Giáo án các môn học lớp 5 - Tuần thứ 17 (chuẩn kiến thức)

Toán

 SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM.

I.Mục tiêu:

1. Kiến thức: Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.

2. Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.

3.Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày khoa học.

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng nhóm - Bảng con. Máy tính

- HS: Máy tính, SGk, vở ghi,.

III.Các hoạt động dạy học :

 

doc57 trang | Chia sẻ: anhquan78 | Ngày: 15/02/2020 | Lượt xem: 44 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án các môn học lớp 5 - Tuần thứ 17 (chuẩn kiến thức), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
3. Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày sạch đẹp.
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK,Vở ghi,..
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
2’
10’
15’
5’
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm các bài tập.
Bài 1:
Bài 2: 
3.Củng cố dặn dò:
- YCHS đọc lại biên bản về cụ Ún trốn viện.
- GV nhận xét.
- Giới thiệu,nêu yêu cầu 
- Cho HS làm vào vở bài tập.Một HS điền vào đơn trên bảng phụ.
+Gọi HS đọc mẫu đơn trong sgk.
+Yêu cầu HS điền vào vở bài tập.
+Nhận xét chữa bài trên bảng phụ.
+Nhắc lại cách trình bày một lá đơn.
Hỗ trợ:
+Yêu cầu HS khá giỏi so sánh cách trình bày của một lá đơn với cách trình bày một biên bản?
- Giống nhau:
- Khác nhau:
+Gọi Hs trả lời,GV nhận xét,bổ sung.
Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+Hướng dẫn HS cách trình bày.
+Tổ chức cho HS viết bài vào vở,một HS viết bài vào bảng nhóm.
+ Gọi HS đọc bài.
+Nhận xét chữa bài trên bảng nhóm.
- Hệ thống bài.
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học. 
- Một số HS đọc.Lớp nhận xét,bổ sung.
- HS điền vào vở bài tập và bảng phụ.Nhận xét,chũă bài.
- HS lần lượt nêu
- HS khác nhận xét
- Viết bài vào vở.
- Đọc ,soát,sửa lỗi.
- Nhắc lại cách trình bày một lá đơn.
Tiết 6: Luyện từ và câu 
ÔN TẬP VỀ CÂU.
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức: Tìm được một câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu cầu khiến và nêu được dấu hiệu của mỗi kiểu câu đó.
 2. Kĩ năng: Phân loại các kiểu câu,xác đụnh chủ ngữ,vị ngữ trong từng kiểu câu.
 3. Thái độ: GD ý thức tích cực trong học tập.
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng nhóm.
- HS: SGK,vở ghi,..
 III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
 5’
 2’
 10’
 15’
 5’
1. Bài cũ :
2 .Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
*Hoạt động2: Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
3. Củng cố dặn dò:
Y- YCHS tìm từ trái nghĩa
t theo BT4 . 
- - GV nhận xét .
- Giới thiệu,nêu yêu cầu 
- Gọi HS đọc nội dung bài.GV giúp HS hệ thống các kiểu câu.Mở bảng phụ cho HS đọc lại ghi nhớ về các kiểu câu.Yêu cầu HS làm bài vào bảng nhóm.các 
nhóm trình bày,nhận xét,bổ sung.
- GV cho HS làm bài vào vở bài tập.Một HS gạch vào bảng phụ.Nhận xét,chữa bài.
Lời giải:
+Câu Ai làm gì:Cánh đây không lâu(TN)lãn đạo..ở nước Anh(CN)đã .(VN).Ông chủ tịch HĐTP(CN)tuyên bố (VN)
+Câu Ai thế nào:công chức(CN)sẽ bị phạt..(VN).Số công chức trong thành phố(CN)khá đông(VN)
+Ai là gì: Đây(CN) là một  (VN)
- Hệ thống bài
- Dặn chuẩn bị cho ôn tập cuối HKI.
- Nhận xét tiết học.
- Một số HS đọc bài.
- Lớp nhận xét bổ sung.
- HS theo dõi. 
- HS Nhắc lại kiến thức về các loại câu.
- HS làm vào bảng nhóm.Nhận xét chữa bài.
- HS làm vào vở,chữa bài trên bảng phụ.
- Nhận xét bài làm của bạn.
.
- Nhắc lại các kiểu câu đã học.
Thứ bẩy ngày 2 tháng 1 năm 2015
Tiết 2: Toán 
HÌNH TAM GIÁC.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết đặc điểm cơ bản của hình tam giác,phân biệt ba dạng hình tam giác.
 2.Kĩ năng: Nhận biết đáy và đường cao của tam giác.
 3. Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày khoa học.
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng nhóm. Mô hình
- HS: SGk,Thước kẻ, e ke,...
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
2’
5’
2’
10’
15’
5’
1. Ổn định: 
2.Bài cũ :
3.Bài mới:.
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
*Hoạt động2: Giời thiệu hình tam giác và đặc điểm của hình tam giác:
*Hoạt động3: Tổ chức cho HS làm các bài tập.
Bài 1:
Bài 2:
3. Củng cố dặn dò:
- Gọi 1 HS Lên bảng làm bài tập 3 tiết trước.
GV nhận xét, chữa bài.
- Giới thiệu,nêu yêu cầu 
+GV cho HS quan sát các hình tam giác,chỉ các cạch của hình tam giác,viết ,đọc tên các cạch của hình tam giác.
+Giới thiệu 3 dạng của hình tam giác theo các góc:Cho HS dùng E-ke kiểm tra các góc,nhận biết ba dạng của hình tam giác.
+Giới thiệu đáy và đường cao(tương ứng) của hình tam giác.Cho HS dùng E-ke, kiểm tra ,nhận biết đường cao của hình tam giác.
Kết luận: Hình tam giác có 3 cạnh và 3 góc.Đường vuông góc hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện là đường cao.
- Tổ chức cho HS làm vào vở.Gọi Một số HS lên bảng chỉ hình và đọc tên các cạnh.
Lời giải:
+Cạch:AB,AC,BC;DE,DG,EG; MK,MN,KN
+Góc:A cạnh AB và AC,.
- YC HS hoạt động nhóm đôi,chỉ hình và nêu tên.Gọi một số HS lên bảng chỉ hình và đọc.
Lời giải: +Đường cao CH,đáy AB; đường cao DK,đáy GE,
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học.
- Hát
-1 HS làm trên bảng lớp.Lớp nhận xét.chữa bài
- HS quan sát,đọc tên tam giác,cạnh,đỉnh,góc .
- HS làm vở,chỉ hình đọc tên cạnh,góc
- HS đọc theo cặp.Lên bảng chỉ hình đáy và đường cao.
Tiết 2: Tập làm văn
TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết rút kinh nghiệm để làm tốt bài văn tả người.
2. Kĩ năng: Nhận biết được lỗi trong bài và tự sửa được lỗi,viết lại đoạn văn cho hay hơn.
3. Thái độ: GD ý thức tự nhận lỗi và sửa lỗi.
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ, bảng nhóm.
- HS : Vở ghi,...
III.Các hoạt động dạy học :
TG 
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
2’
10’
10’
8’
3’
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
*Hoạt động2: Nhận xét và hướng dẫn HS chữa một số lỗi điển hình:
*Hoạt động3:
*Hoạt động4: 
3. Củng cố dặn dò :
- Gọi một số HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả người.
- GV nhận xét.
- Giới thiệu,nêu yêu cầu 
+Ghi lại các đề trong sgk lên bảng,YCHS đọc lại cả 4 đề.
+ Nêu nhận xét chung về kết quả làm bài của cả lớp.
+Treo bảng phụ ghi một số lỗi điển hình,Gọi HS lên bảng chữa.GV nhận xét,chữa. lại cho đúng bằng phấn màu.
- Trả bài và hướng dẫn HS chữa bài,trong vở:
+Yêu cầu HS đọc lại bài làm của mình và tự sửa lỗi.
+Yêu cầu HS đổi vở cho bạn bên cạnh soát lai việc sửa lỗi.
- Tổ chức viết lại đoạn văn trong bài:
+GV đọc cho HS đọc một số đoạn văn,bài văn hay.
+Tổ chức cho HS tìm ra cái hay của đoạn văn mẫu,bài văn mẫu.
+Tổ chức cho HS chọn viết lại một đoạn trong bài.
+Gọi một số HS đọc đoạn đã viết lại.
+GV nhận xét,bổ sung.
- Hệ thống bài.
- Dặn những HS viết chưa đạt về nhà viết lại.
- Nhận xét tiết học.
- Một số HS trả lời.Lớp nhận xét bổ sung.
- HS theo dõi.
- HS đọc lại đề bài.
- Chữa bài trên bảng phụ.
- HS sửa lỗi trong bài viết.
- HS nhận xét đoạn văn mẫu,bài văn mẫu.
- HS viết lại đoạn văn.
- HS đọc lại đoạn văn mới viết.
Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2015
Tiết 1: Toán 
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết thực hiện phép tính với số thập phân và giải toán về tỉ số phần trăm.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính thành thạo và giải toán về tỉ số phần trăm.
2.Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày sạch đẹp,khoa học.
II.Đồ dùng dạy học : 
GV: Phiếu học tập ,bảng nhóm,bảng con
HS: SGK, vở ghi.
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1.Bài cũ: 
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2. Tổ chức cho HS làm các bài luyện tập:
 Bài 1
Bài 2: 
Bài 3: 
3.Củng cố dăn dò 
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3b tiết trước.
+Kiểm tra vở ,nhận xét,nhận xét chữa bài trên bảng.
- Giới thiệu bài,nêu yêu cầu 
 Tổ chức cho HS làm vào bảng con ý a.Nhận xét,chữa bài thống nhất kết quả.
Đáp án đúng: 
a)216,72 :42 =5,16
-Yêu cầu HS làm ý a vào vở,một HS lên bảng làm.Nhận xét,chữa bài,thống nhất kết quả.
 a)(131,4 – 80,8): 2,3 +21,84 ×2
= 50,6 : 2,3 + 43,86 = 22 + 43,86 
= 65,86
Hướng dẫn HS khai thác đề.Tổ chức cho HS làm vở,một HS làm bảng nhóm.Chấm,chữa bài:
Bài giải:
Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số người tăng thêm là: 
15875 - 15625 = 250(người)
Tỉ số phần trăm dân tăng thêm là:
250 : 15625 =0,016 = 1,6 %
Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số người tăng thêm là:
15875×1,6 : 100 = 254 (người)
Cuối năm 2002 số dân của địa phương đó là:
15875 + 254 = 16129(người)
 Đáp số: a)1,6%
 b) 16129 người.
 -Hệ thống bài.
- Yêu cầu HS về nhà làm bài 1b,c;2b trong sgk.
- Nhận xét tiết học.
-1HS lên bảng làm bài tập 3b tiết trước.Nhận xét,chữa bài.
-HS làm bảng con.
-HS làm vở chữa bài trên bảng lớp.
-HS làm vở.Chữa bài trên bảng nhóm.
Tiết 4: Lịch sử	
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I.Mục tiêu: 
1.Kiến thức: Hệ thống kiến thức lịch sử từ 1858 đến trước chiến dịch Điện Biện Phủ năm1954.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng ghi nhớ các kiến thức lịch sử.
3.Thái độ: GD truyền thống lịch sử của dân tộc.
II.Đồ dùng dạy học : 
-GV: Phiếu học tập .
- HS: Vở , SGK, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1.Bài cũ: 
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b. Nội dung:
Hoạt động1:
Hoạt động2: Củng cố kiến thức .
3.Củng cố, dặn dò:
+Nêu đặc điểm tình hình của hậu phương nước ta sau chiến dịch biên giới?
-GV nhận xét .
- Nêu yêu cầu tiết học.
- Hệ thống các kiến thức lịch sử,những sự kiện lịc sử từ năm 1858 đến trước năm 1954.
+GV ghi những mốc lịch sử từ năm 1858 đến 1954
+Gọi HS điển những sự kiện lịch sử,những nhân vật lịch sử tiêu biểu.
Kết luận:- Các mốc lịch sử:
+1/8/1858:Thực dân Pháp nổ súng mở đầu cuộc xâm lược nước ta.
+5/6/1911 Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước.
+3/2/1930 ĐCSVN ra đời.
+12/9/1930 Ngày XôViết-Nghệ Tĩnh.
+Ngày 19/8/1945Cách mạng mùa thu; 2/9/1945:Quốc khánh. 20/12/1945:Bác Hồ kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
-Các nhân Vật lịch sử: Trương Định,Nguyễn Trường Tộ,Tôn Thất Thuyết,Phan Bội Châu,Nguyễn Ái Quốc,La Văn Cầu,..
+GV đọc những câu hỏi ngắn về NV hoặc sự kiện lịch sử.
+HS ghi câu trả lời nhanh vào bảng con.
+Nhận xét,tuyên dương.HS có nhiều câu trả lời đúng nhất.
- Hệ thống bài,liên hệ giáo dục HS .
- Nhận xét tiết học.
-Một số HS lên bảng trả lời.
-Lớp nhận xét bổ sung
-HS nhắc lại những mốc lịch sử,các nhân vật lịch sử trong khoảng thời gian 1958 đến 1954.
-HS trả lời vào bảng con.
Tiết 5: Đạo đức
HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (TIẾT 2)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hợp tác với người xung quanh sẽ mang lại hiệu quả cao trong công việc.
2. Kĩ năng:Xây dựng được kế hoạch hợp tác với những người xung quanh.
GDMT:Biết hợp tác với những người xung quanh để bảo vệ môi trường gia đình,trường ,lớp,và môi trường xung quanh.
GDKNS: Kỹ năng tư duy phê phán
II.Đồ dùng dạy học : 
-Phiếu học tập 
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1.Bài cũ:
-Gọi một số HS nêu ghi nhớ tiết trước.
+GV nhận xét,bổ sung.
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hiện yêu cầu bài 3 tr26,27,SGK
+YCHS thảo luận theo cặp từng nội dung.Gọi một số HS trình bày trước lớp;Lớp nhận xét,bổ sung.Thống nhất ý kiến
Kết luận: Việc làm của các bạn Tâm.Nga,Hoan trong các tình huống (a) là đúng.Việc làm của bạn Long trong tình huống (b) chưa đúng
Hoạt động 2:Xử lý tình huống của bài tập 4sgk.Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình,nhận xét bổ sung thống nhất ý kiến..GV nhận xét,chốt ý đúng.
Kết luận: a)Trong khi thực hiện công việc chung cần phân công nhiệm vụ cho từng người,phối hợp,giúp đỡ lẫn nhau.
b)Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về việc mang những đồ dùng cá nhân nào,tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi
Hoạt động3:HS xây dựng kế hoạch hợp tác theo yêu cầu bài tập 5 vào PHT.GV chấm,gọi một số HS trình bày,nhận xét,bổ sung.
GDMT: Phải biết hợp tác với những người xung quanh trong các công việc chung ,đặc biệt là việc bảo vệ môi trường,giữ gìn môi trường xanh –sạch-đẹp.
3.Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- Một số HS trả lời.
-Lớp nhận xét bổ sung
-HS thảo luận theo cặp,trình bày kết quả thảo luận,nhận xét,bổ sung.
-HS thảo luận .xử lý tình huống
-HS làm vào PHT,Trình bày kết quả.
-HS liên hệ bản thân
HS đọc ghi nhớ trong sgk.
Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2014
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
1.Biết thực hiện các phảp tính với số thập phân và giải toán về tỉ số phần trăm.
3.GD tính cẩn thận,trình bày khoa học.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ 
-Bảng con,bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1. Bài cũ :
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b. Nội dung:
 Bài 1: 
Bài 2:
Bài 3:
3.Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4 tiết trước.
 +GV nhận xét.
- Giới thiệu,nêu yêu cầu 
Tổ chức cho HS làm các bài luyện tập: 
-Hướng dẫn,cho HS lần lượt làm từng số vào bảng con,nhận xét,chữa bài.
Lời giải:
4= 4,5 ; 3=3,8; 2=2,75; =1,48
-Hướng dẫn cho HS làm,tổ chức cho HS làm vào vở,Gọi HS lên bảng làm.Nhận xét,chữa bài.
Lời giải:
a) x × 100 =1,643 + 7,357 
 x × 100 = 9 
 x = 9: 100 
 x = 0,09 
 b)0,16 : x = 2 – 0,4 
 0,16 : x = 1,6
 x = 0,16 : 1,6
 x = 0,1
-Tổ chức cho HS làm vào vở,một HSlàm vào bảng nhóm.Chấm vở,chữa bài trên bảng nhóm.
Bài giải:
Hai ngày đầu máy bơm hút được là:
35% + 40 % = 75 %(lượng nước trong bể)
Ngày thứ ba máy bơm hút được là:
100% - 75 % = 25%(lượng nước trong bể)
Đáp số: 25% lượng nước trong bể
- Hệ thống bài
- Dặn HS về nhà làm bài 4 trong sgk vào vở.
- Nhận xét tiết học.
-1HS lên bảng làm bài.Lớp nhận xét ,bổ sung
HS thực hiện ví dụ và bài toán mẫu trong sgk.
-HS làm bảng con
-HS làm vở.Chữa bài trên bảng .
-HS làm vở .Chữa bài trên bảng nhóm,thống nhất kết quả.
 Tiết 5: Khoa học
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
1. Kiến thức: Đặc điểm giới tính
2. Kĩ năng: Biết một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học.
3. Thái độ: Giúp HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học :
- Hình trang68SGK -PHT.
 III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động2: Củng cố về đặc điểm giới tính và một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ vệ sinh cá nhân theo yêu cầu bài tập trang 68 sgk.
Hoạt động3: Củng cố kiến thức về tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
3. Củng cố, dặn dò:
- Kể tên các loại tơ sợi?
- GV nhận xét.
- Giới thiệu,nêu yêu cầu .
- Y/C HS hoạt động cá nhân với phiếu học tập.Gọi một số HS trình bày,lớp nhận xét,bổ sung ,thống nhất kết quả.
Kết Luận:
+Câu 1: Trong các bệnh sốt xuất huyết,sốt rét,viêm não,viêm gan A,AIDS thì bệnh AIDS lây qua cả đường sinh sản và đường máu.
+H1:Phòng bệnh sốt xuất huyết,sốt rét,viêm não
+H2:phòng bệnh viêm gan A,giun,
+H3:Phòng bệnh viêm gan A,giun,các bệnh lây qua đường tiêu hoá,..
+H4:Phòng bệnh viêm gan A,giun sán,ngộc đọc thức ăn,các bênh đường tiêu hoá.
-Y/C HS hoạt động nhóm 4.Gọi đại diện nhóm trình bày,nhận xét,bổ sung.
Kết Luận:Đáp án bài 2:2.1-c;2.2-a;2.3-c;2.4-a
- Hệ thống bài:Tổ chức cho HS chơi trò chơi đoán chữ (SGK)
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kiểm tra.
-Nhận xét tiết học.
- Một số HS trả lời.Lớp nhận xét,bổ sung.
-HS làm vào PHT.Nhận xét,bổ sung.thống nhất ý kiến.
.
-HS thảo luận nhóm,trình bày kết quả thảo luận.
-HS chơi cả lớp.
KĨ THUẬT
CHUỒNG TRẠI VÀ DỤNG CỤ NUÔI GÀ
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức:
-Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loạn thức ăn thường dùng để nuôi gà.
2. Kĩ năng:
-Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được sử dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương.
3. Thái độ:
-Giúp HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy- học :
1.GV:Tranh ảnh minh hoạ một số thức ăn chủ yếu nuôi gà .
-Một số mẫu thức ăn nuôi gà (lúa, ngô, tấm ,cám, thức ăn hỗn hợp).
2.HS: Vở ghi ,SGK 
III. Các hoạt động dạy -học:
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
1. KTBC 
2. Bài mới .
a.Giới thiệu bài
b.Nội dung:
Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của thức ăn nuôi gà
- Chọn gà như thế nào để nuôi ?
- Gv nhận xét .
- Nêu mục tiêu bài
+ Động vật cần những yếu tố nào để tồn tại, sinh trưởng và phát triển?
+ Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể động vật được lấy từ đâu?
- Gv yêu cầu hs nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ thể gà.
- GV kết luận: Thức ăn có tác dụng cung cấp năng lượng để duy trì và phát triển cơ thể của gà. Khi nuôi gà cần cung cấp đầy đủ các loại thức ăn thích hợp.
- Học sinh trả lời .
- Nước, không khí, ánh sáng và các chất dinh dưỡng.
- Từ nhiều loại thức ăn.
- HS nêu
Hoạt động 2: 
Tìm hiểu các loại thức ăn nuôi gà
- GV cho hs quan sát hình 1 trong SGK trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét.
- HS nêu: thóc, ngô, tấm, gạo, khoai, sắn, rau xanh, cào cào
Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng và sử dụng loại thức
 ăn nuôi gà .
+ Thức ăn của gà được chia làm mấy loại? Hãy kể tên các loại thức ăn
- GV cho HS thảo luận nhóm về tác dụng các loại thức ăn nuôi gà.
- GV nhận xét.
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
5’
3. Củng cố – dặn dò .
- GV nhận xét tiết học .
- Dặn HS về xem lại bài chuẩn bị tiết sau .
-Lắng nghe
Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2015
Tiết 1: Toán 
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI.
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức: Bước đầu biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng trừ,nhân,chia số thập phân,chuyển phân số thành số thập phân.
2. Kĩ năng: Biết sử dụng máy tính trong thực hành tính và giải toán.
2. Thái độ: GD tính cẩn thận,trình bày khoa học
II.Đồ dùng dạy học :
- Máy tính bỏ túi.
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1.Bài cũ : 
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b. Nội dung:
Hoạt động1: Giới thiệu máy tính bỏ túi và cách sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính .
Hoạt động 2: HDHS thực hành các bài tập luyện tập.
Bài 1:
Bài 2: 
Bài 3:
3.Củng cố, dặn dò:
-YCHS lên bảng làm Bài tập 4 tiết trước .
 -Kiểm tra vở bài tập ở nhà của HS
 -GV nhận xét ,chữa bài.
-Giới thiệu,nêu yêu cầu .
+GV Cho HS quan sat máy tính,mô tả cấu tạo bên ngoài của máy tính :bàn phím,công dụng của các phím,
+Giới thiệu cho HS cách sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính Theo các ví dụ trong sgk.
-Yêu cầu HS làm vào vở.Gọi HS lên bảng làm.Yêu cầu cả lớp kiểm tra lại kết quả bằng máy tính,nhận xét.
a)126,45 + 796,892 = 923,342 b)352,19 – 189,471 =153,719
c)75,54 x 39 =2946,06 d) 308,85 : 14,5 =21,3
-Cho HS lần lượt dùng máy tính tính và ghi kết quả vào bảng con.Nhận xét,cho HS nhắc lại cách tính.
= 0,75 ; =0,625; =0,24 ; =0,125
-Cho HS thảo luận trả lời miệng.Gọi một số HS trả lời,GV nhận xét,chữa bài.
Trả lời: biểu thức: 
4,5 x 6 -7=27 – 7=20
- Hệ thống bài
- Dặn HS về nhà làm bài tập trong vở bt.
- Nhận xét tiết học.
-1HS lên bảng làm.lớp nhận xét,chữa bài.
 -HS quan sát,thực hành theo hướng dẫn .
-HS làm vào vở.chữa bài trên bảng lớp.
-HS làm bảng con,nhận xét,thống nhất kết quả.
-HS thảo luận trả lời.
Tiết 7: Kể chuyện 
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I.Mục tiêu:
1 .Kiến thức:HS chọn được một truyện nói về những người biết sống đẹp,biết mang lại niềm vui,niềm hạnh phúc cho người khác.
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng kể rõ ràng,chi tiết, biết trao đổi với các bạn về nội dung câu chuyện.
3.Thái độ:Học tập những tấm gương bảo vệ môi trường,chống lại những hành vi phá hoại môi trường để giữu gìn cuộc sống bình yên,đem lại niềm vuivho người khác.
II.Đồ dùng dạy học : 
-GV: Bảng phụ
-HS:Sưu tầm truyện theo chủ đề.
III.Các hoạt động dạy học :
TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề bài:
2.3.Hướng dẫn HS kể: 
2.4.Tổ chức cho HS thực hành kể chuyện.
3.Củng cố-Dặn dò:
- YCHS lên bảng kể lại chuyện theo yêu cầu tiết trước.
GV nhận xét.
Giới thiệu ,nêu yêu cầu tiết học. 
- Gọi HS đọc yêu cầu đề.Gạch chân dưới những từ đã nghe,đã đọc;về những người biết sống đẹp,biết mang lại niềm vui cho người khác.
+Đề bài yêu cầu làm gì?Câu chuyện nói về điều gì?
+Em hiểu thế nào là sống đẹp?
- Gọi HS đọc các gợi ý trong sgk.
 +Giới thiệu chuyện sẽ kể.
 +Treo bảng phụ ghi dàn ý kể chuyện.
-Tổ chức cho HS tập kể ,trao đổi trong nhóm.
-GV Hướng dẫn cho từng HS trong nhóm trình bày cho các bạn nghe câu chuyện của mình,các nhóm thảo luận về nội dung , ý nghĩa câu chuyện của bạn
-Gọi đại diện các nhóm lên thi kể trước lớpTổ chức cho HS thảo luận về câu chuyện bạn kể.Nhận xét bạn kể.
-GV nhận xét tuyên dương những HS kể chuyện hay
-Liên hệ:Bản thân đã biết sống đẹp chưa?
- Nhận xét tiết học.
-

File đính kèm:

  • docTUAN_17_LOP_54_COT.doc
Giáo án liên quan