhưng không tính thuận tiện, không cho điểm.
125 x 12 + 12 x 874 + 12
= (125 + 874 + 1) x 12
= 1000 x 12
= 12 000
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KÌ I – LỚP 5
Năm học: 2020 – 2021
-------------------------
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
Số điểm
Mức 1

Mức 2
Mức 3

Mức 4

Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học: biết đọc, viết các số thập phân, hỗn số, cộng trừ phân số, viết và chuyển đổi được các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân; một số dạng toán về quan hệ tỉ lệ.
Số câu
1
1



1

1
1
2
Số điểm
2,0
1,0



2,0

1,0
2,0
4,0
Câu số
1
4



3

6


Đại lượng và đo đại lượng : Biết tên gọi kí hiệu và mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng; Viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
Số câu



1





1
Số điểm



2,0





2,0
Câu số



2






Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình chữ nhật, giải được bài toán có liên quan.
Số câu






1


1
Số điểm






2.0


2,0
Câu số






5



Tổng
Số câu
1
1

2

1
1
1
1
5
Số điểm
2,0
1,0

2,0

2,0
2,0
1,0
2,0
8.0

File đính kèm:

  • docxbai_kiem_tra_giua_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2020_2021_co_d.docx