Giáo án Sinh học 8 tuần 35, 36

Bài 65: Đại dịch AIDS - Thảm hoạ của loài người

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

Khi học xong bài này, HS:

- Trình bày rõ các tác hại của bệnh AIDS.

- Nêu được đặc điểm sống của virut gây bệnh AIDS.

- Chỉ ra được các con đường lây truyền và đưa ra cách phòng ngừa bệnh AIDS.

2. Kĩ năng:

- Có kĩ năng phát hiện kiến thức từ thông tinđ• có.

3. Thái độ:

- Có ý thức tự bảo vệ mình để phòng tránh AIDS.

ii. chuẩn bị:

- Giaó viên:

- Tranh H 65, tranh quá trình xâm nhập của virut HIV vào cơ thể người.

- Tranh tuyên truyền về AIDS.

- Bảng trang 203.

 

doc10 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 03/05/2016 | Lượt xem: 295 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học 8 tuần 35, 36, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TH TIấN HẢI
Tuần 35	Ngày soạn: 22/4/2014
Tiết 69	
Bài 64: CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TèNH DỤC
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức
- HS trình bày rõ được tác hại của một số bệnh tình dục phổ biến (lậu, giang mai, HIV, AIDS)
- Nêu được những đặc điểm sống chủ yếu của các tác nhân gây bệnh (vi khuẩn lậu, giang mai và virut gây ra AIDS) và triệu trứng để có thể phát hiện sớm, điều trị đủ liều.
- Xác đinh rõ con đường lây truyền để tìm cách phòng ngừa đối với mỗi bệnh. Tự giác phòng tránh, sống lành mạnh, quan hệ tình dục an toàn.
2. Kĩ năng:
- Thu thập thụng tin và xử lớ thụng tin khi đọc SGK, quan sỏt tranh ảnh để tỡm cơ sở khoa học của cỏc biện phỏp trỏnh thai.
- Kĩ năng ra quyết định: tự xỏc định cho mỡnh một phương phỏp trỏnh thai thớch hợp.
- Kĩ năng từ chối: từ chối những lời rủ rờ quan hệ tỡnh dục sớm dẫn đến mang thai ngoài ý muốn.
3. Thỏi độ: Yờu thớch bộ mụn và ý thức phũng cỏc bệnh lõy qua đường tỡnh dục
II. CHUẨN BỊ:
- GV:
+ Tranh H 64 SGK.
+ Tư liệu về bệnh tình dục.
- HS: Nghiờn cứu trước bài
III. TIẾN TRèNH:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Những nguy cơ có thai ở tuổi vị thành niên?
- Các nguyên tắc tránh thai?
2. Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK.
- Yêu cầu HS quan sát, đọc nội dung bảng 64.1.
- Yêu cầu HS thảo luận để trả lời:
- Tác nhận gây bệnh?
- Triệu trứng của bệnh?
- Tác hại của bệnh?
- GV nhận xét.
- HS đọc thông tin SGK, nội dung bảng 64.1, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- 1HS trình bày, các HS khác nhận xét bổ sung.
- Lắng nghe hướng dẫn của GV.
I. Bệnh lậu
- Do song cầu khuẩn gây nên.
- Triệu chứng: 	
	+ Nam: đái buốt, tiểu tiện có máu, mủ.
	+ Nữ: khó phát hiện.
- Tác hại: 
+ Gây vô sinh
+ Có nguy cơ chửa ngoài dạ con.
+ Con sinh ra có thể bị mù loà.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 64, đọc nội dung bảng 64.2 SGK, thảo luận nhóm và trả lời
- Bệnh giang mai có tác nhận gây bệnh là gì?
- Triệu trứng của bệnh như thế nào?
- Bệnh có tác hại gì?
- HS quan sát hình 64, đọc nội dung bảng 64.2 SGK, thảo luận nhóm và trả lời:
- 1 HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung.
- Rút ra kết luận.
II. Bệnh giang mai
- Tác nhân: do xoắn khuẩn gây ra.
- Triệu chứng: 
+ Xuất hiện các vết loét nông, cứng có bờ viền, không đau, không có mủ, không đóng vảy, sau biến mất.
+ Nhiễm trùng vào máu tạo nên những chấm đỏ như phát ban nhưng không ngứa.
+ Bệnh nặng có thể săng chấn thần kinh.
- Tác hại:
+ Tổn thương các phủ tạng (tim, gan, thận) và hệ thần kinh.
+ Con sinh ra có thể mang khuyết tật hoặc bị dị dạng bẩm sinh.
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin do GV cung cấp và ghi nhớ kiến thức.
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm để trả lời:
- Con đường lây truyền bệnh lậu và giang mai là gì?
- Làm thế nào để giảm bớt tỉ lệ người mắc bệnh tình dục trong xã hội hiện nay?
- Ngoài 2 bệnh trên em còn biết bệnh nào liên quan đến hoạt động tình dục?
- HS nghiên cứu thông tin, ghi nhớ kiến thức, thảo luận nhóm, thống nhất ý iến trả lời:
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung kiến thức:
+ Quan hệ tình dục bừa bãi.
+ Sống lành mạnh, quan hệ tình dục an toàn.
+ HIV. 
III. Các con đường lây truyền và cách phòng tránh
a. Con đường lây truyền: quan hệ tình dục bừa bãi, qua đường máu...
b. Cách phòng tránh:
- Nhận thức đúng đắn về bệnh tình dục.
- Sống lành mạnh.
- Quan hệ tình dục an toàn.
3. Củng cố - Luyện tập: 
- GV củng cố nội dụng bài.
- Yêu cầu HS nhắc lại tác hại và cách phòng tránh các bệnh tình dục.
- GV đánh giá giờ.
4. Dặn dũ:
 - Học bài và trả lời các câu hỏi SGK.
	- Đọc mục “Em có biết” SGK.
	- Đọc trước bài: Đại dịch AIDS – thảm hoạ của loài người.
IV. RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:	
TRƯỜNG TH TIấN HẢI
Tuần 35	Ngày soạn: 23/04/2014
Tiết 70	
Bài 65: Đại dịch AIDS - Thảm hoạ của loài người
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức:
Khi học xong bài này, HS:
- Trình bày rõ các tác hại của bệnh AIDS.
- Nêu được đặc điểm sống của virut gây bệnh AIDS.
- Chỉ ra được các con đường lây truyền và đưa ra cách phòng ngừa bệnh AIDS.
2. Kĩ năng:
- Có kĩ năng phát hiện kiến thức từ thông tinđã có.
3. Thỏi độ:
- Có ý thức tự bảo vệ mình để phòng tránh AIDS.
ii. chuẩn bị:
- Giaú viờn:
- Tranh H 65, tranh quá trình xâm nhập của virut HIV vào cơ thể người.
- Tranh tuyên truyền về AIDS.
- Bảng trang 203.
- Học sinh:
Nghiờn cứu bài mới và tỡm hiểu thụng tin về đại dịch AIDS
III. TIẾN TRèNH:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày con đường lây truyền và tác hại của bệnh lậu, giang mai?
 2. Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, dựa vào hiểu biết của mình qua các phương tiện thông tin đại chúng và trả lời câu hỏi:
- Em hiểu gì về AIDS? HIV? 
- GV yêu cầu HS hoàn thiện bảng 65.
- GV kẻ sẵn bảng 65 vào bảng phụ, yêu cầu HS lên chữa bài.
- HS đọc thông tin SGK, dựa vào hiểu biết của mình qua các phương tiện thông tin đại chúng và trả lời câu hỏi:
+ AIDS là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải.
- 1 HS lên bảng chữa, các HS khác nhận xét, bổ sung để hoàn thiện kiến thức.
I. AIDS là gì? HIV là gì?
- AIDS là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải.
- HIV là virut gây suy giảm miễn dịch ở người.
- Các con đường lây truyền và tác hại (bảng 65).
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK.
- Yêu cầu HS đọc lại mục “Em có biết” và trả lời câu hỏi:
- Tại sao đại dịch AIDS là thảm hoạ của loài người?
- GV nhận xét.
- GV lưu ý HS: Số người nhiễm chưa phát hiện còn nhiều hơn số đã phát hiện rất nhiều.
- HS đọc thông tin và mục “Em có biết” và trả lời câu hỏi: 
+ Vì: AIDS lây lan nhanh, nhiễm HIV là tử vong và HIV là vấn đề toàn cầu.
- HS tiếp thu nội dung.
II. Đại dịch AIDS - Thảm hoạ của loài người
- AIDS là thảm hoạ của loài người vì:
+ Tỉ lệ tử vong rất cao.
+ Không có văcxin phòng và thuốc chữa.
+ Lây lan nhanh.
- GV nêu vấn đề:
+ Dựa vào con đường lây truyền AIDS, hãy đề ra các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm AIDS?
+ HS phải làm gì để không mắc AIDS?
+ Em sẽ làm gì để góp sức mình vào công việc ngăn chặn sự lây lan của đại dịch AIDS?
+ Tại sao nói AIDS nguy hiểm nhưng không đáng sợ?
+ An toàn truyền máu.
+ Mẹ bị AIDS không nên sinh con.
+ Sống lành mạnh.
- HS thảo luận và trả lời.
- Các HS khác nhận xét, bổ sung.
III. Các biện pháp lây nhiễm HIV/ AIDS
- Chủ động phòng tránh lây nhiễm AIDS:
+ Không tiêm chích ma tuý, không dùng chung kim tiêm, kiểm tra máu trước khi truyền.
+ Sống lành mạnh, 1 vợ 1 chồng.
+ Người mẹ nhiễm AIDS không nên sinh con.
3. Củng cố - Luyện tập: 
- GV củng cố nội dung bài.
- Yêu cầu HS nhắc lại: nguy cơ lây nhiễm, tác hại và cách phòng tránh AIDS.
- Đánh giá giờ.
4. Dặn dũ:
- Học bài và trả lời các câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị nội dung ôn tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:	
DUYỆT CỦA BGH 	DUYỆT CỦA TCM
HIỆU TRƯỞNG	TỔ TRƯỞNG
TRƯỜNG TH TIấN HẢI
Tuần 36	Ngày soạn: 29/04/2014
Tiết 71	
ễN TẬP HỌC Kè II
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức:
	Củng cố và khắc sõu cỏc kiến thức cơ bản: trao đổi chất và năng lượng, bài tiết nước tiểu, da, thần kinh và giỏc quan, tuyến nội tiết, sinh sản.
	2. Kỹ năng:
	Củng cố kĩ năng vận dụng vào thực tế cuộc sống. 
	3. Thỏi độ:
	 Làm tăng ý thức vệ sinh cỏ nhõn, bảo vệ sức khỏe.
II. CHUẨN BỊ:
Giỏo viờn: Hệ thống cõu hỏi.
Học sinh: ễn lại kiến thức.
III. TIẾN TRèNH 
	1. Kiểm tra bài cũ: Khụng kiểm tra
	 2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Nờu hệ thống cõu hỏi và yờu cầu HS lần lượt trả lời:
Cõu 1: Cấu tạo cầu mắt?
Cõu 2: Nờu cấu tạo của màng lưới?
Cõu 3: Vỡ sao ảnh của vật hiện trờn điểm vàng lại nhỡn rừ nhất? Nờu sự tạo ảnh ở màng lưới?
Cõu 4: Cỏc tật mắt, nguyờn nhõn và cỏch khắc phục?
Cõu 5: Hiện tượng, nguyờn nhõn, cỏch lõy lan và cỏch phũng chống bệnh đau mắt hột?
Cõu 6: Nờu cỏch thu nhận súng õm của tai?
Cõu 7: Thế nào là PXKĐK và PXCĐK? So sỏnh tớnh chất của PXCDK và PXKDK? Mối quan hệ?
Cõu 8: Trỡnh bày quỏ trỡnh thành lập và ức chế PXCDK? í nghĩa? 
Cõu 9: Nờu vai trũ của tiếng núi và chữ viết?
Cõu 10: Vỡ sao núi ngủ là 1 nhu cầu sinh lớ của cơ thể? Giấc ngủ cú ý nghĩa ntn đối với sức khỏe? Muốn cú giấc ngủ tốt cần những điều kiện gỡ?
Cõu 11: Nờu đặc điểm của hệ nội tiết?
Cõu 12: So sỏnh điểm giống và khỏc giữa tuyến nội tiết và tuyến nội tiết?
Cõu 13: Tớnh chất của hoocmon? Vai trũ của hoocmon?
Cõu 14: Khỏi quỏt chung về tuyến yờn?
Cõu 15: Khỏi quỏt về tuyến giỏp?
Cõu 16: Phõn biệt bệnh Bazodo với bệnh bướu cổ do thiếu iod:
Cõu 17: Nờu chức năng của tuyến tụy?
Cõu 18: Nờu vai trũ của cỏc hormone tuyến tụy?
Cõu 19: Khỏi quỏt cấu tạo và chức năng của tuyến trờn thận?
Cõu 20: Trỡnh bày chức năng của tinh hoàn và buồng trứng?
Cõu 21: Những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dạy thỡ nam?
Cõu 22: Những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thỡ nữ?
Cõu 23: Sự điều hũa hoạt động của cỏc tuyến nội tiết?
Cõu 24: Lượng đường trong mỏu giữ được tương đối ổn định là do đõu?
Cõu 25: Nguyờn nhõn, triệu trứng, tỏc hại của bệnh giang lậu?
Cõu 26: Nguyờn nhõn, triệu trứng, tỏc hại của bệnh giang mai?
Cõu 27: Nguyờn nhõn, đường lõy truyền, biện phỏp phũng trỏnh AIDS.
Nhớ kiến thức trả lời:
- Cấu tạo cầu mắt
- Nờu cấu tạo của màng lưới
- Vỡ sao ảnh của vật hiện trờn điểm vàng lại nhỡn rừ nhất? Nờu sự tạo ảnh ở màng lưới:
- Cỏc tật mắt, nguyờn nhõn và cỏch khắc phục:
- Hiện tượng, nguyờn nhõn, cỏch lõy lan và cỏch phũng chống bệnh đau mắt hột:
- Nờu cỏch thu nhận súng õm của tai:
- Thế nào là PXKĐK và PXCĐK? So sỏnh tớnh chất của PXCDK và PXKDK? Mối quan hệ?
- Trỡnh bày quỏ trỡnh thành lập và ức chế PXCDK? í nghĩa? 
- Nờu vai trũ của tiếng núi và chữ viết:
- Vỡ sao núi ngủ là 1 nhu cầu sinh lớ của cơ thể? Giấc ngủ cú ý nghĩa ntn đối với sức khỏe? Muốn cú giấc ngủ tốt cần những điều kiện gỡ?
- Nờu đặc điểm của hệ nội tiết:
- So sỏnh điểm giống và khỏc giữa tuyến nội tiết và tuyến nội tiết?
- Tớnh chất của hoocmon? Vai trũ của hoocmon:
- Khỏi quỏt chung về tuyến yờn:
- Khỏi quỏt về tuyến giỏp:
- Phõn biệt bệnh Bazodo với bệnh bướu cổ do thiếu iod:
- Nờu chức năng của tuyến tụy:
- Nờu vai trũ của cỏc hormone tuyến tụy:
- Khỏi quỏt cấu tạo và chức năng của tuyến trờn thận:
- Trỡnh bày chức năng của tinh hoàn và buồng trứng:
- Những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dạy thỡ nam:
- Những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thỡ nữ:
- Sự điều hũa hoạt động của cỏc tuyến nội tiết:
- Lượng đường trong mỏu giữ được tương đối ổn định là do đõu?
- Nguyờn nhõn, triệu trứng, tỏc hại của bệnh giang lậu?
- Nguyờn nhõn, triệu trứng, tỏc hại của bệnh giang mai
- Nguyờn nhõn, đường lõy truyền, biện phỏp phũng trỏnh AIDS.
1. Thần kinh và giỏc quan
- Cấu tạo cầu mắt
- Nờu cấu tạo của màng lưới
- Cỏc tật mắt, nguyờn nhõn và cỏch khắc phục.
- PXKĐK và PXCĐK. 
- Vai trũ của tiếng núi và chữ viết.
- í nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe.
2. Hệ nội tiết:
- Đặc điểm của hệ nội tiết.
- So sỏnh tuyến nội tiết và tuyến nội tiết.
- Tớnh chất của hoocmon
- Khỏi quỏt chung về tuyến yờn, tuyến giỏp
- Phõn biệt bệnh Bazodo với bệnh bướu cổ do thiếu iod.
- Chức năng của tuyến tụy.
- Khỏi quỏt cấu tạo và chức năng của tuyến trờn thận.
3. Sinh sản:
- Chức năng của tinh hoàn và buồng trứng.
- Những dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dạy thỡ nam, nữ
- Sự điều hũa hoạt động của cỏc tuyến nội tiết.
- Nguyờn nhõn, triệu trứng, tỏc hại của bệnh giang lậu, bệnh giang mai.
- Nguyờn nhõn, đường lõy truyền, biện phỏp phũng trỏnh AIDS.
3. Củng cố - Luyện tập:
Hệ thống húa lại kiến thức cơ bản
4. Dặn dũ:
- Trả lời cõu hỏi.
- Học bài chuẩn bị kiểm tra học kỡ II.
IV. RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:	
Tuần 36 	
Tiết 72	
KIỂM TRA HỌC Kè II
(Đề phũng GD&ĐT thị xó Hà Tiờn)
Tuần 37
DỰ PHềNG
DUYỆT CỦA BGH 	DUYỆT CỦA TCM
 HIỆU TRƯỞNG 	TỔ TRƯỞNG

File đính kèm:

  • docSINH 8.doc