Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Lần 1) - Mã đề 121 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lý Nhân Tông (Có đáp án)

Câu 28: . Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+cos^2x trên [0;π/2] đạt tại giá trị x là:

A. π

B. 0

C. π/2

D. π/4

Câu 29: Từ 12 học sinh gồm 5 học sinh giỏi, 4 học sinh khá, 3 học sinh trung bình, giáo viên muốn thành lập 4 nhóm làm 4 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh. Tính xác suất để nhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá.

A. 36/385.

B. 144/385.

C. 18/385.

D. 72/385.

Câu 30: Cho hàm số y=(x+2)/(x+1). Mệnh đề nào sau đây đúng

A. Hàm số nghịch biến trên từng khoàng (∞;-1) và (-1;+∞).

B. Hàm số có 2 cực trị.

C. Hàm số nghịch biến trên R{-1}.

D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

 

pdf6 trang | Chia sẻ: Bình Đặng | Ngày: 09/03/2024 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Lần 1) - Mã đề 121 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lý Nhân Tông (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trang 1/6 - Mã đề thi 121 
Sở GD – ĐT Bắc Ninh 
TRƯỜNG THPT Lý Nhân Tông 
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN 1 
MÔN: Toán 12 
NĂM HỌC: 2018 - 2019 
Thời gian làm bài: 90 phút; 
(50 câu trắc nghiệm) 
 Mã đề thi 121 
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) 
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. 
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên 
x -∞ 0 1 +∞ 
y
/ 
 + || - 0 + 
y 
 2 +∞ 
 -∞ -3 
Khẳng định nào dưới đây là đúng: 
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2. 
B. Hàm số đạt cực đại tại 0 và cực tiểu tại 1. 
C. Hàm số có 1 cực trị. 
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3. 
Câu 2: Hàm số y = - x3 + 3x2 – 5 đồng biến trên khoảng: 
A. (2; +∞) B. (0; 2) C. (-∞; 1) D. (-∞;0) và (2; +∞) 
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , 2AD a . Tam giác SAB cân 
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABCD 
bằng 45 . Gọi M là trung điểm của SD . Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng 
 SAC . 
A. 
1513
89
a
d  . B. 
2 1513
89
a
d  . C. 
2 1315
89
a
d  . D. 
1315
89
a
d  . 
Câu 4: Khối chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . SA vuông góc với đáy, SA=2a . 
Thể tích khối chóp là: 
A. 2a
3
 B. 
32
3
a
 C. 
3 3
6
a
 D. 
3 3
12
a
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O ,  SA ABCD . Tìm khẳng định sai? 
A. AD SC . B. SA BD . C. SC BD . D. SO BD . 
Câu 6: Phương trình đường thẳng đi qua  2;0A  và tạo với đường thẳng : 3 3 0d x y   một góc 45 
là 
A. 2 4 0; 2 2 0x y x y      . B. 2 4 0; 2 2 0x y x y      . 
C. 2 4 0; 2 2 0x y x y      . D. 2 4 0; 2 2 0x y x y      . 
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho véctơ  3; 5v  

. Tìm ảnh của điểm  1; 2A qua phép tịnh 
tiến theo véctơ v

. 
A.  2; 3A  . B.  4; 3A  . C.  4; 3A  . D.  2; 7A  . 
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình 
 Trang 2/6 - Mã đề thi 121 
22 2 2 4 2 3 0x x x m         có nghiệm. 
A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 . 
Câu 9: Giá trị của m để đồ thị hàm số 4 22 3 1y x mx m    có 3 điểm cự trị tạo thành tam giác đều là: 
A. m=0 B. m=1 C. m=2 D. 3 3m  
Câu 10: Cho x,y là 2 số thực thỏa mãn 1 4x y x x y     . M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ 
nhất của 2 2 2( 1)( 1) 8 4P x y x y x y        . Khi đó M+m bằng: 
A. 41 B. 44 C. 42 D. 43 
Câu 11: Cho hàm số 
ax b
y
cx d



 có đồ thị như hình vẽ bên. 
Mệnh đề nào dưới đây đúng? 
A. 0, 0bd ad  . 
B. 0, 0ab cd  . 
C. 0, 0ac bd  . 
D. 0, 0bc ad  . 
Câu 12: Cho hàm số 
1
2
x
y
x



 . Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: 
A. x = 2 B. y = 2 C. x = 1 D. y = 1 
Câu 13: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây đồng biến trên R 
A. 4 22 5y x x   B. 2 4y x  C. 3 2 1y x x   D. tany x 
Câu 14: Cho khối lăng trụ .ABC A B C   có thể tích bằng 39a và M là điểm nằm trên cạnh CC sao cho 
2MC MC . Tính thể tích khối tứ diện AB CM theo a . 
A. 32a . B. 34a . C. 33a . D. 3a . 
Câu 15: Phương trình sin 2 cos sin7 cos4x x x x có các họ nghiệm là 
A. 
5
k
x

 ; 
12 3
k
x
 
   k  . B. 
2
5
k
x

 ; 
12 6
k
x
 
   k  . 
C. 
5
k
x

 ; 
12 6
k
x
 
   k  . D. 
2
5
k
x

 ; 
12 3
k
x
 
   k  . 
Câu 16: Một chất điểm chuyển động trong 20 giây đầu tiên có phương trình   4 3 2
1
6 10
12
s t t t t t    , 
trong đó 0t  với t tính bằng giây  s và  s t tính bằng mét  m . Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt 
giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu? 
A.  17 m/s . B.  18 m/s . C.  28 m/s . D.  13 m/s . 
Câu 17: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm 2 2018'( ) ( 1) ( 3)f x x x x   . Số điểm cực trị của hàm số f(x) là: 
A
B
C
CA
B
M
O
x
y
 Trang 3/6 - Mã đề thi 121 
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 
Câu 18: Cho hàm số 
2 1
2
x
y
x



 có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến song 
song với đường thẳng :3 2 0x y    là 
A. 3 8y x  . B. 3 14y x  . 
C. 3 14y x  , 3 2y x  . D. 3 5y x  , 3 8y x  . 
Câu 19: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 
2 1
1
3
4 3
3
2
x
x
x
x

  

  

 là 
A. 
3
2;
5
 
 
 
. B. 
1
1;
3
 
 
 
. C. 
4
2;
5
 
 
 
. D. 
4
2;
5
 
 
 
. 
Câu 20: Giá trị của m để hàm số 3 2 2
1
( 1) 1
3
y x mx m m x      đạt cực đại tại x = 1 là: 
A. 
1
2
m
m

 
 B. m = 2 C. m = -2 D. m = 1 
Câu 21: Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình lăng trụ tam giác là: 
A. vô số B. 2 C. 4 D. 1 
Câu 22: Giá trị của m để đồ thị hàm số 
2
2
1
x
y
x mx


 
 có 2 tiệm cận đứng là 
A. 
5
2
2
2
m
m

 

 
 B. m>2 C. ∀ m∈R D. 
2
2 3
m
m

   
Câu 23: Cho hàm số  y f x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ 
Gọi m là số nghiệm của phương trình    1f f x  . Khẳng định nào sau đây là đúng ? 
A. 5m  . B. 7m  . C. 9m  . D. 6m  . 
Câu 24: Giá trị của m để hàm số 
4mx
y
x m



 nghịch biến trên khoảng (1;+∞) là: 
A. 
2
2
m
m

  
 B. -1 ≤ m < 2 C. -2< m < 2 D. m < -2 
Câu 25: Đồ thị hàm số 
2
4
4
x
y
x



 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang 
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 26: Một công ty sữa cần sản xuất các hộp đựng sữa dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, 
chứa được thể tích thực là 180ml. Chiều cao của hình hộp bằng bao nhiêu để nguyên liệu sản xuất vỏ hộp 
là ít nhất? 
A.  3 720 cm . B.  3 2180 cm . C.  3 360 cm . D.  3 180 cm . 
 Trang 4/6 - Mã đề thi 121 
Câu 27: Tìm m để hàm số 
2 4 3
khi 1
( ) 1
2 khi 1
x x
x
f x x
mx x
  
 
 
   
 liên tục tại điểm 1x   . 
A. m=4 B. m =0 C. m=2 D. m=-4 
Câu 28: . Giá trị lớn nhất của hàm số 2( ) cosf x x x  trên [0; ]
2

 đạt tại giá trị x là: 
A. π B. 0 C. π/2 D. π/4 
Câu 29: Từ 12 học sinh gồm 5 học sinh giỏi, 4 học sinh khá, 3 học sinh trung bình, giáo viên muốn 
thành lập 4 nhóm làm 4 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh. Tính xác suất để nhóm nào cũng 
có học sinh giỏi và học sinh khá. 
A. 
36
385
. B. 
144
385
. C. 
18
385
. D. 
72
385
. 
Câu 30: Cho hàm số 
2
1
x
y
x



. Mệnh đề nào sau đây đúng 
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (∞; -1) và (-1; +∞). 
B. Hàm số có 2 cực trị. 
C. Hàm số nghịch biến trên R\{-1}. 
D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. 
Câu 31: Hỏi hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây?. 
A. 4 2
1
2
4
y x x  . 
B. 4 2
1
2 2
4
y x x   . 
C. 4 28 2y x x   . 
D. 4 2
1
2 2
4
y x x   . 
Câu 32: Số điểm cực trị của hàm số 4 22 3y x x   là: 
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng   :d y x m cắt đồ thi ̣ hà m số 
2 1
1
x
y
x
 


 tại hai điểm A, B sao cho 2 2AB  
A. 1, 2m m   . B.   1, 7m m . C. 7, 5m m   . D. 1, 1m m   . 
Câu 34: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, 
SB, SC . Mặt phẳng (MNP) chia khối chóp thành 2 phần. Gọi V1 là thể tích khối đa diện đỉnh S còn V2 là 
thể tích khối đa diện còn lại. Tỷ số 1
2
V
V
 là: 
A. 1/15 B. 1 C. 1/8 D. 1/7 
Câu 35: Có bao nhiêu số nguyên m thuộc [0; 2018] để hàm số 
3 2 (2 3)
3
m
y x mx m x m     đồng biến trên R 
A. 2019 B. 2018 C. 2016 D. 2017. 
Câu 36: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB đều nằm trong mặt 
phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đó là: 
A. 
34 3
3
a
 B. 
32 3
3
a
 C. 
34
3
a
 D. 34 3a 
Câu 37: Cho đường tròn      
2 2
: 3 1 10C x y    . Phương trình tiếp tuyến của  C tại  4;4A là 
A. 3 5 0x y   . B. 3 4 0x y   . C. 3 16 0x y   . D. 3 16 0x y   . 
 Trang 5/6 - Mã đề thi 121 
Câu 38: Hình chóp tam giác S.ABC có 060ASB BSC CSA    . SA =a, SB = 2a, SC= 3a . Thể 
tích khối chóp đó là: 
A. 
3 2
2
a
 B. 
3 3
2
a
 C. 
3 2
3
a
 D. 
3 2
6
a
Câu 39: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 23a và khoảng cách giữa hai đáy bằng a . Tính thể tích 
V của khối lăng trụ đã cho. 
A. 39V a . B. 3
3
2
V a . C. 33V a . D. 3V a . 
Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng .ABC A B C   có đáy là tam giác vuông và AB BC a  , 2AA a  , M 
là trung điểm của BC . Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và B C . 
A. 
2
2
a
d  . B. 
6
6
a
d  . C. 
7
7
a
d  . D. 
3
3
a
d  . 
Câu 41: Tìm m để phương trình 22sin .sin 2 2x m x m  vô nghiệm. 
A. 0;m 
4
3
m  . B. 0m  hoặc 
4
3
m  . C. 
4
0
3
m  . D. 0;m 
4
3
m  . 
Câu 42: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi? 
 Hình (I) Hình (II) Hình (III) Hình (IV) 
A. Hình (IV). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (I). 
Câu 43: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 12 2y x x    trên [1;3] lần lượt là: 
A. 18 và 11 B. 13 và 11 C. 18 và -14 D. 13 và -14 
Câu 44: Cho hàm số  y f x có bảng biến thiên như sau. 
Đồ thị của hàm số  y f x có bao nhiêu điểm cực trị ? 
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 2 2 3y x mx m    có tập xác định là 
 . 
A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 5 . 
Câu 46: Cho biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 
2
2
1 1
2 3 2 1 0x x m
x x
   
        
   
 có nghiệm là ;
a
S
b
 
  
 
, với a , b là các số nguyên dương và 
a
b
 là 
phân số tối giản. Tính T a b  . 
A. 13T  . B. 17T  . C. 49T  . D. 3T  . 
Câu 47: Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 1 m , người ta cắt ra một hình chữ 
nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? 
x

 1
 1
 
y
 
 0

 0

y
 2
 
  2 
 Trang 6/6 - Mã đề thi 121 
A. 
21,6 m . B. 
22 m . C. 
21 m . D. 
20,8 m . 
Câu 48: Cho hàm số 3 2 1y x x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng 
A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 
Câu 49: Một đa giác lồi n cạnh, số đường chéo của đa giác là 
A. 2
nA n . B. 
2
nC n . C. 
2
nC . D. 
2
nA . 
Câu 50: Cho hàm số y =f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Đó là đồ thị của hàm số nào 
A. 
3 6 1y x x    B. 2 6 1y x x   C. 3 6 1y x x   D. 4 6 1y x x   
----------------------------------------------- 
----------- HẾT ---------- 
Mã 
đề 
Câu 
Đáp 
án 
Câu 
Đáp 
án 
Câu 
Đáp 
án 
Câu 
Đáp 
án 
Câu 
Đáp 
án 
121 1 B 11 D 21 C 31 B 41 B 
121 2 B 12 A 22 A 32 D 42 A 
121 3 A 13 C 23 B 33 B 43 A 
121 4 C 14 A 24 B 34 D 44 A 
121 5 A 15 C 25 D 35 D 45 D 
121 6 B 16 C 26 D 36 A 46 D 
121 7 D 17 C 27 B 37 D 47 C 
121 8 A 18 B 28 C 38 A 48 C 
121 9 D 19 C 29 A 39 C 49 B 
121 10 D 20 B 30 A 40 C 50 C 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_toan_lan_1_ma_de_121_nam_hoc_20.pdf
Giáo án liên quan