Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2015-2016

A. Mục tiêu

- Thực hiện so sánh các số, biết thực hiện các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

* Bài 1; Bài 2(a,b,cột 1); Bài 3(cột 1,2); Bài 4.

- Học sinh khá, giỏi hoàn thành các bài tập

B. Chuẩn bị: sgk, bảng con

C. Các hoạt động dạy học

 

doc21 trang | Chia sẻ: hatranv1 | Ngày: 23/12/2021 | Lượt xem: 48 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2015-2016, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
V giới thiệu bài học- HDHS luyện tập.
Bài 1: - Điền số. 
- Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- Gọi HS lên bảng làm.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: - Viết các số 7, 5, 2, 9, 8: 
- Hướng dẫn HS làm bài.
- GV nhận xét bổ sung.
Bài 3: - Viết phép tính thích hợp.
a, Gọi HS nêu bài toán.
- Hãy nêu phép tính?
b. Gọi HS nêu bài toán theo tóm tắt.
- Cho HS nêu phép tính.
- GV nhận xét chữa bài.
3. Củng cố- dặn dò:
- Học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- HS làm bài, lớp nhận xét, bổ sung.
 - Cho hs nêu yêu cầu, làm bài.
2=1 +. 1. 6 =2+... 8=... +3
3=1 +..2 6=...+3 8=4 +... 
4=1 +... 7=1 +... 9=...+1
4=2 +... 7=..+2 9=...+3
5=...+1 7=4+... 9=7 +...
5=3+... 8=...+1 9=5 +...
6=...+1 8=6+... 10=...+1
a, Bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9.
b,Lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2.
- HS nêu bài toán : Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Phép tính: 4 + 3 = 7
- HS nêu bài toán.
- Phép tính: 7 - 2 = 5
------------------------------------------------
Tiết 6 : Tiếng Việt (luyện) 
VẦN: /OAY,UÂY/
I- Mục tiêu: 
- Củng cố hs đọc 1 cách chắc chắn bài oay,uây
- HS viết đúng, đều, đẹp oay, uây, loay hoay, ngoe nguẩy
- HS rèn luyện kĩ năng viết
- GD tính cẩn thận khi ngồi viết.
- HS yêu thích môn học.
II-Các hoạt động dạy- học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Đọc vần, từ : 
nguây ngẩy, quầy hàng, quay lại, xoay lại, khoanh giò ....
GV chỉnh sửa
 2. Đọc bài : Nhã ý
GV cùng HS chỉnh sửa
 3. Đọc cả bài 
 - Nhận xét hs đọc và đánh giá
 4. Viết
 GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp hướng dẫn quy trình viết 
oay,uây,loay hoay,ngoe nguẩy
- HS luyện bảng con 
- GV cùng HS nhận xét.
- Luyện viết vở ô li. 
Viết oay,uây : 2 dòng
loay hoay : 2 dòng
 ngoe nguẩy : 2 dòng
- GV hướng dẫn HS yếu
- Chấm, chữa bài.
- Nhận xét .
III- Củng cố -dặn dò .
- Nhận xét tiết học. 
- Chuẩn bị bài sau.
- HS nối tiếp đọc và phân tích; cá nhân, nhóm, cả lớp.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Thực hành bảng con
- Thực hành viết đúng viết đẹp
------------------------------------------------
Tiết 7 : Âm nhạc
Giáo viên bộ môn 
------------------------------------------------
Tiết 8 : Tiếng Việt (luyện) : Học Kỹ năng sống
(Soạn quyển riêng)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2015
Tiết 1+ 2 : Tiếng Việt
LUYỆN TẬP BỐN MẪU VẦN
I. Mục tiêu
	Nắm được bốn kiểu vần đã học.
	Biết vẽ mô hình và đưa chữ vào mô hình theo bốn kiểu vần.
	Rèn kĩ năng đọc, viết chính tả .
II. Chuẩn bị 
	Vở em tập viết tập hai, bảng con
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Giờ Tiếng Việt trước chúng ta học kiểu vần gì? mẫu nào?
- Hôm nay chúng ta luyện tập bốn mẫu vần
Việc 1. Dùng các mẫu đã học
1. Dùng mẫu 1-ba
Vần chỉ có âm chính
- Thêm âm đầu vào âm /a/ sẽ được tiếng gì?
2. Dùng mẫu 2-oa	
Các âm chính của vần luôn luôn là nguyên âm.Em kể ra các nguyên âm và phân loại:tròn môi/không tròn môi
YC HS làm tròn môi
- Khi có âm đệm,em biết những luật chính tả nào?
- Âm đệm ghi bằng chữ gì?
3. Dùng mẫu 3-an	
Em thêm âm cuối /n/ vào âm chính a thì được vần mới nào?
Đưa vần an vào mô hình
Lớp chỉ vào mô hình đọc, đọc phân tích
-Em đã học những cặp âm cuối nào?
- Trong kiểu vần có âm chính và âm cuối xuất hiện thêm âm chính nào? 
4. Dùng mẫu 4-oan	
- Bằng cách nào em có vần /oan/
- Kể ra các vần đã học có đủ âm đệm, âm chính,âm cuối
Việc 2. So sánh các vần,xét về cấu trúc ngữ âm
1.Mô tả cấu trúc ngữ âm của các vần
2.Hướng dẫn 
- Từ 1 sang 2 ta làm thế nào?	
- Từ 1 sang 3 ta làm thế nào?	
- Từ 3 sang 4 ta làm thế nào?	
3. YC HS đọc 4 mô hình
-Tìm tiếng mới theo mô hình từng vần?
C - D: + Hôm nay chúng ta học gì?
- Chuẩn bị bài sau
- Kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối. Mẫu 4. oan
a
- HS thêm âm và đọc
- nguyên âm : a,ă,â,e,ê,i,o,ô,ơ,u,ư
-Nguyên âm tròn môi chỉ có 3 âm o,ô ,u còn lại là nguyên âm k tròn môi
a -->oa,e -->oe, ê -->uê, i -->uy,ơ -->uơ
- Dấu thanh đặt ở trên âm chính
- Âm /cờ/ đứng trước âm đệm viết bằng con chữ q, âm đệm viết bằng con chữ u
- Âm /i/ đứng sau âm đệm viết y:uy
Có 1 âm đệm,nhưng ghi bằng 2 chữ o/u
an
a
n
- Thực hiện, .....	
n/t, m/p, ng/c, nh/ch, i/y, o/u
-ă/â,hai âm này phải có âm cuối đi kèm,k thể đứng riêng một mình như các âm chính khác
- làm tròn môi vần /an/
oan,oat,oang,oac,oanh,oach,oai,oay,uây
a
o
a
a
n
o
a
n
- Mô hình 1:vần chỉ có âm chính
-Mhình 2:vần có âm đệm và âm chính
- Mhình 3:vần có âm chính và âm cuối
- Mhình 4:vần có đủ âm đệm, âm chính và âm cuối.
Từ 1 sang 2 làm tròn môi âm chính /a/
Từ 1 sang 3 thêm âm cuối vào âm chính /a/
Từ 3 sang 4 làm tròn môi vần /an/
-Đọc trơn từng vần
-Đọc phân tích từng vần
-HS tìm và nêu
------------------------------------------------
Tiết 3: Toán 
LUYỆN TẬP CHUNG (tr.91)
A. Mục tiêu 
- Thực hiện so sánh các số, biết thực hiện các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
* Bài 1; Bài 2(a,b,cột 1); Bài 3(cột 1,2); Bài 4.
- Học sinh khá, giỏi hoàn thành các bài tập
B. Chuẩn bị: sgk, bảng con
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra bài cũ
- Tính: 10 – 5 10 – 7
- Nhận xét, đánh giá
II. Bài mới
- GV giới thiệu bài học- HDHS luyện tập.
Bài 1: - Nối các chấm theo thứ tự. 
- Gọi 2 em lên bảng nối.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: - Tính:
a, Gọi HS lên bảng làm.
b, Gọi HS lên bảng làm :
- GV nhận xét bổ sung.
Bài 3: - Điền dấu: , = .
- Yêu cầu HS làm vào vở .
Cho HS đổi vở kiểm tra của nhau.
Bài 4: - Viết phép tính thích hợp.
a, Gọi HS nêu bài toán theo tóm tắt.
- Cho HS nêu phép tính.
b, Gọi HS nêu bài toán theo tóm tắt.
- GV nhận xét chữa bài.
III. Củng cố, dặn dò
- Nhân xét giờ học
- Dặn: đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
- HS làm bài, lớp nhận xét, bổ sung.
- HS thực hiện.
 10 9 6 
 - 5 - 6 + 3 
 5 3 9 
 2 9 5 
 + 4 - 5 + 5 
 6 4 10 
b, 4 + 5 – 7 = 2 6 – 4 + 8 = 10
 1 + 2 + 6 = 9 3 + 2 + 4 = 9
 3 – 2 + 9 = 10 7 – 5 + 3 = 5
 0 < 1 3 + 2 = 2 + 3 
10 > 9 7 - 4 < 2 + 2 
- HS nêu bài toán.
- Phép tính: 5 + 4 = 9
- HS nêu bài toán và giải .
------------------------------------------------
Tiết 4 : Mĩ thuật
Giáo viên bộ môn
------------------------------------------------
Tiết 5 : Toán (luyện)
LUYỆN TẬP CHUNG
A. Mục tiêu
- Thực hiện so sánh các số, biết thực hiện các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Học sinh khá, giỏi dựa vào tranh nêu được bài toán
B. Đồ dùng dạy học
- Sách trắc nghiệm
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiến thức cở bản (Sách trắc nghiệm)
Bài 1: (tr 64)
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
- Cho hs làm bài cá nhân
- Cho hs làm bài
- Chữa bài
Bài 2: (tr 64 )
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
- Cho hs làm bài cá nhân
- Gọi hs nêu bài toán, viết phép tính
- Chữa bài
Bài 3: (tr 64)
- Đọc y/c bài , phân tích bài
- Cho hs làm bài, gọi 2 em lên bảng
- Chữa bài
Bài 4: (tr 65)
- Đọc y/c bài , phân tích bài
- Cho hs suy nghĩ làm bài và nêu kết quả
- Chữa bài
Bài tập nâng cao: Trên cành cao có 10 con chim.Cành thấp có 5 con chim đậu. Một con chim từ cành cao bay xuống cành thấp.Hỏi cành cao còn lại mấy con chim đậu? Cành thấp có mấy con chim đậu?
II. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
4 – 1 = 3 ( Đ ) 4 + 1 = 5 ( Đ )
9 – 2 = 8 ( S ) 7 – 3 = 2 ( S )
4 + 5 = 9 5 + 2 = 7
7 + 3 = 10 2 + 6 = 8
3 + 5 = 8 4 + 6 = 10
5 – 3 = 2 7 – 4 = 3
8 – 4 = 4 5 – 5 = 0 
10 – 5 = 5 9 – 3 = 6
5 + 2 7 7 + 3 10
2 + 6 8 8 + 1 9
Cành cao: 10 – 1 = 9
Cành thấp : 5 + 1 = 6
------------------------------------------------
Tiết 6 : Thể dục
Giáo viên bộ môn
------------------------------------------------
Tiết 7 : Tiếng Việt (luyện) 
ÔN TẬP 
I- Mục tiêu: 
- HS viết đúng, đều, đẹp một đoạn bài trăng rằm(Viết đầu bài và đoạn "Từ đầu đến lấp ló sáng trăng)
- HS rèn luyện kĩ năng viết
- GD tính cẩn thận khi ngồi viết.
II-Các hoạt động dạy- học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Đọc bài : Trăng rằm
 2 - GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp hướng dẫn quy trình viết 
3- HS luyện bảng con 
- GV cùng HS nhận xét.
4- Luyện viết vở 
	Trăng rằm
 - GV hướng dẫn HS yếu
5- Chữa bài.
- GV nhận xét 1 số bài .
6-Bài tập:
a, Điền vào chỗ trống d/gi?
- ... ặt giũ; Dè ...ặt	
- ...ắt màn ; ...ắt xe
b,Viết tiếng
-Vần có âm đầu,âm đệm, âm chính
-Vần có âm đầu,âm đệm,âm chính,âm cuối.
7- Củng cố -dặn dò .
- Nhận xét tiết học. 
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Quan sát
- Thực hành bảng con
- Thực hành vở ô li
HS làm vào vở
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2015
Tiết 1: Toán 
LUYỆN TẬP CHUNG (tr.92)
A. Mục tiêu 
- Biết cấu tạo trong phạm vi 10; Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ; nhận dạng hình tam giác.
* Bài 1; bài 2(dòng 1); bài 3; bài 4
- Học sinh khá, giỏi hoàn thành các bài tập
B. Chuẩn bị: sgk
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập.
2. Bài mới:
- GV giới thiệu bài học- HDHS luyện tập.
Bài 1: 
a. HDHS tính và viết kết quả thẳng cột.
- Yêu cầu HS làm bảng con.
b. HDHS thực hiện dãy tính. 
- Gọi HS lên bảng làm.
- GV nhận xét và chữa bài.	
Bài 2: - HDHS điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Yêu cầu HS làm bảng con. 
- GVnhận xét, bổ sung.
Bài 3: - GV viết các số 6, 8 , 4 , 2 , 10 
- Trong dãy số đó số nào lớn nhất?
- Số nào bé nhất ?
Bài 4: - HDHS nhìn tóm tắt nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.
- GV nhận xét, chữa bài.	
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS làm bài, lớp nhận xét, bổ sung.
- HS làm bảng con.
 10 7 8 1
8 – 5 – 2 = 1 10 – 9 + 7 = 8
4 + 4 – 6 = 2 2 + 6 + 1 = 9
 8 = 3 + 5 9 = 10 – 1 7 = 0 + 7
 10 = 4 + 6 6 = 1 + 5 2 = 2 – 0 
- HS nêu:
+ Số lớn nhất là: 10
+ Số bé nhất là: 2
- HS làm bảng con.
- HS nêu bài toán : Có 5 con cá, mẹ mua thêm 2 con nữa. Hỏi có tất cả mấy con cá?
5 + 2 = 7
------------------------------------------------
Tiết 2: Âm nhạc
Giáo viên bộ môn
------------------------------------------------
Tiết 3 + 4 : Tiếng Việt
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu : 
1. Kiến thức : 
- Củng cố nhận biết được các vần đã học từ trang 9 đến trang 65 ( TV1 TII)
 	 - Đọc lưu loát từ và đoạn thơ ; câu ứng dụng:
 2. Kĩ năng:
 	 - Đọc to rõ ràng lưu loát các vần kết thúc bằng anh. ang; am; t .Đọc đúng từ, câu ứng dụng ở ND bài ôn.
 	 - Nghe kể lại được toàn bộ ND câu chuyện theo tranh. 
 3. Thái độ: GDHS yêu thích môn học. 
II. Đồ dùng dạy học:
 GV + HS : SGK 
III. Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định lớp	
2.Kiểm tra bài : 
3. Bài mới
3.1- Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS nêu tên những vần đã đã học
3.2 - Ôn tập: 
* HĐ1: Ôn các vần
- Cho HS lên bốc thăm 
- Chuẩn bị bài: ong ; ông ... uôt - ươt.
- Đọc mỗi lần 5 em
- Nhận xét.
* Giải lao
*HĐ2 : Viết bảng con
 - HD viết vần
- Đọc 
- Nhận xét . khen
BT:Gạch chân dưới từ viết sai rồi viết lại cho đúng:
ngấp ngé ; nghẫm nghĩ,ghập ghềnh,sổ số
4. Dặn dò
- Cho thi ghép tiếng khoá theo yêu cầu của cô.
 đọc bài ôn chuẩn bị bài sau.
- Hát
- Nhận diện, đánh vần đã học.
 - Nghe
- lên bốc thăm
- Đọc
- Nhận xét 
- Quan sát ; viết bảng con.
 Ghép
- Nghe
------------------------------------------------
Tiết 5 : Đạo đức
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC(T1)
I . MỤC TIÊU :
Học sinh hiểu : cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp .
Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh BT 3,4 ,5 /27,28 Vở BTĐĐ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Ổn định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ.
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết ĐĐ trước em học bài gì ?
- Khi ra vào lớp em phải đi như thế nào ?
- Chen lấn , xô đẩy khi ra vào lớp có hại gì ?
- Nhận xét tình hình xếp hàng ra vào lớp của Học sinh trong tuần qua .
 - Nhận xét bài cũ . KTCBBM.
 3.Bài mới :
Hoạt động1: Thảo luận–QSTBT3
Mt : Hiểu được việc làm đúng sai qua quan sát thảo luận 
Cho HS quan sát tranh BT3 , GV hỏi : 
+ Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?
+ Mời đại diện lên trình bày .
* Giáo viên Kết luận : Học sinh cần trật tự khi nghe giảng bài , không đùa nghịch , nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu .
Hoạt động 2 : Tô màu .
Mt : Học sinh biết nhận xét những bạn có hành vi sai , tô màu vào quần áo của các bạn đó 
Cho HSQST BT4 , GV hi :
+ Bạn nào ngồi học với tư thế đúng ?
+ Bạn nào ngồi học với tư thế chưa đúng ?
Em hãy tô màu vào quần áo của 2 bạn đó .
+ Chúng ta có nên học tập 2 bạn đó không ? Vì sao ?
* Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong giờ học , vì đó là những người trò ngoan .
Hoạt động 3 : Bài tập 5 
Mt : Học sinh thảo luận để thấy rõ việc làm sai của các bạn trong tranh .
Cho HS quan sát tranh BT5 .
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai ? Vì sao ? 
+ Mất trật tự trong lớp có hại gì ?
* Giáo viên kết luận : Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện gây mất trật tự trong giờ học .
- Tác hại của mất trật tự trong giờ học : 
+ Bản thân không nghe được bài giảng , không hiểu bài .
+ Làm mất thời gian của cô giáo .
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh .
- Giáo Viên cho Học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài.
4.Củng cố dặn dò :
* Kết luận chung : 
- Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự , đi theo hàng , không chen lấn , xô đẩy , đùa nghịch .
- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô giáo giảng , không đùa nghịch , không làm việc riêng . Giơ tay xin phép khi muốn phát biểu .
-Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình 
Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh tích cực hoạt động . 
Học sinh lập lại tên bài học 
Học sinh quan sát trả lời .
Các bạn ngồi học ngay ngắn , trật tự . Khi cần phát biểu các bạn đó đưa tay xin phép .
Học sinh góp ý bổ sung .
Có 5 bạn ngồi học với tư thế đúng .
2 bạn nam ngồi sau dãy bên trái .
Để thấy rõ việc làm sai của 2 bạn đó 
Cả lớp quan sát thảo luận .
- HS trả lời
Học sinh đọc : 
 “ Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng 
Trật tự nghe giảng em càng ngoan hơn ”
------------------------------------------------
Tiết 6 : Tiếng Việt (luyện)
ÔN TẬP 
I- Mục tiêu: 
- HS viết đúng, đều, đẹp một đoạn bài Hoa mai vàng(Viết đầu bài và đoạn "Từ đầu đến đủ hình đủ dạng)
- HS rèn luyện kĩ năng viết
- GD tính cẩn thận khi ngồi viết.
II-Các hoạt động dạy- học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Đọc bài : Hoa mai vàng
 2 - GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp hướng dẫn quy trình viết 
3- HS luyện bảng con 
- GV cùng HS nhận xét.
4- Luyện viết vở 
	Hoa mai vàng 
 - GV hướng dẫn HS yếu
5- Chữa bài.
- GV nhận xét 1 số bài .
6-Bài tập:
a, Điền vào chỗ trống d/gi?
- ... ải nhất; ...ải đất	
- ...ãi nắng ; ...ãi tỏ
b,Viết tiếng
-Vần có âm đầu,âm đệm, âm chính
-Vần có âm đầu,âm đệm,âm chính,âm cuối.
7- Củng cố -dặn dò .
- Nhận xét bài chấm
- Nhận xét tiết học. 
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Quan sát
- Thực hành bảng con
- Thực hành vở ô li
HS làm vào vở
------------------------------------------------
Tiết 7 : Thể dục
Giáo viên bộ môn
------------------------------------------------
Tiết 8 : Toán (luyện)
LUYỆN TẬP CHUNG
A. Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh về: phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học.
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh.
- Học sinh khá, giỏi đặt được bài toán dựa vào tranh vẽ.
B. Đồ dùng dạy học
- Vở trắc nghiệm
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiến thức cở bản 
Bài 5: (tr 65) 
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
- Cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài
Bài 6: (tr65)
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán và viết phép tính
- Chữa bài
Bài 7: (tr 66)
- Đọc y/c bài , phân tích bài
- Cho hs làm bài, gọi 1 em lên bảng
- Chữa bài
Bài nâng cao: Nam có 9 quyển truyện tranh. Bắc có nhiều hơn Nam 1 quyển. Hỏi Bắc có mấy quyển?
II. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Phân tích y/c bài
- HS làm bài, chữa bài, 1 hs lên bảng
Đáp số: 
 1 3 1 2 
 + 9 + 6 + 1 + 4 
 10(Đ) 8(S) 2(Đ) 7(S) 
- Phân tích y/c bài
- HS làm bài, chữa bài
Đáp số: 
a, B c, C
b, D d, D
- Phân tích y/c bài
- HS làm bài, 1 em lên bảng, chữa bài
Đáp số: 
a, 10 – 3 = 7
b, 10 – 4 = 6 
9 + 1 = 10
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2015
Tiết 1 + 2: Tiếng Việt 
ÔN TẬP 
I- Mục tiêu: 
- HS viết đúng, đều, đẹp một đoạn bài Hoa mai vàng(Viết đầu bài và đoạn "Từ đầu đến đủ hình đủ dạng)
- HS rèn luyện kĩ năng viết
- GD tính cẩn thận khi ngồi viết.
II-Các hoạt động dạy- học.
GV
HS
1. Đọc bài : Hoa mai vàng
 2 - GV viết mẫu trên bảng lớp kết hợp hướng dẫn quy trình viết 
3- HS luyện bảng con 
- GV cùng HS nhận xét.
4- Luyện viết vở 
	Hoa mai vàng 
 - GV hướng dẫn HS yếu
5- Chữa bài.
- GV nhận xét 1 số bài .
6-Bài tập:
a, Điền vào chỗ trống d/gi?
- ... ải nhất; ...ải đất	
- ...ãi nắng ; ...ãi tỏ
b,Viết tiếng
-Vần có âm đầu,âm đệm, âm chính
-Vần có âm đầu,âm đệm,âm chính,âm cuối.
7- Củng cố -dặn dò .
- Nhận xét bài chấm
- Nhận xét tiết học. 
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Quan sát
- Thực hành bảng con
- Thực hành vở ô li
HS làm vào vở
------------------------------------------------
Tiết 3: Thủ công
Giáo viên bộ môn
------------------------------------------------
Tiết 4 : Toán
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
A. Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh về: phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học.
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh.
- Học sinh khá, giỏi đặt được bài toán dựa vào tóm tắt bài toán
B. Đồ dùng dạy học
- Sách trắc nghiệm
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiến thức cở bản 
Cho HS làm bài tự kiểm tra cuối kì I
Bài 1,2: (tr 67)
Bài 3,4: (tr 67) 
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
Bài 5,6,7: (tr 68)
- Đọc y/c bài , phân tích bài
II. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
HS tự làm bài
1,Khoanh vào số 9
2,Khoanh vào số 4
3, 6 + 4 = 10 4 + 5 = 9
 10 – 3 = 7 8 – 3 = 5
4, 8 + 2 = 10 9 – 5 = 4
 7 – 3 6
5, 10 – 6 = 4 + 5 = 9 – 3 = 6 + 4 = 10
6,Viết phép tính : 7 + 3 = 10
7, Có 2 hình vuông
 Có 5 hình tam giác
------------------------------------------------
Tiết 5 : Toán (luyện)
LUYỆN TẬP CHUNG
A. Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh về: phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học.
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh.
- Học sinh khá, giỏi đặt được bài toán dựa vào tóm tắt bài toán
B. Đồ dùng dạy học
- Sách trắc nghiệm
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiến thức cở bản 
Bài 8: (tr 66)
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
- Cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài
Bài 9: (tr 66) 
- Đọc y/c bài, phân tích y/c
- Gọi hs nêu bài toán và viết phép tính
- Chữa bài
Bài 10: (tr 67)
- Đọc y/c bài , phân tích bài
- Cho hs làm bài, gọi 1 em lên bảng
- Chữa bài
II. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Phân tích y/c bài
- HS làm bài, chữa bài, 3 hs lên bảng
Đáp số: 
4 + 5 9 3 + 3 + 2 8
3 + 7 10 5 + 3 + 2 10
5 + 3 8 10 – 6 + 1 5
10 – 3 7 9 – 2 – 1 6
- Phân tích y/c bài
- HS làm bài, nêu bài toán và viết phép tính
5 + 2 9 – 4 
4 + 4 > 7 10 – 2 5 3 + 4 = 4 + 3 
- Phân tích y/c bài
- HS làm bài, 1 em lên bảng, chữa bài
Đáp số: 
a, 7
b, 10 – 3 = 7
------------------------------------------------
Tiết 6 : Tự nhiên và xã hội
Giáo viên bộ môn 
------------------------------------------------

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2015_2016.doc
Giáo án liên quan