Giáo án Vật lý 10 bài 33: Các nguyên lý của nhiệt động lực học

 1. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:

 a. Quá trình thuận nghịch:

Quá trình thuận nghịch là quá trình vật tự trở về trạng thái ban đầu mà không cần đến sự can thiệp của vật khác.

 b.Quá trình không thuận nghịch:

Quá trình không thuận nghịch là quá trình vật không tự trở về trạng thái ban đầu. Muốn trở về trạng thái ban đầu nhờ đến sự can thiệp của vật khác.

2. Nguyên lý II nhiệt động lực học:

 a. Cách phát biểu của Claudiút:

 Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

 b. Cách phát biểu của Các-nô:

 Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng thành công cơ học.

 

doc2 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 28/04/2016 | Lượt xem: 893 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Vật lý 10 bài 33: Các nguyên lý của nhiệt động lực học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần :28 
Tiết : 55 -56
BÀI 33: CÁC NGUYÊN LÝ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
 I. Mục Tiêu :
	1. Kiến thức:
	- Phát biểu và viết được công thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học; nêu được tên , đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng có trong công thức.
	- Phát biểu nguyên lý thứ hai.
	2. Kỹ năng:
	- Vân dụng nguyên lý giải bài tập SGK.
	- Nêu vài VD về quá trình không thuận nghịch..
	II. Chuẩn bị:
III. Tiến trình lên lớp.
 1. Ổn định lớp.
 2. Kiểm tra bài củ:
-Nội năng là gì? Khi truyền nhiệt độ biến thiên nội năng được tính ntn?
- Nhiệt lượng là gì? Viết ct tính nhiệt lượng?
 3. Nội dung:
TG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
NỘI DUNG
I. Nguyên lý I nhiệt động lực học:
- Nếu vật đồng thì nhận công và truyền nhiệt thì U = ?
- HSTL
 1. Phát biểu:
 Theo ĐL BT NL 
 U = A+ Q
Đó là nội dung của NL
- HS nghe ghi
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
 U = A+ Q
*Quy ước về dấu của nhiệt lượng và công:
 Q>0 : Vật nhận nhiệt
 Q<0 : Vật truyền nhiệt
 A>0 : Vật nhận công
 A<0 : Vật thực hiện công.
 U >0 : Nội năng tăng 
 U <0 : Nội năng giảm
- Yêu cầu HS TL câu C1. C2?
- HS TL câu C1. C2
-Yêu cầu hs xem VD SGK
Hs xem VD SGK
2. Vận dụng:(SGK)
- Hướng dẫn HS CM quá trình đẳng tích: Thể tích khí không đổi nên khí không thực hiện công.
- HS quan sát hình 33.2 và CM quá trình đẳng tích.
II. Nguyên lý II nhiệt động lực học:
 1. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:
 a. Quá trình thuận nghịch:
- GV nêu một số Vd cho HS thấy được quá trình thuận nghịch.
- HS theo dõi và đn quá trình thuận nghịch.
Quá trình thuận nghịch là quá trình vật tự trở về trạng thái ban đầu mà không cần đến sự can thiệp của vật khác.
 b.Quá trình không thuận nghịch:
- GV nêu một số Vd cho HS thấy được quá trình không thuận nghịch.
- HS theo dõi và đn quá trình không thuận nghịch
Quá trình không thuận nghịch là quá trình vật không tự trở về trạng thái ban đầu. Muốn trở về trạng thái ban đầu nhờ đến sự can thiệp của vật khác.
2. Nguyên lý II nhiệt động lực học:
- Giới thiệu và phân tích cách phát biểu của Claudiút và Cacnô
- HS nghe và phát biểu 
 a. Cách phát biểu của Claudiút:
 Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
 b. Cách phát biểu của Các-nô:
 Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng thành công cơ học.
- Yêu cầu HS đọc SGK và trình bày về ba bộ phận cơ bản của động cơ nhiệt.
- HS đọc SGK và nêu ba bộ phận chính của động cơ.
3. Vận dụng : nguồn nóng
- Động cơ nhiệt: thiết bị phát động
 nguồn lạnh
-Nêu và phân tích công thức tính hiệu suất
- Hs theo dõi và ghi
- Hiệu suất: H = < 1
(Hiệu suất bằng năng lượng có ích chia cho năng lượng toàn phần)
4. Củng cố:
- Phát biểu nguyên lý I, II nhiệt động lực học.
5. Giao nhiệm vụ :
Học bài, làm bài tập, xem bài mới.

File đính kèm:

  • docTIET 55-56.doc