Ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì I

1. Chào – giới thiệu tên và đáp lại. Hi/ Hello. Im + name.

 Hi/ Hello + name. Im + name.

2. Chào thân thiện lần đầu gặp mặt và đáp lại. - Nice to meet you: Hân hạnh gặp bạn.

- Nice to meet you too: Mình cũng.

3. Hỏi và trả lời sức khoẻ How are you? Bạn có khoẻ không?

Im fine, thank you./ Fine, thanks.

Mình khoẻ, cảm ơn bạn.

4. Hỏi và trả lời tên Whats your name? tên của bạn là gì?

My name is + name. tên của mình là.

5. Đánh vần tên That s A-L-A-N.

6. Chào tạm biệt và đáp lại. Goodbye. Tạm biệt

Bye. See you later. Tạm biệt. Hẹn gặp lại lần sau.

7. Hỏi người thứ ba là ai. Whos she? Bạn ấy là ai?

Shes Lan. Shes my friend.

Bạn ấy là Lan. Bạn ấy là bạn của tôi.

8.Giới thiệu người và vật This is Hoa. She is my friend.

Đây là Hoa. Bạn ấy là bạn của tôi

That is my school. Kia là trường của tôi

This is my eraser. đây là tẩy của tôi.

9. Hỏi và trả lời tên trường. Whats its name? (Whats your school name? Trường của bạn tên là gì?

Its Vu Lang school. Nó là trường Vũ.

 

doc4 trang | Chia sẻ: anhquan78 | Ngày: 12/02/2020 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì I, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì I
I. Từ vựng
1. Đại từ nhân xưng:
I (tôi) , you ( bạn), We (chúng tôi, chúng ta), He (bạn ấy, anh ấy...nam), she (bạn ấy, cô ấy....nữ), It (nó), They (họ, chúng, chúng nó).
2. Đại từ tính ngữ:
my(của tôi), your (của bạn), our (của chúng tôi/ta), his (của bạn ấy, anh ấy...nam ), her (của bạn ấy, cô ấy....nữ, its (của nó).
3. Từ để hỏi trong các câu hỏi:
What (gì/ cái gì), How (như thế nào), Who (ai) Where (ở đâu), How many (bao nhiêu), How old (bao nhiêu tuổi).
4. Động từ tobe:
is, am, are :thì/ là/ ở
5. Động từ thường:
Close đóng/ gấp, open mở, stand đứng, sit ngồi, go đi, come đến, meet gặp gỡ, see nhìn/ gặp, thank cảm ơn, play chơi, count đếm, have có, go đi.
6. Tính từ:
- Nice đẹp, new mới, big to/ lớn, small nhỏ/ bé, fine khoẻ, many nhiều, old cũ/ già, large rộng/ to. beautiful đẹp.
- sunny có nắng, rainy có mưa, cloudy có mây, windy có gió.
7. Danh từ:
- book sách, pen bút, ruler thước, eraser tẩy, bag túi/cặp.
- School trường, library thư viện, classroom lớp học.
- name tên, friend bạn, number số đếm, weather thời tiết, cloud mây/ đám mây, family gia đình, member thành viên, toy đồ chơi, housenhà , room phòng, pet con thú cưng.
 - bed giường, table bàn, chair ghế, desk bàn học sinh, TV (television) vô tuyến.
- father bố, mother mẹ, brother anh/ em trai, sister chị/em gái. 
- living room , bedroom, kitchen, bathroom.
- fish cá, dog chó, cat mèo, bird chim,
- robot người máy, doll búp bê, ball quả bóng, ship tàu thuỷ.
8. Đại từ chỉ định:	
This đây, That kia.
9. Lời chào gặp mặt:
Hi, Hello, Goodmorning: Xin chào
10. Chào tạm biệt:
Bye, Goodbye. Tạm biệt. See you later hẹn gặp lại lần sau.
11. Giới từ:
in, out, to, up, down.
12. Số đếm
one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.
II. Ngữ pháp.
1. Chào – giới thiệu tên và đáp lại.
Hi/ Hello. I’m + name.
Hi/ Hello + name. I’m + name.
2. Chào thân thiện lần đầu gặp mặt và đáp lại.
- Nice to meet you: Hân hạnh gặp bạn.
- Nice to meet you too: Mình cũng....
3. Hỏi và trả lời sức khoẻ
How are you? Bạn có khoẻ không?
I’m fine, thank you./ Fine, thanks.
Mình khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Hỏi và trả lời tên
What’s your name? tên của bạn là gì?
My name is + name. tên của mình là...
5. Đánh vần tên
That’ s A-L-A-N.
6. Chào tạm biệt và đáp lại.
Goodbye. Tạm biệt
Bye. See you later. Tạm biệt. Hẹn gặp lại lần sau.
7. Hỏi người thứ ba là ai.
Who’s she? Bạn ấy là ai?
She’s Lan. She’s my friend.
Bạn ấy là Lan. Bạn ấy là bạn của tôi.
8.Giới thiệu người và vật
This is Hoa. She is my friend.
Đây là Hoa. Bạn ấy là bạn của tôi
That is my school. Kia là trường của tôi
This is my eraser. đây là tẩy của tôi.
9. Hỏi và trả lời tên trường.
What’s its name? (What’s your school name? Trường của bạn tên là gì?
It’s Vu Lang school. Nó là trường Vũ...
10. Câu tả diện tích/ kích thước.
My school is big/ small.
 Trường của tôi to/ nhỏ
It’s big/ small. Nó to/ nhỏ.
11. Câu hỏi đảo.
Is your book big/ small?
Quyển sách của bạn có to/ nhỏ không?
Is it big? Nó có to không.
- Yes, it is. Có nó to/ nhỏ
- No, it isn’t. 
Không nó không to/ nhỏ.
12. Câu xin phép.
Xin phép ra ngoài
May I go out?
Xin phép vào lớp
May I come in?
Đáp lại: Sure : Đồng ý
13. Câu mệnh lệnh.
Close your book, please. 
Xin mời gấp sách
Open your book, please.
Xin mời mở sách.
Stand up, please. Xin mời đứng lên
Sit down, please. Xin mời ngồi xuống
14. Hỏi tên người thứ ba.
What is his name? - His name is Nam
What is her name? - Her name is Li Li.
15. Hỏi và trả lời tuổi.
How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
I’m nine (years old) Tôi 9 tuổi.
How old is he? Bạn ấy (trai) bao nhiêu tuổi?
He is ten. Bạn ấy 10 tuổi
How old is she? Em ấy (gái) bao nhiêu tuổi?
She is three. Em ấy 3 tuổi
16. Giới thiệu các phòng trong nhà, tả diện tích.
This is my bedroom. It’s small.
Đây là phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ.
This is the living room. It’s large.
Đây là phòng khách. Nó to.
17. Giới thiệu các đồ vật
There is a book on the table.
Có một quyển sách ở trên bàn.
There are two bedrooms in the house.
Có hai phòng ngủ ở trong nhà.
-There is + danh từ số ít (1)
-There are + danh từ số nhiều ( 2 )
18. Câu hỏi số lượng.
How many books are there? 
Có bao nhiêu quyển sách?
There is one. Có một quyển
There are two. Có hai quyển
19. Hỏi thời tiết.
How’s the weather today?
It’s sunny/rainy/cloudy/windy.
20. Nói sở hữu đồ vật/ con vật.
I have a book.
I have two books.
I have two fish.
21.Hỏi và trả lời về sở hữu
(Câu hỏi đảo)
Do you have pets?
Yes, I have one cat.
No, I have no pets.
22. Hỏi về số lượng sở hữu.
How many dogs do you have?
I have one dog.
23.Hỏi vị trí.
Where is the ball? Qủa bóng ở đâu?
It’s in the room. Nó ở trong phòng.
Where are the balls? Những quả bóng ở đâu?
They are on the floor. Chúng ở trên sàn nhà.

File đính kèm:

  • docOn_tap_Tieng_Anh_hoc_ki_1.doc