Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh Lớp 8

I.Các dạng câu chuyển gián tiếp:

 1.Câu mệnh lệnh, yêu cầu:

 - Câu mệnh lệnh, yêu cầu có các dạng:

 “(Don‟t) + V + .+ (please)”

 “Will/Would/Can/Could + S + (not) + + (please)?”

 “Would you mind + (not) + V-ing + .?”

 =>S + told/asked/warned (cảnh báo)/begged (cầu xin)/ordered (ra lệnh)/reminded (nhắc nhở)+ O + (not) toV

 Eg:- “Listen carefully” The teacher said to us.

 =>The teacher told/asked us to listen carefully.

 -“Don‟t make noise,Jim” The perfect said.

 =>The perfect ordered Jim not to make noise.

 -“Would you mind putting out your cigarette?”-said a woman.

 =>A woman reminded me to put out my cigatette.

 *Câu yêu cầu với động từ tường thuật “asked” có dạng:

 -“I‟d like+ .”

 -“Can/Could I have+ .”

 Khi chuyển gián tiếp ta áp dụng công thức:

 S+asked(+O)+for+st+ .

 Eg: In the café,the man said: “I‟d like a cup of tea”.

 =>The man asked for a cup of tea.

 2.Lời khuyên:

pdf30 trang | Chia sẻ: Bình Đặng | Ngày: 09/03/2024 | Lượt xem: 31 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh Lớp 8, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 the exam. 
 -Cut your hair or they won‟t let you in. 
 = Unless you cut your hair ,they won‟t let you in. 
 = If you don’t cut your hair ,they won‟t let you in. 
 *, Diễn tả 1 sự thật luôn luôn đúng ở quá khứ. Ta có cấu trúc: 
 If + S + Simple Past, S+ Simple Past. 
 Eg: We went home early if it was foggy. 
 Ghi chú :- Sau mệnh đề If hoặc mệnh đề Unless phải có dấu phẩy (,) 
 - Sau Unless không được dùng dạng phủ định (Ví dụ : không được viết Unless you 
don’t write) 
 *, Command (Thức mệnh lệnh) 
 Form: If + S + V(s-es), V(mệnh lệnh)+ ...... 
 Eg: - If you go to the Post Office, mail this letter for me. 
 - Please call me if you hear anything from Jane. 
 b,Loại 2:Điều kiện ko có thật ở hiện tại: 
 -Câu điều kiện ko có thực ở hiện tại dùng để đề cập đến những tình huống tưởng 
tượng hoặc ko thể xảy 
 ra ở hiện tại.Form: 
Gia Sư Tài Năng Việt 
11 
 If S+were/V-ed +sb/Noun/adj ,S+would/wouldn’t/could/couldn’t+V+.. 
 *Note: *Động từ to be phải chia là were ở tất cả các ngôi. 
 Eg:-If I were rich, I would travel around the world. 
 - If I had money, I would buy the car. 
 - If I were you, I wouldn't see that movie. 
 c,Loại 3:Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ: 
 - Câu điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ dùng để đề cập những tình huống 
không có thật trong QK. 
 Form: If+had/hadn’t+V-ed/pII,S+would/wouldn’t/could/couldn’t+have+V-
ed/pII 
 Eg:-If I hadn‟t been in a hurry, I wouldn‟t have had an accident. 
 - If I had had money, I would have bought the car. 
 * Chú ý rằng cũng có thể thể hiện một điều kiện không có thực mà không dùng if. 
Trong trườnghợp đó, trợ động từ had được đưa lên đầu câu, đứng trước chủ ngữ. 
Mệnh đềđiều kiện sẽ đứng trước mệnh đề chính. 
 Eg: - Had we known that you were there, we would have written you a letter. 
 - Had he studied harder for the test, he would have passed it. 
 Lưu ý: Câu điều kiện không phải lúc nào cũng tuân theo qui luật trên. Trong một 
số trường hợp đặc biệt, một vế của điều kiện là quá khứ nhưng vế còn lại có thểở hiện tại 
(do thời gian qui định). 
 Eg: - If she had caught the train, she would be here by now. 
 2.Một số cấu trúc đặc biệt: 
 a, Cấu trúc BUT FOR. 
 Nó thay thế cho cấu trúc " IF .......NOT". Dạng này thường sử dụng trong văn phong 
lịch sự. 
 Form:But for+Noun,S+. 
 Eg:If you hadn't helped us, we would have been in trouble. 
 => But for your help, we would have been in trouble. 
4.Câu điều ước: 
 I.Các dạng câu điều ước : 
 1. Điều ước ở hiện tại : 
 - Dùng để diễn đạt mong ước của ai đó về một điều gì đó không có thật hoặc không 
Gia Sư Tài Năng Việt 
12 
thể xảy ra hay không thể thực hiện được ở hiện tại. 
 - Form : 
 * Với động từ “tobe:S1+wish(es)+S2+were(not)+.. 
 * Với động từ thường:S1+wish(es)+S2+V(qk)/didn’t V + 
 + Chú ý : Động từ “tobe” were được dùng với tất cả các ngôi. 
 Eg:-Kris wishes he were a famous person. 
 -Trung wishes he had a car. 
 2. Điều ước trong tương lai : 
 - Diễn tả mong muốn điều gì sẽ sảy ra hoặc muốn ai đó làm điều gì đó. 
 - Form : 
 * Với động từ “tobe”:S1+wish(es)+S2+ would /could /should (+not)+be + 
 * Với động từ thường:S1+ wish(es) + S2+ would /could/should (+not) + V+.. 
 Eg:I wish you could come here again. 
 3. Điều ước ở quá khứ : 
 - Diễn tả mong ước một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ, sự hối tiếc về một điều gì 
đó đã không xảy ra. 
 - Form: 
 * Với động từ “tobe”: S + wish(es) + S + had (+not)+been + 
 * Với động từ thường: S + wish(es) + S + had (+not)+V-ed/pII+ 
 * Chú ý : Ta có thể dùng If only (giá như ) / would rather that (thích hơn) để thay cho 
S + wish(es) 
B. Một số cấu trúc: 
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), 
Eg1: This structure is too easy for you to remember. 
Eg2: He ran too fast for me to follow. 
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), 
Eg1: This box is so heavy that I cannot take it. 
Eg2: He speaks so soft that we can‟t hear anything. 
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), 
Eg1: It is such a heavy box that I cannot take it. 
 Eg 2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all. 
Gia Sư Tài Năng Việt 
13 
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm 
gì...), 
 Eg1: She is old enough to get married. 
 Eg 2: They are intelligent enough for me to teach them English. 
5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), 
Eg 1: I had my hair cut yesterday. 
Eg 2: I‟d like to have my shoes repaired. 
6. It + be + time + S + V PI / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai 
đó phải làm gì...), 
Eg 1: It is time you had a shower. 
Eg 2: It‟s time for me to ask all of you for this question. 
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao 
nhiêu thời gian...), 
Eg 1: It takes me 5 minutes to get to school. 
Eg 2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không 
làm gì..), 
 Eg 1:The police prevent us from getting nearer. 
9. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), 
Eg 1: I find it very difficult to learn about English. 
Eg 2: They found it easy to overcome that problem. 
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), 
Eg 1: I prefer dog to cat. 
Eg 2: I prefer reading books to watching TV. 
11. Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), 
Eg 1: She would play games than read books. 
 Eg 2: I‟d rather learn English than learn Biology. 
12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), 
 Eg 1: I am used to eating with chopsticks. 
13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), 
Eg 1: I used to go fishing with my friend when I was young. 
 Eg 2: She used to smoke 10 cigarettes a day. 
Gia Sư Tài Năng Việt 
14 
14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về.... 
15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về 
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về... 
17. by chance = by accident (adv): tình cờ come across:gặp tình cờ 
18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về... 
19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì... 
20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó... 
21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến... 
22. There is no st left = We have run out of st : không còn gì nữa 
23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì.. 
24. S+insist on +V-ing :Ai đó khăng khăng làm gì. 
 S+insist on + O + V-ing :Ai đó khăng khăng người khac phải làm gì. 
25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì... 
26. Have/has toV = be supposed / required/expect toV : có bổn phận phải làm gì 
27. Be forbidden toV = mustn’t V : cấm làm gì 
28. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà... 
29. Be not allowed toV= mustn’t V : cấm làm gì. 
30. Hand in : nộp bài/hand on : hiện nay, bây giờ 
31. S+Probably+ V = It’s likely that +Clause : chắc chắn làm gì 
32. Take place = happen = occur: xảy ra 
33. Do mean to do st = do st on purpose : cố ý làm gì 
34. to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì 
35. Managed +toV = be successful+ to V : thành công  
36. feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì... 
37. expect someone to do something: mong đợi ai làm gì... 
38. advise someone to do something: khuyên ai làm gì... 
39. Regardless of + N: mặc dù 
40. leave someone alone: để ai yên... 
41. If sb/st + hadn’t been = but for +N: nếu không có 
42. Be essential+that+Clause = need+toV : cần làm gì 
43. It is pointless/no point in+toV = It is not worth+V-ing : không đáng để làm gì. 
44. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing. 
Gia Sư Tài Năng Việt 
15 
45. When + S + V(qkd), S + had + Pii 
46. Before + S + V(qkd), S + had + Pii 
47. After + S + had +Pii, S + V(qkd) 
48. to be crowded with: rất đông cái gì đó... 
49. to be full of: đầy cái gì đó... 
50. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các 
động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj 
và adv thì chúng ta phải chọn adj) 
51. except for/ apart from: ngoài, trừ... 
52. Find it hard toV = have difficulty in V-ing : gặp khó khăn trong việc 
53. Don’t agree = be in disagreement : không đồng ý 
54. could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly) 
55. Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì... 
56. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho 
vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, 
Eg 1: That film is boring. 
Eg 2: He is bored. 
Eg 3: He is an interesting man. 
 Eg 4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta 
nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và 
“Được” ở đó) 
57. in which = where; on/at which = when 
58. Put + up + with + V-ing: chịu đựng... 
59. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó... 
60. Get + adj/ V-pII/so=therefore: bởi vậy, cho nên, vì thế. 
 Make progress: tiến bộ.../make up one’s mind toV: quyết định. 
61. take over + N: đảm nhiệm cái gì... 
62. Bring about: mang lại. 
63. Be accused of V-ing : bị buộc tội 
64. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục) 
65. To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong... 
66. Go for a walk/drive: đi dạo /đi xe ; go on holiday/picnic: đi nghỉ 
Gia Sư Tài Năng Việt 
16 
67. Don’t accept = turned down : từ chối 
68. In favor of :ủng hộ cho 
69. Live on: sống nhờ vào... 
70. To be fined for: bị phạt về 
71. from behind: từ phía sau... 
72. Be about to do st : chuẩn bị làm gì 
73. In case + mệnh đề: trong trường hợp... 
74. On behalf of :thay mặt cho 
75. Force sb to do st: ép ai làm gì. 
76. Would rather sb+Ved/p1:Muốn ai đó làm gì.(trái ngược vs điều đang diễn ra hiện tại) 
Eg:I would rather you didn‟t smoke. 
77.in disagreement about:bất đồng về 
78. Present participle:V- ing.(chủ động) 
The man who is standing over there is my teacher. 
-> The man standing over there is my teacher. 
Students who attend thic scholl have to wear uniform. 
-> Students attending this school have to wearuniform. 
79. Past participle : V-ed/pII(thụ động) 
The toys which were made in China are cheap . 
-> The toys made in China are cheap. 
Most of the people who were invited to the party didn‟t turn up. 
-> Most of the people invited to the party didn‟t turn up. 
80.Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ: 
 -Together with,as well as,accompanied by,along with,no less than,but not.Các cụm từ 
trên và các danh từ đi theo nó tạo nên hiện tượng đồng chủ ngữ.Khi đó ta chia động từ theo 
chủ ngữ đứng trước các cụm từ trên.(Chú ý:Khi các chủ ngữ được nối với nhau bởi liên từ 
“and” ta coi đó là chủ ngữ số nhiều) 
 Eg:Jim,along with his parents, is going to the movie tonight. 
 Jim and his parents are going to the movie tonight. 
 -Nếu 2 đồng chủ ngữ nối với nhau bởi “or” thì động từ phải chia theo danh từ đứng sau 
“or” 
 Eg: John or his wife will come to Rin‟s wedding. 
Gia Sư Tài Năng Việt 
17 
 -Either,neither(nếu không đi cùng với or và nor)+Danh từ,ta luôn chia ở số ít. 
 Eg:Neither of them is available(sẵn sàng để) to speak right now. 
 -Either,neither nếu đi theo “or” hoặc “nor” thì động từ chia theo danh từ sau or và nor. 
 Eg:Neither John nor his friends are going to the beach today. 
 -Danh từ “None”có thể sử dụng với cả danh từ số ít và danh từ số nhiều.Khi đó động từ 
được chia theo danh từ đi sau “None of the”. 
 Eg:+None of the counterfeit money(tiền giả) has been found. 
 +None of the students have finished the exam. 
 -“No” và “Some of the” tương tự như “None of the”. 
 -V-ing được coi là chủ ngữ số ít. 
 Eg:Fishing is one of my favorite pastime. 
 -Các danh từ chỉ tập thể(Congress,Organization,Class,Staff, 
Committee:ủyban;Family;Group;Team;Army:quân đội;Crowd;Minority:thiểu số;Public) 
thường được coi là số ít.Nhưng khi các thành viên hoạt động riêng lẻ(in disagreement 
about st:bất đồng ý kiến về/ discuss:bàn luận) 
thì lại là danh từ số nhiều. 
 Eg:+Congress has initiated(đề xướng) a new plan to combat(chống lại) inflation(sự lạm 
phát). 
 +The committee has met and it has rejected the proposal. 
 +Congress are discussing about the bill. 
 -The majority(đa số)+V(số ít) / The majority of N(số nhiều) +V(số nhiều) 
 Eg:-The majority believes that we are in no danger. 
 -The majority of the students believe him to be innocent(vô tội). 
 -Một số danh từ đặc biệt luôn được coi là số 
nhiều:police;fish;sheep;scissors;)/assets(tài sản)luôn là số nhiều/measles(bệnh sởi) số ít. 
 -A couple+V(số ít)+. 
 The couple+V(số nhiều)+.. 
 Eg:A couple is walking on the path(đường mòn). 
 The couple are racing their horse. 
 -Các cụm từ cùng phối hợp chỉ một nhóm ĐV:flock of birds/sheep;school of fish/herd of 
cattle/pride of lion/pack of dog.Luôn được coi là danh từ số ít. 
Gia Sư Tài Năng Việt 
18 
 -Tất cả những danh từ chỉ thời gian,số đo,tiền tệ,phép tính được đề cập đến như 1 thể 
thống nhất được coi là danh từ số ít. 
 Eg:Ten dollars is a high price to pay. 
 Two miles is too much to run in one day. 
 -A number of+N(số nhiều)+V(số nhiều).. 
 -The number of +N(số nhiều)+ V(số ít) 
 Eg:- A number of hours have passed.(Một vài giờ đồng hồ đã trôi qua.) 
 - The number of people, who have lost their job, is quite big(.Số lượng người mất 
việc làm là rất nhiều.) 
81. Think+ Clause = In my opinion , Clause : Nghĩ về cái gì. 
82. Think = under the impression : Nghĩ 
83.Out of sight : vượt khỏi tầm nhìn / không bị ai nhìn 
84.Beyond one’s means : vượt quá khả năng. 
85.Be let off : được tha 
B. Bài tập thực hành 
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 
Student‟s name: Grade 8 
Class:8. Time allowance: 45 minutes 
I/ Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác những từ còn lại bằng cách khoanh 
tròn chữ cái A, B, C, hoặc D. 
1. A. looked B. watched C. carried D. stopped 
2. A. unite B. underline C. university D. uniform 
3. A. character B. children C. teacher D. change 
II/ Chọn từ có âm tiết được nhấn khác với các từ còn lại. 
4. A. realize B. improve C. possible D. comfortable 
5. A. comfort B. nation C. apply D. moment 
III/ Chọn câu trả lời đúng nhất. Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C, hoặc D. 
1. Are you interested...........playing badminton after class? 
 A. in B. with C. on D. for 
2. " What.........going to Hanoi tomorrow? " 
 A. to B. in C. about D. for 
Gia Sư Tài Năng Việt 
19 
3. Hoa works very..........so she always gets good marks. 
 A. badly B. good C. hardly D. hard 
4. The building was built .........1962 and 1969. 
 A. between B. from C. since D. for 
5. This school..........in 1997 
 A. built B. is built C. was built D. has built 
6. Of all my friends, Hoa is............. 
 A. the tallest B. the most tallest C. taller D. more taller 
7. Would you mind if Ia photo ? 
 A. take B. took C. would take D. am going to take 
8. Last week I my children to the biggest zoo in town. 
A. got B. brought C. fetch D. took 
9. Are you proud.your country and its tradition ? 
A. about B. on C. of D. for 
10. Do you collect stamps or other things ? - Yes, I am a stamp. 
 A. collecting B. collector C. collect D. collection 
11. It is very dangerous .. in the polluted environment. 
A. to live B. lives C. living D. live 
12. Our .. resources are limited so we should recycle all used things. 
A. nature B. natural C. naturing D. naturally 
13. His car is the same color . my uncle‟s. 
A. alike B. as C. like D. to 
14. This ruler .. of plastic. 
A. make B. made C. is making D. is made 
15. I take part .. most youth activities of my school. 
A. in B. of C. on D. at 
III(1,0 pt) Read the passage, then state whether the statements are true (T) or false 
(F) 
 Taj Mahal is the most famous of all India‟s ancient buildings and a prime monument of 
Mughal Art. It was built as the mausoleum of Arjumand Banu Bagam, know as Mumtaz 
Mahal, wife of Shan Janhan. The Taj Mahal was built on the Yamuna river in 1630. It took 
22 years to construct; 20,000 men were said to have been involved in the project. The tomb 
Gia Sư Tài Năng Việt 
20 
is over 73 meters high, and is lavishly decorated with Koranic inscriptions and carved 
relief. 
 Say whether these statements are True or False: 
1. Taj Mahal is the most famous ancient building of the world 
2. Taj Mahal was built for Mumtaz Mahal 
3. 20.000 men and women were said to be involved in the project 
4. It was completed in 1652 
IV( 2.0 pts) Read the letter, and decide which answer A, B, C or D best fits each 
numbered space 
Dear Amy 
 Thank you a lot (1)________your last letter. It was a nice surprise 
to(2)_________from you. I‟m sorry I haven‟t written(3)________you earlier but I had to 
organize some things concerning my trip 
As you probadly remember I‟ve always wanted to(4)________some unusual places. And 
now, at least, off I went. But you‟d never guess(5)________I‟ve chosen to spend my 
holiday. It‟s Antarctica. You would never think (6)________it,wouldn‟t you? I‟m 
so(7)________about the weather event 
 I‟d like to(8)_________you when I got back 
 1. A. to B.for C.with D.at 
 2. A.hear B.see C.meet D.think 
 3. A.to B.for C.about D.of 
 4. A.come B go C. visit D. spend 
 5. A.why B. where C.what D.when 
 6. A.at B.for C.in D.of 
 7. A.like B.interested C.fond D.excited 
 8. A.hear B. wait C. meet D. hope 
V, WRITE: Rewrite the following sentences, using the requests in brackets. 
1. Quang said: “ New pipes are very expensive” (Use Reported Speech) 
=> Quang said that. 
2. Viet Nam is a country that exports rice. (Use Compound word) 
=> Viet Nam is. 
3. The children love Santa Claus (Use Passive Voice) 
Gia Sư Tài Năng Việt 
21 
=> Santa Claus 
4. She asked Nam: “ Do you know Great Wall of China?” (Use Reported 
Speech) 
=> She asked Nam 
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 
Student‟s name: Grade 8 
Class:8. Time allowance: 45 minutes 
I. Circle the letter A, B, C or D before the word in each group that has the underlined 
part pronounced differently from the rest. (1pt) 
1. a.arrive b. sight c. island d.prison 
2. a head b.beach c. weather d.heavy 
3 .a.stopped b.missed c. needed d.looked 
4. a festival b.departure c.separate d. yell 
II. GRAMMAR AND VOCABULARY 
 These are incomplete sentences. Circle the letter A, B, C or D as your best choice to 
complete each sentence. 
1. The Pyramid of Cheops is one of the seven .. of the world. 
 A. sightseeing B. temples C. landmarks D. wonders 
2. I don‟t know how . the game. 
 A. plays B. played C. to play D. playing 
3. A contest in which participants have to fetch water from the river is 
called... 
 A. water fetch contest B. water- fetching contest 
 C. fetching water contest D. fetch water contest 
4. The doorbell rang while Tam television 
 A. was watching B. is watching C. watches D. watched 
5. Do you mind if I . this composition for me 
 A. corrected B. am correcting C. correct D. correcting 
6. We should use cloth bags.plastic bags to reduce garbage 
 A. full of B. instead of C. afraid of D. replace of 
7. Tam said to his teacher “Will we have a test tomorrow?”. 
 A. Tam asked his teacher if they would have a test the following day 
Gia Sư Tài Năng Việt 
22 
 B. Tam asked his teacher if they would have a test tomorrow 
 C Tam asked his teacher if we would have a test the following day 
 D. Tam asked his teacher if they will have a test the following day 
8. The watch..of gold was given to me by my uncle on my 14th birthday 
 A. that made B. making C. makes D. made 
9. .Alexander Graham Bell invented the telephone in 1876 
 A. The telephone is invented by

File đính kèm:

  • pdfngu_phap_va_bai_tap_tieng_anh_lop_8.pdf