Kế hoạch giảng dạy môn: Sinh học 9 năm học 2014 – 2015

- Phân biệt được và lấy VD minh hoạ các dạng tài nguyên thiên nhiên. Trình bày được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.

- Giải thích được vì sao cần khôi phục mt, giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thời nêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã.

- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

- Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên.

- Đưa ra được VD minh họa các kiểu HST chủ yếu.

- Trình bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các HST, từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa phương.

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.

 

doc17 trang | Chia sẻ: tuongvi | Ngày: 05/06/2015 | Lượt xem: 2341 | Lượt tải: 37download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kế hoạch giảng dạy môn: Sinh học 9 năm học 2014 – 2015, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đến 13/09
Bài 7 : Bài luyện tập
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật dt. Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập.
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi
BT 3 không Y/C HS làm
Bài 8 : Nhiễm sắc thể
- HS nêu được tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài. Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân.
- Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng.
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích
- GD ý thức yêu thớch nghiên cứu khoa học.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi
- Phóng to hình 8.1, 8.2, 8.3, 8.5 
 ( nếu có ĐK)
5
Từ 15/09
đến
20/09
Bài 9 : Nguyên phân
- HS nắm được sự biến đổi hình thái NST (chủ yếu là sự đóng và duỗi xoắn) trong chu kì tế bào.
- Trình bày được những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩa của nguyên phân
- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tích kênh hình.
- GD ý thức yêu thớch bộ môn.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi 
 -Tranh vẽ : Sự biến đổi hình thái NST trong chu kỳ tế bào
- Bảng phụ Kẻ bảng 9.1, 9.2
Câu 1 không Y/C HS trả lời
Chương II
Nhiễm sắc thể
Bài 10 : Giảm phân
- Học sinh trình bày được những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II.
- Nêu được những điểm khác nhau của từng kì ở giảm phân I và II.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi Phóng to hình 10 tr. 31
- Bảng phụ Kẻ bảng 10 tr. 32
Câu 2 không Y/C HS trả lời
6
Từ
22/09
đến
27/09
Bài 11 : Phát sinh giao tử và thụ tinh
- Hiểu quá trình phát sinh giao tử ở động vật. Điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái, bản chất của quá trình thụ tinh.
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở gh
- Phóng to hình 11 tr. 34
Bài 12 : Cơ chế xác định giới tính
- Mô tả được một số đặc điểm của NST giới tính.
- Trình bày được cơ chế xác định NST giới tính ở người.
- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến sự phân hoá giới tính.
- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích kênh hình cho HS.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi Phóng to hình 12.2 ( nếu có ĐK)
7
Từ
29/09
đến
04/10
Bài 13 : Di truyền liên kết
- Hiểu được những ưu thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu DT. Mô tả và giải thích được thí nghiệm của Moocgan. Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống.
- Phát triển tư duy thực nghiệm - quy nạp.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Câu 2,4 không Y/C HS trả lời
Bài 14 : Thực hành : quan sát hình thái NST
- Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì.
- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi.
- Rèn kĩ năng vẽ hình.
- Bảo vệ giữ gìn dụng cụ
- Trung thực trong học tập.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK.Thực hành
- Giáo án
- Vở ghi 
- Kính hiển vi
- Hộp tiêu bản NST ( nếu có)
- ảnh NST hành tây ở các kỳ
8
Từ
06/10
đến
11/10
Chương III
AND và Gen
Bài 15 : ADN
- Phân tích được cấu tạo của ADN đặc biệt là tính đặc thù và đa dạng của nó. Mô tả được cấu trúc không gian của ADN theo mô hình của J. Oatsơn và F. Crick.
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân.
- Giáo án
- Vở ghi
-Mô hình cấu trúc không gian ADN
Câu 5,6 không Y/C HS trả lời
Bài 16 : ADN và bản chất của gen
- Trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN, bản chất hoá học của gen.
- Phân tích được các chức năng của ADN.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK.
- Giáo án
- Vở ghi 
- Mô hình nhân đôi ADN
9
Từ
13/10
đến
18/10
Bài 17 : Mối quan hệ giữa gen và ARN
- Mô tả được cấu tạo và chức năng của ARN, điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN.
- Trình bày được quá trình tổng hợp ARN đặc biệt là nêu được các nguyên tắc của quá trình này.
- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy phân tích, so sánh.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK.
- Giáo án
- Vở ghi
- Mô hình phân tử ARN
Bài 18 : Prôtêin
- Nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nó.
- Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu được vai trò của nó. Nắm được các chức năng của prôtêin.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK.
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Lệnh 
không trả lời
10
Từ
20/10
đến
25/10
Bài 19 : Mối qụan hệ giữa gen và tính trạng
- Nắm được mqh giữa ARN và Pr qua việc trình bày sự hình thành chuỗi aa. Giải thích được mqh trong sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN) " ARN " prôtêin " tính trạng.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK.
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Lệnh không trả lời
Bài 20 : Thực hành : Quan sát và lắp mô hình ADN
- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN.
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN.
- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. Thực hành
- Giáo án
- Vở ghi
 - Mô hình cấu trúc không gian ADN
Lệnh không trả lời
11
Từ
27/10
đến
01/11
Ôn Tập
Hệ thống hóa kiến thức
Vấn đáp, giải bài tập
SGV,SGK,SBT
Chương IV
Biến dị
Kiểm tra 1 tiết
- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt. Phát huy tính tự giác, tích cực của HS.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,làm việc với sgk
Đề kiểm tra
12
Từ
03/11
đến
08/11
Bài 21 : Đột biến gen
- Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến gen.
- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Bài 22 : Đột biến cấu trúc NST
- Trình bày được một số dạng đột biến cấu trúc NST.
- Giải thích nguyên nhân và nêu được vai trò của đột biến cấu trúc NST.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
 -Tranh vẽ : 1 số dạng đột biến cấu trúc NST
13
Từ
10/11
đến
15/11
Bài 23 : Đột biến số lượng NST
- Nắm được các biến đổi số lượng thường thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n - 1).
- Hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặp NST.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Bài 24 : Đột biến số lượng NST (tiếp theo)
- Phân biệt được hiện tượng đa bội thể và thể đa bội.
- Trình bày được sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân. Nhận biết được một số thể đa bội bằng mắt tường qua tranh ảnh và cs.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Phần IV không dạy
14
Từ
17/11
đến
22/11
Bài 25 : Thường biến
- Nắm được kn thường biến. Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến với đột biến
- Nêu được kn mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt.
- Trình bày được ảnh hưởng của mt sống với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
 - Sưu tầm 1 số thực vật biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Bài 26 : Thực hành : Nhận biết một vài dạng đột biến
- Nhận biết 1 số đột biến hình thái ở tv và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa bội trên tranh, ảnh.
- Nhận biết được một số hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bản hiển vi.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. Thực hành
- Giáo án
- Vở ghi
- Sưu tầm tranh ảnh về các dạng đột biến
15
Từ
24/11
đến
29/11
Chương V
Di truyền học người
Bài 27 : Thực hành : Quan sát thường biến
- Nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống.
- Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác nhau giữa thường biến và đột biến.
- Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thực hành.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. Thực hành
- Giáo án
- Vở ghi
- Sưu tầm 1 số thực vật biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Bài 28 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
- HS phải sử dụng được phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở ngời.
- Phân biệt được hiện tương sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng, ý nghĩa của pp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi - Phóng to hình 28.1, 28.2 ( nếu có ĐK)
16
Từ
01/12
đến
06/12
Bài 29 : Bệnh và tật di truyền ở người
- Học sinh nhận biết được bệnh Đao và bệnh Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái.
- Trình bày được đặc điểm dt của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay.
- Trình bày được các nguyên nhân của các tật bệnh dt và đề xuất được 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Bài 30 : Di truyền học với con người
- Học sinh hiểu được di truyền học tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vực này.
- Giải thích được cơ sở dth của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và nữ giới lấy nhiều chồng. Cấm những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời kết hôn với nhau.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
17
Từ
08/12
đến
13/12
Bài 31 : Công nghệ tế bào
- Hiểu được khỏi niệm công nghệ tế bào, nắm được những giai đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào và hiểu được tại sao cần thực hiện các công nghệ đó.
- Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống.
- Rèn kĩ năng khái quát hóa.
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên, trân trọng thành tựu khoa học.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Bài 32 : Công nghệ gen
- Hiểu được khỏi niệm kĩ thuật gen, nêu được các khâu trong kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ SH
- Biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống.
- Giáo dục ý thức, lòng yêu thích bộ môn, quý trọng thành tựu sinh học.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
18
Từ
15/12
đến
20/12
Bài 40 : Ôn tập học kỳ I
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sx và đời sống.
- Giáo dục ý thức tìm hiểu ứng dụng sinh học vào đời sống.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân,
- Bảng phụ Kẻ bảng 40.1 ---> 40.5
19
Từ
22/12
đến
27/12
Kiểm tra học kỳ I
- Kiểm tra kiến thức của HS phần di truyền và biến dị.
- Thấy được ưu nhược điểm về tiếp thu kiến thức của HS, đánh giá năng lực nhận thức , ý thức học tập của HS giúp GV phân loại HS.
Đề kiểm tra
20
Từ
05/01
đến
10/01
Chương VI
Ứng dụng di truyền học
Bài 34 : Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần
- Trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở đv, vai trò của nó.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
Bài 35 : Ưu thế lai
- Nắm được khỏi niệm ưu thế lai, CSDT của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai để nhân giống.
- Nắm được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai, khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta.
- Giáo dục ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Tranh vẽ
21
Từ
12/01
đến
17/01
Bài 38 
Thực hành : Tập dượt thao tác giao phấn
- Nắm được pp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần, thích hợp cho sử dụng đối với đối tượng nào, những ưu nhược điểm của pp chọn lọc này.
- Nêu được pp chọn lọc cá thể, những ưu thế và nhược điểm so với pp chọn lọc hàng loạt.
- Hs nắm được các pp thường sử dụng chọn giống
- Giáo dục lòng say mê yêu thích môn học.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
Bài 39 
Thực hành : Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
- Trình bày được pp được xem là cơ bản trong chọn giống cây trồng, pp chủ yếu trong chọn giống vật nuôi.
- Trình bày được các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi.
- Giáo dục lòng say mê khoa học, ý thức tìm tòi.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
22
Từ
19/01
đến
24/01
Bài 41 
 Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Nắm được khái niệm chung về mt sống, các loại mt sống của sinh vật. Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh.
- Trình bày được khái niệm về giới hạn sinh thái.
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi 
- Bảng phụ Kẻ bảng 41.1, 41.2
- Tranh vẽ
Phần Sinh vật và mụi trường
Chương I
Sinh vật và mụi trường
Bài 42
 ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống SV
- Học sinh nắm được những ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật.
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với mt.
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. Thực hành
- Giáo án
- Vở ghi
- Bảng phụ Kẻ bảng 42.1
- Tranh vẽ
23
Từ
09/02
đến
14/02
Bài 43 
 ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật 
- Học sinh nắm được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm mt đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật.
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. Thực hành
tranh ảnh thực vật, động vật chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm ( nếu có)
- Bảng phụ: Kẻ bảng 43.1, 43.2
Bài 44 
ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
- Học sinh hiểu và nắm được thế nào là nhân tố sv.
- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài.
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi 
- Tranh vẽ
24
Từ
16/02
đến
21/02
Bài 45, 46 
 Thực hành : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của 1 số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
- Học sinh được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát.
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Vợt bắt côn trùng, lọ đựng ĐV , dụng cụ đào đất, cặp ép cây, kéo cắt cây, giấy báo...
- Bảng phụ Kẻ bảng 45.1, 45.2,
Chương I
Sinh vật và mụi trường
Bài 45, 46 Thực hành : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của 1 số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
- Học sinh được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát.
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Vợt bắt côn trùng, lọ đựng ĐV , dụng cụ đào đất, cặp ép cây, kéo cắt cây, giấy báo...
- Bảng phụ Kẻ bảng 45.1, 45.2, 45.3
25
Từ
23/02
đến
28/02
Bài 47 
 Quần thể sinh vật
- Nắm được khái niệm, cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy VD. Chỉ ra được các đặc trng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của nó.
- Giáo dục ý thức nghiên cứu tìm tòi và bảo vệ thiên nhiên.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi 
- Bảng phụ 
 Kẻ bảng 47.1,
Bài 48
 Quần thể người
- Học sinh trình bày được 1 số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số.
- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và phát triển xã hội, giúp cán bộ với mọi người dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số.
- Giáo dục ý thức nhận thức về vấn đề dân số và chất lượng cuộc sống
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi 
- Bảng phụ 
- Kẻ bảng 48.1,48.2
- Tranh vẽ
26
Từ
02/03
đến
07/03
Bài 49 
Quần xã sinh vật
- Trình bày được kn của quần xã, phân biệt quần xã với quần thể. VD minh hoạ các mối liên hệ sinh thái trong quần xã.
- Mô tả được 1 số dạng biến đổi phổ biến của quần xã trong tự nhiên biến đổi quần xã thường dẫn tới sự ổn định.
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
-Vở ghi
-Tranh ảnh về quần xã sinh vật
Chương II Hệ sinh thỏi
Bài 50 
Hệ sinh thái
- Hiểu được khỏi niệm sinh thỏi , nhận biết được hst trong thiên nhiên. Nắm được chuỗi tă, lưới tă, cho VD.
- Rèn kĩ năng quan sát tranh nhận biết kiến thức.
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, ý thức xây dựng mô hình sản xuất.
27
Từ
09/03
đến
14/03
Bài 51, 52 Thực hành : Hệ sinh thái
- Nêu được các thành phần của hệ sinh thỏi và 1 chuỗi tă.
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi Tranh vẽ : 1 lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng
- Bảng phụ Chép bài tập
điền từ tr. 152
Bài 51, 52 Thực hành : Hệ sinh thái
- Nêu được các thành phần của hệ sinh thỏi và 1 chuỗi tă.
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. Thực hành
- Giáo án
- Vở ghi Dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng, kính lúp, lọ đựng côn trùng ...
28
Từ
16/03
đến
21/03
ôn tập
Hệ thống hóa kiến thức
- Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK. 
- Giáo án
- Vở ghi 
Kiểm tra giữa học kỳ II
- Nhằm kiểm tra, đánh giá HS về nội dung thực hành đã tiến hành ở các bài thực hành.
- Kiểm tra kĩ năng quan sát, phân tích, nhận biết các thao tác thực hành.
Viết
Đề kiểm tra
29
Từ
23/03
đến
28/03
Chương III 
Con người dõn số và mụi trường
Bài 53 
Tác động của con người đối với môi trường
- Học sinh chỉ ra được các hoạt động của con ngời làm thay đổi thiên nhiên. Từ đó ý thức được trách nhiệm cần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ sau.
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Bảng phụ 
Kẻ bảng 53.1
Bài 54
 Ô nhiễm môi trường
- Nắm được các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống. Hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
- Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk
- Giáo án
- Vở ghi
- Bảng phụ kẻ bảng 54.1, 54.2
30
Từ
30/03
đến
04/04
Bài 55 
 Ô nhiểm môi trường (tiếp theo)
- Học sinh nắm được các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống.
-

File đính kèm:

  • docKe hoach giang day mon Sinh 9.doc
Giáo án liên quan