Bài giảng Công nghệ 8 - Bài 13+14 - Nguyễn Chí Hiếu

I/ Nội dung của bản vẽ lắp:

Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.

- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm.

- Nội dung của bản vẽ lắp gồm:

+ Bản vẽ lắp

+ Hình biểu diễn

+ Kích thước

+ Bảng kê

+ Khung tên

II/ ĐỌC BẢN VẼ LẮP:

 

ppt18 trang | Chia sẻ: Bình Đặng | Ngày: 09/03/2024 | Lượt xem: 23 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Công nghệ 8 - Bài 13+14 - Nguyễn Chí Hiếu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài giảng điện tử : BảN Vẽ LắP 
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY Cễ GIÁO VÀ CÁC EM 
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HễM NAY. 
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN CHÍ HIẾU 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
140 
10 
50 
R39 
R25 
Yêu cầu kỹ thuật 
1. Làm tù cạnh 
2. Mạ kẽm 
H 10.1 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
- Bản vẽ lắp diễn tả hỡnh dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trớ tương quan giữa cỏc chi tiết trong sản phẩm. 
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm. 
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm: 
Bản vẽ lắp 
Hình biểu diễn 
Kớch thước 
Bảng kê 
Khung tên 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
Bản vẽ lắp 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
1 
2 
3 
4 
10 
110 
140 
50 
O78 
O50 
Hình biểu diễn 
Kích thước 
Bảng kê 
Khung tên 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
II/ Đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
- Bộ vòng đai 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2), Đai ốc (2), Vòng đệm (2), Bu lông (2) 
- Bộ vòng đai 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết, vât liệu làm chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu đứ ng có căt cục bộ 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
H 13.1 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
1 
2 
3 
4 
10 
110 
140 
50 
O78 
O50 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết, vât liệu làm chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
- thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
- Tô màu cho các chi tiết 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. 
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm. 
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm: 
Bản vẽ lắp 
Hình biểu diễn 
Kích thước 
Bảng kê 
Khung tên 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
- Hai vòng đai up nhau, cố đinhj bằng 2 bộ bu lông - đai ốc tại 2 lỗ 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. 
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm. 
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm: 
Bản vẽ lắp 
Hình biểu diễn 
Kích thước 
Bảng kê 
Khung tên 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
- Hai vòng đai up nhau, cố đinhj bằng 2 bộ bu lông - đai ốc tại 2 lỗ 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. 
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm. 
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm: 
Bản vẽ lắp 
Hình biểu diễn 
Kích thước 
Bảng kê 
Khung tên 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
- Hai vòng đai up nhau, cố đinhj bằng 2 bộ bu lông - đai ốc tại 2 lỗ t 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. 
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm. 
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm: 
Bản vẽ lắp 
Hình biểu diễn 
Kích thước 
Bảng kê 
Khung tên 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
Hai vòng đai up nhau, cố đinhj bằng 2 bộ bu lông - đai ốc tại 2 lỗ 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
- Tô màu cho các chi tiết 
6. Tổng hợp 
- Trình tự tháo, lắp 
- Công dụng của sản phẩm 
-Tháo:2-3-4-1 
-Lắp:1-4-3-2 
-Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
I/ Nội dung của bản vẽ lắp: 
Tên chi tiết 
TT 
Slg 
Vật liệu 
Ghi chú 
2 
2 
2 
2 
Thép 
Thép 
Thép 
Thép 
1 
2 
3 
4 
Bu lông M10 
Vòng đệm 
Đai ốc M10 
Vòng đai 
Bộ vòng đai 
Bản số 
Tỷ lệ 
Người vẽ 
Kiểm tra 
11/04 
11/04 
1 : 2 
13.01 
Nhà máy Cơ khí HN 
110 
1 
2 
3 
4 
140 
10 
50 
O78 
O50 
H 13.1 
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. 
- Bản vẽ lắp dùng chủ yếu trong thiết kế, lắp ráp, sử dụng sản phẩm. 
- Nội dung của bản vẽ lắp gồm: 
Bản vẽ lắp 
Hình biểu diễn 
Kích thước 
Bảng kê 
Khung tên 
II/ đọc bản vẽ lắp: 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ Bộ vòng đai 
1. Khung tên 
- Tên gọi sản phẩm 
- Bộ vòng đai 
- Tỷ lệ 
- 1:2 
2. Bảng kê 
- Tên gọi và số lượng chi tiết 
Vòng đai (2) - thép, Đai ốc (2) - thép, Vòng đệm (2) - thép, Bu lông (2) - thép 
3.Hình biển diễn 
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
- Hình chiếu bằng 
- Hình chiếu cạnh có căt cục bộ 
4. Kích thước 
- Kích thước chung 
- KT lắp giữa các chi tiết 
- KT xđ kc giữa các chi tiết 
- 140, 50, 78 
- M10 
- 50, 110 
5.PT chi tiết 
- Vị trí các chi tiết 
- Hai vòng đai up nhau, cố đinhj bằng 2 bộ bu lông - đai ốc tại 2 lỗ 
6. Tổng hợp 
- Trình tự tháo lắp 
- Công dụng của sản phẩm 
- Tháo:2-3-4-1 
- Lắp:1-4-3-2 
- Ghép nối giữa chi tiết hình trụ với chi tiết khác 
Bài 13: 
Bản vẽ lắp 
QUY TRèNH THÁO SẢN PHẨM 
QUY TRèNH RÁP SẢN PHẨM 
Vận dụng 
Bài 14. Bài tập thực hành. Đọc bản vẽ lắp đơn giản 
I. Chuẩn bị: sgk 
II. Nội dung: Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc (hình 14.1) theo mẫu bảng 13.1? 
Trình tự đọc 
Nội dung cần hiểu 
Bản vẽ lắp của bộ ròng rọc 
1. Khung tên 
 Tên gọi sản phẩm 
 Tỉ lệ bản vẽ 
2. Bảng kê 
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết 
3. Hình biểu diễn 
Tên gọi hình chiếu, hình cắt 
4. Kích thước 
Kớch thước chung 
 Kớch thước chi tiết 
5. Phân tích chi tiết 
Vị trí của các chi tiết 
6. Tổng hợp 
 Trình tự tháo, lắp 
 Công dụng của sản phẩm 
 Bộ ròng rọc- 1:2 
Giá, Móc treo, Trục, bánh ròng rọc: S/l 1 
 Hình chiếu cạnh- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ 
- 40, 75, 100- 60, 75 
Tô màu các chi tiết: Giá, Móc treo, Trục, Bánh ròng rọc. 
- Dũa đầu trục tháo cụm 2-1; dũa móc treo tháo cụm 3-4.- Lắp cụm 3-4 tán móc treo; lắp cụm 1-2 tán đầu trục.- Dùng để nâng vật lên cao 
11/04 
Kiểm tra 
Nhà mỏy cơ khớ HN 
11/04 
Người vẽ 
14.01 
1 :2 
Bản số 
Tỉ lệ 
BỘ RềNG RỌC 
 Tờn chi tiết 
 TT 
Ghi chỳ 
Vật liệu 
Slg 
TT 
Chất dẻo 
1 
 Bỏnh rũng rọc 
1 
Thộp 
1 
 Trục 
2 
Thộp 
1 
 Múc treo 
3 
Thộp 
1 
 Giỏ 
4 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_cong_nghe_8_bai_1314_nguyen_chi_hieu.ppt