Kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 8 tuần 15 - tiết 60

B. Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Đặt 2 câu ghép có quan hệ ý nghĩa nhân quả, tương phản. Phân tích cấu trúc ngữ pháp của từng câu, chỉ rõ quan hệ ý nghĩa của các vế câu. (2 điểm)

Câu 2: Viết một đoạn văn (khoảng 8 – 10 dòng), thuyết minh về công dụng của cây bút bi trong đời sống nói chung và học tập nói riêng. Trong đó có dung dấu ngoặc kép. Giải thích công dụng của dấu ngoặc kép trong bài viết mà em đã sử dụng. (4 điểm)

 

doc3 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 22/04/2016 | Lượt xem: 451 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 8 tuần 15 - tiết 60, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS TAM THANH 	 KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN:. MÔN: NGỮ VĂN 8 (TV)
LỚP: 	 TUẦN: 15 - TIẾT: 60 
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO
A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
 I. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào có tính chất gợi hình?
 a. thút thít b. ào ào c. lom khom d. lạnh lẽo
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào là từ của địa phương Phú Quý?
 a. ăn b. lủm c. nhai d. nuốt
Câu 3: Trong câu “Ôi, lòng Bác vậy cứ thương ta”, từ nào là thán từ?
 a. ôi b. vậy c. cứ d. thương
Câu 4: Trong câu: “Mẹ có khỏe không ạ?”, từ nào là tình thái từ?
 a. mẹ b. có c. khỏe d. ạ
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không sử dụng biện pháp tu từ nói quá?
 a. Lỗ mũi mười tám gánh lông. b. Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.
 c. Cô ấy đẹp như hoa hậu. d. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng.
Câu 6: Câu nào dưới đây không sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?
 a. Mời anh đi ra khỏi phòng. b. Khuya rồi, mời bà đi nghỉ! 
 c. Xin đừng hút thuốc trong phòng! d. Đây là lớp học cho trẻ khiếm thị.
Câu 7: Hãy chỉ ra câu nào là câu ghép?
 a. Nó thường hay rủ Lan đi học. b. Hôm ấy vì mải chơi nên nó quên đi học.
 c. Nó học giỏi nên nó được bạn bè quý mến. d. Nó là người học giỏi nhất lớp.	
Câu 8: Dấu hai chấm trong câu sau dùng để làm gì?
 Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”.
 a. Đánh dấu phần thuyết minh b. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp 
 c. Đánh dấu phần giải thích d. Đánh dấu lời đối thoại
II. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
Cột A
Cột B
Nối
1. Là từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá. 
2. Là từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
3. Là từ thêm vào câu để biểu thị sắc thái tình cảm.
4. Là từ dùng để hỏi hoặc để trỏ.
a. Quan hệ từ.
b. Thán từ.
c. Trợ từ.
d. Tình thái từ.
e. Đại từ.
1 →
2 →
3 →
4 →
III. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
1. . là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
2. . là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
3. Trường từ vựng là một nét chung về nghĩa.
4. Những con vật được gọi tên mô phỏng theo âm thanh (tiếng kêu) của chúng → (điền ít nhất 2 từ)
B. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Đặt 2 câu ghép có quan hệ ý nghĩa nhân quả, tương phản. Phân tích cấu trúc ngữ pháp của từng câu, chỉ rõ quan hệ ý nghĩa của các vế câu. (2 điểm)	
Câu 2: Viết một đoạn văn (khoảng 8 – 10 dòng), thuyết minh về công dụng của cây bút bi trong đời sống nói chung và học tập nói riêng. Trong đó có dung dấu ngoặc kép. Giải thích công dụng của dấu ngoặc kép trong bài viết mà em đã sử dụng. (4 điểm)
.
.
ĐÁP ÁN
NGỮ VĂN 8 - PHẦN TIẾNG VIỆT
TIẾT PPCT: 60; Tuần 15
A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Phương án đúng
c
b
a
d
c
a
c
b
II. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
1 → c ; 2 → b ; 3 → d ; 4 → e
III. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (1 điểm)
1. Nói quá 
2. Nói giảm, nói tránh 
3. Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
4. Tắc kè, bìm bịp, tu hú, chích chòe, ...
B. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Mỗi câu đúng về cấu trúc ngữ pháp và ngữ nghĩa đạt 1 điểm.
Câu 2: - Viết đúng nội dung, đúng kiểu bài thuyết minh. (2,5 điểm) 
 - Sử dụng đúng dấu ngoặc kép. (1 điểm) 
 - Diễn đạt tốt, ít sai chính tả. (0,5 điểm) 

File đính kèm:

  • docBAI_15_20150726_104428.doc
Giáo án liên quan