Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2019-2020

Câu 20: Để giải các phương trình đại số bằng phần mềm Toolkit Math sử dụng lệnh:

a. Simplify; b. Plot; c. Expand; d. Solve.

Câu 21: Phần mềm nào sau đây dùng để vẽ hình học động

 a. Typing Test b. Earth Explorer c. Toolkit Math d. Geogebra

Câu 22: Để tính toán với đa thức bằng phần mềm Toolkit Math dử dụng lệnh:

a. Simplify; b. Plot; c. Expand; d. Solve.

Câu 23: Nút lệnh trên thanh công cụ của phần mềm Excel có tác dụng gì?

a. Chọn phông chữ. b. Tô mầu nền và mầu cho phông chữ.

c. Thay đổi cỡ chữ d. Tất cả đều sai.

Câu 24. Để ngắt trang tính ta sử dụng lệnh nào?

 a. Page Break Preview b. Print Preview c. Print d. Cả a, b, c đều sai

Câu 25. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

 a. b. c. d. Cả a, b, d đều sai

Câu 26. Để tăng chữ số thập phân ta sử dụng lệnh:

 a. b. c. d. Cả a, b, c đều sai

Câu 27. Nút lệnh có nghĩa là:

 a. Vẽ biểu đồ b. Định dạng dữ liệu c. Chèn ảnh d. Vẽ hình AutoShapes

Câu 28. Nút Lệnh có nghĩa là:

 a. Sắp xếp tăng dần b. Sắp xếp giảm dần c. Trích lọc dữ liệu d.Vẽ biểu đồ

 

doc5 trang | Chia sẻ: hatranv1 | Ngày: 20/12/2021 | Lượt xem: 222 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2019-2020, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 
MÔN TIN HỌC 7
NĂM HỌC : 2019-2020
A. LÝ THUYẾT:
Câu 1: Để lưu 1 trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
 a. File/Open	b. File/Exit	c. File/Save	d. File/Print
Câu 2: Ñeå goäp nhieàu oâ cuûa trang tính thaønh moät oâ vaø thöïc hieän canh giöõa döõ lieäu choïn nuùt leänh
 a. ;	b. ; 	c. ;	d. 
Câu 3 Ñeå ñònh daïng kieåu chöõ ñaäm söû duïng nuùt leänh treân thanh coâng cuï ñònh daïng
 a. 	b. 	c. 	d. a vaø c ñuùng
Câu 4. Nút lệnh có nghĩa là:
	a. Màu b. Kiểu chữc. c. Đóng khung bảng tính d. Căn dữ liệu bảng
Câu 5 Nút lệnh sắp xếp dữ liệu giảm dần.
 	a.	b.	c.	d.
Câu 6: Để mở 1 trang trính có sẳn trong máy tinh, ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
a. File/Open	b. File/Save	c. File/Exit	d. File/Print
Câu 7: Để định dạng kiểu chữ in nghiên, em sử dụng nút lệnh nào?
 a. 	b 	c. 	d. A và C đúng
Câu 8 Để thoát khỏi trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
 a. File/Exit; 	 b. Alt+F4; 
 c. Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ 	d. Cả a,b,c đều đúng.
C©u 9 Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm trang tính?
 a/ MicroSoft Word b/ MicroSoft Excel c/ MicroSoft Power Point / MicroSoft Access
Câu 10: Để thực hiện việc in văn bản, em chọn nút lệnh nào?
 a. 	b. 	c. 	d. b vaø c ñuùng
Caâu 11: Nút lệnh nào sau đây dùng để vẽ biểu đồ?
 a. b. c. d.
Câu 12: Để làm phép toán 3/4 + 7/9 trong phần mềm Toolkit Math, ta dùng lệnh
 a. solve	b. plot	c. expand	d. simplify
Câu 13: Để vẽ đồ thị trong phần mềm Toolkit Math, em dùng lệnh nào sau đây?
 a. simplify	b. expand	c. solve	d. plot
Câu 14: Để thay đổi lề trang in, em sử dụng lệnh 
 a. File/Page Setup/chọn trang Magins	b. File/Page Setup/chọn trang Sheet
 c. File/Page Setup/chọn trang Page	d. Câu a, b, d đều đúng
Câu 15: Để thay đổi hướng trang in, em sử dụng lệnh 
 a. File/Page Setup/chọn trang Magins	 b. File/Page Setup/chọn trang Sheet
 c. File/Page Setup/chọn trang Page	 d. Câu a, b, d đều đúng
Câu 16 : Để lọc dữ liệu ta thực hiện lệnh? 
a Data/Filter/Show All;	 	c. Data/Filter/Advanced Filter;	
b. Data/Filter/AutoFilter;	 	d. Data/AutoFillter/Filter
Câu 17: Muốn xoá hẳn một hàng ra khỏi trang tính ta thực hiện câu lệnh nào sau đây?
 a. Nhấn phím Delete; b. Edit \ Delete; c. Table \ Delete Rows; d. Tool \ Delete.
Câu 18: Để sắp xếp điểm của một môn học (ví dụ: Tin học), bước đầu tiên là.
a. Bấm vào nút 	 	 b. Tô đen hết vùng dữ liệu
c. Click chuột vào cột Tin học	 c. Bấm vào nút 	
Câu 19 Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
 a. 2	b. 3	c. 4	d. 5
Câu 20: Để giải các phương trình đại số bằng phần mềm Toolkit Math sử dụng lệnh:
a. Simplify;	b. Plot;	c. Expand;	d. Solve.
Câu 21: Phần mềm nào sau đây dùng để vẽ hình học động
 a. Typing Test	b. Earth Explorer	c. Toolkit Math	d. Geogebra
Câu 22: Để tính toán với đa thức bằng phần mềm Toolkit Math dử dụng lệnh:
a. Simplify;	b. Plot;	c. Expand;	d. Solve.
Câu 23: Nút lệnh 	 trên thanh công cụ của phần mềm Excel có tác dụng gì?
a. Chọn phông chữ.	b. Tô mầu nền và mầu cho phông chữ.
c. Thay đổi cỡ chữ	d. Tất cả đều sai.	
Câu 24. Để ngắt trang tính ta sử dụng lệnh nào?
 a. Page Break Preview	b. Print Preview	c. Print	d. Cả a, b, c đều sai
Câu 25. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
 a. 	b. 	c. 	 	d. Cả a, b, d đều sai
Câu 26. Để tăng chữ số thập phân ta sử dụng lệnh:
 a. 	b. 	c. 	d. Cả a, b, c đều sai
Câu 27. Nút lệnh có nghĩa là:
	a. Vẽ biểu đồ	b. Định dạng dữ liệu	c. Chèn ảnh d. Vẽ hình AutoShapes
Câu 28. Nút Lệnh có nghĩa là:
	a. Sắp xếp tăng dần	b. Sắp xếp giảm dần	c. Trích lọc dữ liệu	d.Vẽ biểu đồ
Câu 29: Muốn đặt lề trên của trang tính thì trong hộp thoại PageSetup chọn ô:
a.Top b.Leftc.	Bottom	d.Right
Câu 30: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự tăng dần ?
a. b. c. d.Cả a, b, c đều sai
B. TỰ LUẬN:
 Câu 1. Trình bày lợi ích của việc xem văn bản trước khi in?
Câu 2. Nêu các bước thay đổi hướng giấy in cho trang tính?
Câu 3. Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Các loại biểu đồ?
Câu 4. Cho bảng tính sau:
Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Tin học theo thứ tự tăng dần.
b) Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 8.5
Câu 5. 4) Hãy nêu một số khả năng định dạng dữ liệu của trang tính?
Câu 6. Mục đích của việc sử dụng biểu đồ? Nêu một số dạng biểu đồ thường hay sử dụng nhất?
Câu 7. Nêu các thao tác thực hiện đặt lề cho trang tính? 
Câu 8 Cho bảng tính sau:
Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Toán theo thứ tự giảm dần.
b) Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 8.3
HƯỚNG DẪN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày lợi ích của việc xem văn bản trước khi in?
Lợi ích của việc xem văn bản trước khi in:
- Cho phép kiểm tra trước những gì được in ra.
- Sửa các lỗi khi kiểm tra bị sai.
- Tiết kiệm được mực và giấy in
Câu 2. Các bước thay đổi hướng giấy in cho trang tính:
- Mở bảng chọn File -> Page Setup -> xuất hiện hộp thoai
+ Mở trang Page
+ Chọn Portrait cho hướng giấy đứng
+ Chọn Landscape cho hướng giấy ngang.
Câu 3. Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Các loại biểu đồ?
Các bước vẽ biểu đồ:
* 3 bước:
B1:Chọn 1 ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
B2: Nháy nút Chart wizard trên thanh công cụ. Hộp thoại Chart wizard xuất hiện.
B3: Nháy nút Next liên tiếp cho tới khi nút Next bị mờ đi thì nháy nút Finish. Một biểu đồ được vẽ trên miền dữ liệu đã chọn.
Các loại biểu đồ:
* Có 3 loại biểu đồ chính:
- Biểu đồ hình cột.
- Biểu đồ hình tròn.
- Biểu đồ hình gấp khúc.
Câu 4. Hãy nêu các bước để thực hiện:
a) Sắp xếp cột điểm Tin học theo thứ tự tăng dần.
- Chọn một ô trong cột điểm Tin học
- Nháy chuột vào nút để sắp xếp theo thứ tự tăng dần
b) Lọc bạn có Điểm TB bằng 8.0
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> Filter -> Autofilter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.
- Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 8.0.
Câu 5. Một số khả năng định dạng dữ liệu của trang tính?
- Thay đổi phong chữ, cở chữ, kiểu chữ
- Căn lề trong ô tính
- Tô màu nền, tô màu văn bản
- Kẻ đường biên, tăng giảm chữ số thập phân
Câu 6.? Nêu một số dạng biểu đồ thường hay sử dụng nhất?
- Mục đích của việc sử dụng biểu đồ: Minh hoạ dữ liệu trực quan, dễ so sánh, dễ dự đoán xu thế tăng giảm của các số liệu.
- Một số dạng biểu đồ : Biểu đồ hình cột, biểu đồ hình tròn và biểu đồ đường gấp khúc
Câu 7. Các thao tác thực hiện đặt lề cho trang tính :
Mở bảng chọn File -> Page Setup -> xuất hiện hộp thoai
+ Mở trang Margins
+ Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Right, Left để thiết đặt lề
Câu 8. Nêu các bước thực hiện : 
a) Sắp xếp cột điểm Toán theo thứ tự giảm dần.
- Chọn một ô trong cột điểm Toán
- Nháy chuột vào nút để sắp xếp theo thứ tự giảm dần
b) Lọc ra bạn có Điểm TB bằng 8.3
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> Filter -> Autofilter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.
- Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 8.3.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_lop_7_nam_hoc_2019_202.doc