Bài giảng Kiểm tra đánh giá theo định hướng năng lực

Căn cứ bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt và danh sách các năng lực môn tin học để đề xuất một số năng lực mà việc dạy học chủ đề, nội dung tin học này có thể hướng tới.

Ví dụ:

Mô hình hóa các tình huống thực tiễn xảy ra phụ thuộc vào điều kiện.

Diễn tả thuật toán cấu trúc rẽ nhánh trên ngôn ngữ lập trình.

 

ppt17 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 29/04/2016 | Lượt xem: 204 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Kiểm tra đánh giá theo định hướng năng lực, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC*Quy trìnhBước 1: Xác định chủ đề/nội dung cần KTĐGBước 2: Xác định chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độBước 3: Xây dựng bảng mô tả các mức độ yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đềBước 4: Xác định năng lực hướng tớiBước 5: Xây dựng hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức độ đã mô tả*Bước 1: Xác định chủ đề/nội dung cần KTĐGCăn cứ CTGDPT hiện hành môn tin học xác định: chủ đề, nội dung dạy học.Ví dụ: Chủ đề: Cấu trúc rẽ nhánhBước 2: Xác định chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độCăn cứ CTGDPT, hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng để xác định yêu cầu về kiến thức, kĩ năng, thái độ được quy định trong chương trình.*Ví dụBước 2: Xác định yêu cầu kiến thức, kĩ năng, thái độKiến thứcHiểu được câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ). Hiểu được câu lệnh ghép.Kĩ năngViết đúng các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ.Biết sử dụng đúng và có hiệu quả câu lệnh rẽ nhánh.Thái độ:HS có thái độ học tập nghiêm túc.*Bước 3: Xây dựng bảng mô tả các mức độ yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đềNội dungLoại câu hỏi/bài tậpNhận biết(Mô tả yêu cầu cần đạt)Thông hiểu(Mô tả yêu cầu cần đạt)Vận dụng thấp(Mô tả yêu cầu cần đạt)Vận dụng cao(Mô tả yêu cầu cần đạt)Nội dung 1 Câu hỏi/bài tập định tínhHọc sinh xác định được một đơn vị kiến thức và tái hiện được chính xác nội dung của đơn vị kiến thức đó. Câu hỏiND1.DT.NB.*Học sinh sử dụng một đơn vị kiến thức để giải thích một khái niệm, quan niệm, nhận định liên quan trực tiếp đến kiến thức đó.Câu hỏiND1.DT.TH.*Học sinh xác định và vận dụng được kiến thức tổng hợp để giải quyết vấn đề trong tình huống quen thuộc. Câu hỏiND1.DT.VDT.*Học sinh xác định và vận dụng được kiến thức tổng hợp để giải quyết vấn đề trong tình huống mới. Câu hỏiND1.DT.VDC.*Bài tập định lượngHọc sinh xác định được các mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng và tính được các đại lượng cần tìm (Không cần suy luận trung gian).Câu hỏiND1.DL.NB.*Học sinh xác định được các mối liên quan đến đại lượng cần tìm và tính được các đại lượng cần tìm thông qua một số bước suy luận trung gian. Câu hỏiND1.DL.TH.*Học sinh xác định và vận dụng được các mối liên hệ giữa các đại lượng liên quan để giải quyết một bài toán, vấn đề trong tình huống quen thuộc.  Câu hỏiND1.DL.VDT.*Học sinh xác định và vận dụng được các mối liên hệ giữa các đại lượng liên quan để giải quyết một bài toán, vấn đề trong tình huống mới.  CCâu hỏiND1.DL.VDC.*Bài tập thực hànhHọc sinh phát hiện và sửa được lỗi khi quan sát thao tác giải quyết vấn đề trong tình huống quen thuộc.Câu hỏiND1.TH.TH.*Học sinh vận dụng kiến thức đã học để thao tác giải quyết vấn đề trong tình huống quen thuộc. Câu hỏiND1.TH.VDT.*Học sinh vận dụng kiến thức đã học để thao tác giải quyết vấn đề trong tình huống mới. Câu hỏiND1.TH.VDC.*Nội dung ...**Ký hiệu viết tắtVí dụ về một câu hỏi:	ND1.LT.NB.1 là gì ?ND	123	LTTH	.	.	NBTHVDTVDC	.	123	*ND1.LT.NB.1 ND2.LT.TH.2 ND3.TH.VDC.2ND4.TH.VDT.1Ký hiệu viết tắtNội dung 1.Lý thuyết.Nhận biết.1 Nội dung 2.Thông hiểu.Thông hiểu.2 Nội dung 3.Thực hành.Vận dụng cao.2Nội dung 4.Thực hành.Vận dụng thấp.1Ví dụNội dungLoại câu hỏi/bài tậpNhận biết(Mô tả yêu cầu cần đạt)Thông hiểu(Mô tả yêu cầu cần đạt)Vận dụng thấp(Mô tả yêu cầu cần đạt)Vận dụng cao(Mô tả yêu cầu cần đạt)2. Câu lệnh if-then (dạng khuyết)Câu hỏi/bài tập định tínhHọc sinh mô tả cấu trúc, ý nghĩa lệnh If-then.  Câu hỏiND2.DT.NB.*Học sinh chỉ ra được các thành phần của một câu lệnh If-then cụ thể. Câu hỏiND2.DT.TH.*  Bài tập định lượngHọc sinh biết cơ chế hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh dạng If-then để chỉ ra được hoạt động một lệnh dạng If-then cụ thể. Câu hỏiND2.DL.NB.*Học sinh hiểu cơ chế hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh dạng If-then để giải thích được hoạt động một tập lệnh cụ thể chứa If-then. Câu hỏiND2.DL.TH.*Học sinh viết được câu lệnh rẽ nhánh dạng If-then thực hiện một tình huống quen thuộc.    Câu hỏiND2.DL.VDT.*Học sinh viết được câu lệnh rẽ nhánh dạng If-then thực hiện một tình huống mới.    Câu hỏiND2.DL.VDC.*Bài tập thực hành Học sinh sửa lỗi lệnh rẽ nhánh dạng If-then trong chương trình quen thuộc có lỗi.     Câu hỏiND2.TH.TH.*Học sinh vận dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng If-then kết hợp với các lệnh khác đã học để viết được chương trình hoàn chỉnh giải quyết vấn đề trong tình huống quen thuộc. Câu hỏiND2.TH.VDT.*Học sinh vận dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng If-then kết hợp với các lệnh khác đã học để viết được chương trình hoàn chỉnh giải quyết vấn đề trong tình huống mới. Câu hỏiND2.TH.VDC.**Nội dungLoại CH/BTNhận biếtThông hiểuVận dụng thấpVận dụng cao1. Khái niệm hàm.Lý Thuyết- Hs biết thế nào là hàm.ND1.LT.NB.1- Hs hiểu mục đích của việc sử dụng hàm.ND1.LT.TH.12. Hàm: SumAverageMaxMin.Lý thuyết- Hs biết cú pháp của hàm Sum, average, max, min.ND2.LT.NB.1- Hs biết có máy cách nhập hàm từ bàn phím, nút lệnhND2.LT.NB.2- Hs biết sử dụng địa chỉ ô tính trong hàm.ND2.LT.NB.3- Hs xác đinh và viết đúng cú pháp của hàm Sum, average, max, min.ND2.LT.TH.1- Hs hiểu địa chỉ khối và kết quả của hàm.ND2.LT.TH.2- Hs dùng đúng hàm vào trong tính toán.ND2.LT.VDT.1Thực hành- Hs sử dụng được địa chỉ khối trong hàm.- Hs vận dụng các hàm một cách phù hợp.ND2.TH.VDT.1- Hs kết hợp được công thức và các hàm để tính toán, so sánh.ND2.TH.VDC.1*Bảng mô tả yêu cầu cần đạtMột số câu hỏi thường dùng tương ứng với các mức độ*Mức độ biết: sắp xếp, liệt kê, đánh dấu, gọi tên, vẽ ra, mô tả, nêu tên, nêu đặc điểm, nêu ví dụ, xác định, chỉ ra, định nghĩa, giải thích, chúng minh, cho vài ví dụ, Mức độ hiểu: giải thích, minh hoạ, nhận biết, phán đoán, .Mức độ vận dụng: xử lí tình huống, phân biệt, chỉ rõ, giải quyết vấn đề, tìm phương án giải bài toán (tài liệu trang 92)Bước 4: Xác định năng lực hướng tớiCăn cứ bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt và danh sách các năng lực môn tin học để đề xuất một số năng lực mà việc dạy học chủ đề, nội dung tin học này có thể hướng tới.Ví dụ:Mô hình hóa các tình huống thực tiễn xảy ra phụ thuộc vào điều kiện. Diễn tả thuật toán cấu trúc rẽ nhánh trên ngôn ngữ lập trình.*1. Yêu gia đình, quê hương, đất nước2. Nhân ái, khoan dung 3. Trung thực, tự trọng, chí công vô tư4. Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó5. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất  nước, nhân loại và môi trường tự nhiên6. Thực hiện nghĩa vụ đạo đức tôn trọng, chấp  hành kỷ luật, pháp luật Định hướng phẩm chất và năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới Về phẩm chất: Về các năng lực chung:1. Năng lực tự học2. Năng lực giải quyết vấn đề3. Năng lực sáng tạo4. Năng lực tự quản lý5. Năng lực giao tiếp6. Năng lực hợp tác7. Năng lực sử dụng CNTT-TT8. Năng lực sử dụng ngôn ngữ 9. Năng lực tính toánĐịnh hướng phẩm chất và năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới Năng lực Tin họcNăng lực Tin học đa phần được trình bày thành 02 hợp phần: Năng lực CNTT-TT (tin học ứng dụng cho mọi người) Năng lực khoa học máy tính (năng lực tin học chuyên ngành)*Năng lực CNTT-TTNăng lực CNTT-TT (cơ bản, nâng cao)Nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT-TTSử dụng CNTT-TT hỗ trợ học tập Sử dụng CNTT-TT trong giao tiếpĐạo đức, hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT-TT *Năng lực khoa học máy tínhKhoa học máy tínhGiải quyết vấn đề dựa trên dựa trên tin họcNăng lực làm việcĐịnh hướng nghề nghiệp*Làm việc nhómCác nhóm tự xây dựng, lựa chọn chủ đề, có thể 02 nhóm trùng 01 chủ đề (nhưng phải làm độc lập)Bước 1: Xác định chủ đề/nội dung cần KTĐGBước 2: Xác định chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độBước 3: Xây dựng bảng mô tả các mức độ yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đềBước 4: Xác định năng lực hướng tới*

File đính kèm:

  • pptBài giảng tập huấn KTDG-NangLucHuongToi.ppt
Giáo án liên quan