Ôn tập theo chủ đề Toán Lớp 6 - Chủ đề 14: So sánh phân số - Trường THCS Thái Văn Lung

Bài 5

a) Thời gian nào dài hơn: h hay h ?

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn : m hay m ?

c) Khối lượng nào lớn hơn kg hay kg?

d) Vận tốc nào nhỏ hơn : km/h hay km/h ?

 

docx6 trang | Chia sẻ: Liiee | Ngày: 22/11/2023 | Lượt xem: 93 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập theo chủ đề Toán Lớp 6 - Chủ đề 14: So sánh phân số - Trường THCS Thái Văn Lung, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHỦ ĐỀ 14: SO SÁNH PHÂN SỐ
I. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Quy đồng mẫu số của hai hay nhiều phân số là biến đổi những phân số đó lần lượt thành những phân số bằng chúng nhưng có cùng mẫu số:
VD1: Xét 2 phân số tối giản: và . Để quy đồng mẫu của 2 phân số này ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung khác 0 của hai mẫu số : 20; 40; 60; ..làm mẫu chung ( thường để cho đơn giản ta chọn BCNN : 20 )
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách: chia mẫu chung cho từng mẫu.
20 : 4 = 5 
20 : 5 = 4
Bước 3 : Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
VD2: Quy đồng mẫu các phân số sau: 
Tìm BCNN ( 4; 6; 3) 
4 = 22
6 = 2.3
3 = 3
BCNN ( 4; 6; 3) = 22 .3 = 12
Tìm thừa số phụ:
12 : 4 = 3
12 : 6 = 2
12 : 3 = 4
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
II. SO SÁNH PHÂN SỐ:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu.
VD: a/ ( Vì 3 > 2) b/ (Vì -4 < 1 )
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu.
VD: So sánh hai phân số : và 
Giải: Ta viết: ( Đưa về mẫu dương để quy đồng)
Quy đồng: 
 ; 
Vì -15 < -8 nên < Hay < 
Vậy : < 
Nhận xét: 
3. Một số cách so sánh khác.
a/ So sánh với số 1.
VD: So sánh và 
Ta có: > 1 ; < 1
Vậy > 
b/ So sánh hai phân số qua phân số thứ ba.
VD: So sánh và 
Ta so sánh hai phân số trên với phân số thứ 3 là 
 > mà > . Vậy > 	
III.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Quy đồng mẫu các phân số sau:
1118;-59;-712
3148;516;-1112
1922;56;-2933
HD : a) Ta tìm được mẫu số chung của 3 phân số là 36
 ; ; 
 b) Tương tự : 
 c) 
 d)Rút gọn rồi quy đồng tương tự các câu trên
Bài 2. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 58;916;23;712
HD : Quy đồng các phân số trên về cùng mẫu số rồi so sánh tử số với nhau
Bài 3. So sánh các phân số:
2933;2237;2937
163257;163221;149257
6310;6415
HD: a) Ta có 
 	(so sánh hai phân số có cùng từ số)
b) Tương tự câu a
c) Đưa hỗ số về phân số rồi so sánh hai phân số có được
Bài 4. So sánh các phân số sau: 
a) và 	b) và 	c) và 	
d) và 	e) và 	 	f) -3 và 
g) và 	h) và i) và 
HD : đưa về cùng mẫu số rồi so sánh như các câu trên
Bài 5 
a) Thời gian nào dài hơn:  h hay h ?
b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn : m hay  m ?
c) Khối lượng nào lớn hơn kg hay kg?
d) Vận tốc nào nhỏ hơn :  km/h hay   km/h ?
HD: Quy đồng mẫu.
 a) Ta có: và, mà nên .
b) Ta có: và , mà nên 
 c và d tương tự câu a và b
Bài 6 So sánh 
a) và b) và c) và d) và ( )
HD : 
 và mà nên 
Tương tự câu a
Áp dụng tính chất bắc cầu với số 1
Áp dụng tính chất bắc cầu với 
Bài 7 Lớp 6A có số học sinh thích học môn toán, số học sinh thích môn văn, số học sinh thích môn tiếng anh. Hỏi môn học nào được các bạn yêu thích nhất ? 
HD : so sánh 3 phân số phân số nào lớn nhất thì môn học đó được các bạn lớp 6A yêu thích nhất.
Và đáp án là môn tiếng anh được yêu thích nhất

File đính kèm:

  • docxon_tap_theo_chu_de_toan_lop_6_chu_de_14_so_sanh_phan_so_truo.docx
Giáo án liên quan