Giáo án Toán 3 - Tiết 1 đến tiết 3

Toán

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiết 2)

A/ Mục tiêu:

 - Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bồn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

- GDHS Yêu thích học toán.

B/ Đồ dùng dạy học:

- GV : - Bộ đồ dùng toán , bảng phụ ,.

- HS : Có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông.bảng con ,.

 

doc11 trang | Chia sẻ: anhquan78 | Ngày: 12/02/2020 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 3 - Tiết 1 đến tiết 3, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUAANF 19 
Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013
 Tieets 1 : Chaof c[f 
 Tiet 2 : Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiết 1 )
 I/ Mục tiêu 
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số dều khác 0).
- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản).
- GDHS yêu thích học toán.0
 II / Đồ dùng dạy học:
- GV : - Bộ đồ dùng toán , bảng phụ ,...
- HS : Có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông.bảng con ,...
 III/ Hoạt động dạy - học:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
7’
17’
2’
 1)Bài cũ:- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
 2/ Bài mới: - Giới thiệu bài: 
a. Giới thiệu số có 4 chữ số .
- GV ghi lên bảng số : 1423
- Yêu cầu HS lấy ra 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100 ô vuông rồi xếp thành 1 nhóm như SGK. 
- GV đính lên bảng.
- Yêu cầu hS lấy tiếp 4 tấm bìa như thế, xếp thành nhóm thứ 2.
- GV đính lên bảng.
- Yêu cầu HS lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, xếp thành nhóm thứ 3.
- Yêu cầu HS lấy tiếp 3 ô vuông, xếp thành nhóm thứ 4.
- Gọi HS nêu số ô vuông của từng nhóm.
- GV ghi bảng như SGK.
 1000 400 20 3
+Hhàng đơn vị có mấy đơn vị ?
+ Hàng chục có mấy chục ?
+Hàng trăm có mấy trăm ?
+Hàng nghìn có mấy nghìn ?
- GV nêu : Số gồm 1 nghìn , 4 trăm , 2 chục và 3 đơn vị viết là: 1423 ; đọc là : "Một nghìn bốn trăm hai mươi ba" .
- Yêu cầu nhiều em chỉ vào số và đọc số đó. 
- Nêu: 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.
- Chỉ bất kì một trong các chữ số của số 1423 
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu - câu a.
+ Hàng nghìn có mấy nghìn ?
+ Hàng trăm có mấy trăm ?
+ Hàng chục có mấy chục ?
+ Hàng đơn vi có mấy đơn vị ?
- Mời 1 em lên bảng viết số.
- Gọi 1 số em đọc số đó.
- Yêu cầu HS tự làm câu b. sau đó gọi HS nêu miệng kết quả. 
- Nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2. 
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở. 
- Mời một em lên bảng giải bài. 
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3. 
 a) 1984; 1985 ; 1986; 1987; 1988; 1989
b) 2681; 2682 ; 2683; 2684 ; 2685 ; 2686
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
 3) Củng cố - Dặn dò:
- Y/C HS viết số có 4 chữ số rồi đọc số đó.
- Nhận xét đánh giá tiết học. 
- Dặn về nhà học và xem lại các BT đã làm .
- HS lấy các tấm bìa rồi xếp thành từng nhóm theo hướng dẫn của GV.
- HS nêu số ô vuông của từng nhóm: Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông,
- nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa sẽ có 1000 ô vuông. 
- Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông. 
- Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông còn nhóm thứ tư có 3 ô vuông.
+ Hàng đơn vị có 3 đơn vị.
+ Hàng chục có 2 chục.
+ Có 4 trăm.
+ Có 1 nghìn.
- Nhắc lại cấu tạo số và cách viết, cách đọc số có bốn chữ số .
- HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu lại (từ hàng nghìn đến đơn vị rồi ngược lại. 
-HS nêu tên hàng.
- Cả lớp quan sát mẫu.
+ Có 4 nghìn.
+ có 2 trăm.
+ Có 3 chục.
+ Có 1 đơn vị.
- 1 em lên bảng viết số, lớp bổ sung: 4231 - 3 em đọc số: 
- Cả lớp tự làm bài, 
- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung.
* Một em đọc đề bài 2 .
- Cả lớp làm vào vở.
- Một học sinh lên bảng làm bài.
- Đổi chéo vở để KT bài. 
- Nhận xét chữa bài trên bảng.
* Một học sinh đọc đề bài 3.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
- 1HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung.
- 2 em lên bảng viết số và đọc số.
Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013
Toán
LUYỆN TẬP
 A/ Mục tiêu : 
- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số khác 0)
- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số .
- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000)
- GDHS tính cẩn thận trong làm bài.
 B / Đồ dùng dạy học:
- GV : - Bảng phụ , bộ đồ dùng toán 
- HS : - Bảng con , SGK , vở ghi ......
 C/Hoạt động dạy - học:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
1’
27’
2’
 1.Bài cũ :
- Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con các số:
 Ba nghìn một trăm bảy mươi sáu.
 Tám nghìn hai trăm bốn mươi lăm
- Nhận xét đánh giá.
2.Bài mới: 
a) Giới thiệu bài: 
b) Hướng dẫn luyện tập - thực hành:
Bài 1: - Điền vào chỗ chấm : 
- Yêu cầu học sinh làm vào vở.
- Mời 1 em lên chữa bài trên bảng lớp. 
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa bài. 
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở.
- Gọi 1HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm của học sinh. 
Bài 3 
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài .
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài .
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
c) Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét, chuẩn bị bài sau : Luyện tập
- Cả lớp viết vào bảng con các số do GV đọc.
- Lớp theo dõi .
* Một em nêu đề bài .
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- 1 hs thực hiện trên bảng, lớp bổ sung. 
 Đọc số 
Viết số
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi 
9460
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm 
4765
Năm nghìn tám trăm hai mươi 
5820
- Một em nêu bài tập 2.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- 1học sinh thực hiện trên bảng, 
- lớp nhận xét chữa bài. 
Viết 
 Đọc số 
4444
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư .
8781
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt.
7155
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
- Một học sinh nêu yêu cầu bài. 
- Cả lớp thực hiện vào vở. 
- 3HS lên bảng chữa bài. 
a/ 8650, 8651, 86528656
b/ 3120 , 3121, 3122, 3126.
* Một học sinh nêu yêu cầu bài. 
- Cả lớp thực hiện vào vở. 
- 1HS lên bảng chữa bài. 
Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 2012
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiết 2)
A/ Mục tiêu:
 - Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bồn chữ số
Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số 
GDHS Yêu thích học toán.
B/ Đồ dùng dạy học: 
- GV : - Bộ đồ dùng toán , bảng phụ ,...
- HS : Có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông.bảng con ,...
C/ Hoạt động dạy - học:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
1’
27’
2’
1.Bài cũ :
- GV viết số : 2345 , 4068 , 9102 .......
- Nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới: 
a) Giới thiệu bài: 
* Giới thiệu số có 4 chữ số, các trường hợp có chữ số 0.
b) Luyện tập:
Bài 1: - Đọc các số sau : 
 + 3690 : Ba nghìn sáu trăm chín mươi.
+ 6504 : Sáu nghìn năm trăm linh bốn.
+ 5005:Năm nghìn không trăm linh năm.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: - Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
 a/ 5616 , 5617 , 5618 , 5619, 5620, 5251
 b/ 8009 , 8010 , 8011, 8012, 8013, 8014.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở. 
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
c) Củng cố - Dặn dò:
- Đọc các số sau: 6017 ; 5105 ; 3250.
- Về nhà xem lại các BT đã làm.
- 2 ,3 em đọc các số 
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn .
*Lớp theo dõi giới thiệu 
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài.
* Một em nêu yêu cầu bài tập. 
- Cả lớp làm bài.
- 3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung.
* Một em nêu yêu cầu bài.
- Cả lớp làm vào vở.
- Đổi chéo vở để KT.
- Một HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.
* Một học sinh đọc đề bài 3.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
- Hai em lên bảng thi đua điền nhanh, điền đúng các số thích hợp vào ô trống để được một dãy số sau đó đọc các số có trong dãy số.
- 2HS đọc số.
Thứ sáu ngày 13 tháng 1 năm 2012
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiết 3 )
 I/ Mục tiêu 
- Biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số.
- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- GDHS yêu thích học toán.
 II/ Đồ dùng dạy học: 
- GV : - Bộ đồ dùng toán , bảng phụ ,...
- HS : Có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông.bảng con ,...
 III/ Hoạt động dạy - học:	
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
 1.Bài cũ :
- Đọc các số : 1075 ; 3108 ; 6740.
- Nhận xét ghi điểm. 
2.Bài mới: 
* Giới thiệu bài: 
* HD viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn , trăm , chục , đơn vị 
- GV viết lên bảng số : 5247
- Gọi 2HS đọc số.
+ Số 5247 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?
- Cho HS viết số 5247 thành tổng các nghìn, trăm , chục, đơn vị. 
- GV chữa bài trên bảng lớp.
*) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập và mẫu.
- Yêu cầu tự làm bài vào vở. 
- Mời 2HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: 
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài và mẫu.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời hai em lên bảng chữa bài.
- Cho HS đổi chéo vở để KT bài nhau.
- Nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập .
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở . 
- Mời 2 em lên thi đua viết số rồi đọc lại .
- GV cùng cả lớp nhận xét chữa bài.
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- yêu cầu HS viết các số trên bảng con.
- GV nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - dặn dò:
- Viết thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn các số sau: 7684 ; 6504 ; 3017.
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- 2HS đọc các số, cả lớp nhận xét.
- Lớp theo dõi 
- Năm nghìn hai trăm bốn mươi bảy.
- Số này gồm có 5 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
- Ta viết: 5247 = 5000 + 200 + 40 + 7 
- Tương tự, HS viết tiếp các số: 
9683; 3095 ; ...
* Viết thành tổng các số sau theo mẫu.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung.
 1952 = 1000 + 900 + 50 +2 
 6845 = 6000 + 800 + 40 + 5
 5757 = 5000 +700 + 50 +7 
 4700 = 4000 + 700 + 0 + 0
* Viết các tổng sau thành số có 4 chữ số:
- Cả lớp làm vào vở.
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.
a/ 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
 3000 + 600 + 30 + 2 = 3632
 b/ 9000 + 10 + 5 = 9015
 4000 + 400 + 4 = 4404
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài 
- Viết rồi đọc các số sau:
- Cả lớp thực hiện vào vở .
- 2HS lên bảng lên bảng thi làm bài. Lớp theo dõi nhận xét tuyên dương bạn thắng cuộc.
a/ Tám nghìn, năm trăm ,năm chục năm đơn vị : 8555: Tám nghìn năm trăm năm mươi lăm.
b/ Tám nghìn, năm trăm, năm chục : 8550 - Tám nghìn năm trăm năm mươi.
* Viết các số có 4 chữ số mà các chữ số của mỗi số đều giống nhau:
- 2HS thi làm bài.
Thứ sáu ngày 13 tháng 1 năm 2012
Toán
SỐ 10 000 - LUYỆN TẬP
 I/ Mục tiêu 
 - Biết số 10 000 (mười nghìn hoặc một vạn).
Biết về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số .
GDHS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV + HS : 10 tấm bìa viết số 1000 
III/ Hoạt động dạy - học:	
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
- Viết các số sau thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị:
 6006 ; 4700 ; 9010 ; 7508.
- Nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới: 
*) Giới thiệu bài:
* Giới thiệu số 10 000.
- HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp như SGK.
+ Mỗi tấm bìa có số bao nhiêu ?
+ 8 tấm bìa có tất cả bao nhiêu ?
- Cho HS lấy thêm 1 tấm xếp thêm vào nhóm 8 tấm.
+ Tám nghìn, thêm một nghìn là mấy nghìn ?
- Cho HS thêm một tấm vào nhóm 9 tấm. 
+ 9 nghìn thêm 1 nghìn là mấy nghìn ?
- Ghi số 10 000 lên bảng, giới thiệu:
Số 10 000 đọc là : "Mười nghìn" hay "Một vạn". 
- Gọi vài em chỉ vào số 10 000 và đọc lại. 
+ Số 10 000 là số có mấy chữ số ? Gồm những số nào ?
*) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu bài tập 1 .
- Yêu cầu tự đếm thêm và viết vào vở .
- Gọi HS đọc số.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu học sinh làm vào vở 
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT.
- Gọi 2HS viết các số trên bảng lớp.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3
- Yêu cầu nhắc lại các số tròn chục .
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở 
- Gọi hai học sinh lên bảng viết .
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập 4.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở. 
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 5:- Gọi một học sinh đọc bài 5 .
- Yêu cầu cho ví dụ về các số liền trước và liền sau.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở. 
- Gọi hai học sinh lên bảng viết .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại số : 10 000.
- Tìm số ở giữa hai số : 7500 và 7700.
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
- 4HS lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi, nhận xét.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài.
- HS lấy các tấm bìa theo yêu cầu của GV.
+ Có 1 nghìn.
+ Có 8 nghìn, viết 8000.
+ 9 nghìn.
+ 10 nghìn.
- Nhắc lại cách viết và cách đọc số 10 000. 
+ Số 10 000 là số có 5 chữ số , gồm một chữ số 1 và bốn chữ số 0.
- Một em nêu đề bài 1 .
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- 2HS đọc các số, lớp bổ sung. Một nghìn , hai nghìn, ba nghìn, bốn nghìn , năm nghìn, sáu nghìn, bảy nghìn, tám nghìn , chín nghì, mười nghìn ( một vạn )
- Một em đọc đề bài 2 .
- Cả lớp thực hiện viết các số vào vở. 
- Hai học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung. 
9300 , 9400 , 9500 , 9600 , 9700 , 98000 , 9900.
- Đổi chéo vở để kết hợp tự sửa bài.
- Một học sinh đọc đề bài .
- Cả lớp làm vào vở .
-Một bạn lên viết trên bảng các số tròn chục từ : 9940 , 9950, 9960, 9970 ,9980, 9990.
- Học sinh khác nhận xét bài bạn.
- Một em đọc đề bài 4 .
- Cả lớp thực hiện viết các số vào vở. 
- Một học sinh lên bảng giải bài. 
9995 , 9996 , 9997 , 9998 , 9999, 10 000.
- Viết các số liền trước và liền sau các số sau:
- Cả lớp thực hiện viết các số vào vở. 
- 1 HS lên bảng giải bài. 
 2664 , 2665 , 2666 
 2001 , 2002 , 2003
 9998 , 9999 , 10 000
- Học sinh khác nhận xét bài bạn.

File đính kèm:

  • docLuyen_tap_Trang_142.doc