Giáo án Toán 2 tuần 35 - Trường tiểu học Vĩnh Nguyên

TUẦN : 35

Môn : TOÁN

Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố về :

- Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi chương trình toán lớp 2.

- Sắp xếp cácc số theo thứ tự xác định.

- Xem đồng hồ. Tính chu vi hình tứ giác.

Củng cố cho HS kỹ năng chu vi tính cộng, trừ , nhân, chia thành thạo, chính xác.

- Củng cố kỹ năng xem giờ và tính chu vi hình tam giác.

Yêu thích môn học.

II. CHUẨN BỊ :

- GV : Mô hình đồng hồ, 4 bảmg con, 2 tờ giấy A3 có nội dung bài tập 4, bảng quay

- HS : VBT.

 

doc8 trang | Chia sẻ: dungnc89 | Ngày: 22/04/2017 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 2 tuần 35 - Trường tiểu học Vĩnh Nguyên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 	: 35 Ngày dạy: 14/5/2007 
Môn	: TOÁN 
Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000.
Bảng cộng, bảng trừ có nhớ
Xem đồng hồ, vẽ hình.
Rèn kỹ năng vận các kiến thức đã học để làm đúng các bài tập. Rèn tính nhẩm, nhanh. So sánh các số thành thạo. Đọc giờ, và vẽ hình chính xác.
Yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ :
GV : 2 tờ giấy khổ to có nội dung bài tập 1, bảng quay, mô hình đồng hồ.
HS : VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
Khởi động : (1’)
Bài cũ : (5’) Oân tập về hình học (tt)
Sửa bài 4/ 90 VBT
GV ghi sẵn nội dung lên bảng, cho HS sửa bài.
Tính chu vi hình tứ giác DEGH, biết độ dài mỗi cạnh của hình đó đều bằng 10 dm.
 Bài giải.
 Chu vi hình tứ giác DEGH là :
 10 + 10 + 10 + 10 = 40 (dm)
 Đáp số : 40 dm.
GV chấm 1 số vơ,û nhận xét.
Chốt cách tính chu vi hình tứ giác.
Bài mới: 
 Hoạt động của Thầy
 Hoạt động của Trò
* Hoạt động 1 : Oân đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 1000.
 MT : Giúp HS rèn kỹ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000.
 Cách tiến hành: 
Bài 1 : Số ?
Để điền các số vào trong những ô trống của dãy số ta phải làm sao ?
Yêu cầu HS tự làm bài 
Sửa bài đính 2 tờ giấy có nội dung bài tập 1 lên bảng.
GV nhận xét đánh giá thi đua.
GV gọi 3 HS đọc các dãy số trên.
GV chốt : 3 dãy số trên là dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và mỗi số đều có 3 chữ số gồm các trăm, các chục và các đơn vị.
Bài 2 : >, <, = 
Hỏi đề bài yêu cầu làm gì ? 
Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh
Cho HS làm bài vào vở, 2 HS đại diện lên làm bài trên bảng + đọc kết quả bài làm.
Gọi vài HS giải thích cách làm.
GV nhận xét , chốt lại cách so sánh các số có 3 chữ số : xét chữ s61 cùng hàng của 2 số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
* Hoạt động 2 : Oân tập bảng cộng, trừ có nhớ.
 MT : Rèn kỹ năng tính nhẩm, nhanh các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20.
Cách tiến hành: . 
Bài 3 : Số ?
- Đưa bảng phụ có nội dung bài tập, hỏi : Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
Các phép tính này là phép tính gì?
Yêu cầu HS tính nhẩm. Sau đó cho sửa bài = trò chơi : “ Ai nhanh ai đúng”.
2 đội, mỗi đội cử 4 bạn thi đua tiếp sức .
Đại diện hai đội đọc kết quả bài làm.
Gọi vài HS nêu cách tính 8 + 9 = 17
 17 – 8 = 9
à GV nhận xét đánh giá thi đua. Chốt lại các bảng cộng, bảng trừ có nhớ.
* Hoạt động 3 : Thực hành xem giờ – vẽ hình theo mẫu
 MT : Giúp HS củng cố về kỹ năng xem đồng hồ (khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6) và vẽ hình theo mẫu.
Cách tiến hành: 
Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? 
Cho HS nêu yêu cầu.
Yêu cầu HS tự làm bài.
à GV nhận xét chốt cách xem giờ -> Liên hệ giáo dục : Sử dụng thời gian hợp lí “giờ nào việc nấy”
Bài 5 : Vẽ hình theo mẫu.
Hướng dẫn HS nhìn hình mẫu, nối các điểm để có hình vẽ như mẫu
Hình mẫu gồm những hình nào ghép lại ?
à GV nhận xét đánh giá thi đua
Thu 1 số vở chấm.
Củng cố – dặn dò (3’)
Dặn dò : Xem lại bài . làm bài tập 2/ 179 SGK vào vở nháp.Chuẩn bị : Luyện tập chung. 
Hoạt động lớp, nhóm.
Phải điền các số liên tiếp nhau (hơn kém nhau 1 đơn vị)
HS lớp làm vào vở bài tập.
Sửa bài : 2 đội lần lượt thi đua điền số. Đội nào làm nhanh + đúng -> Thắng.
Lớp cỗ vũ bằng bài hát.
Lớp nhận xét đúng sai, sửa vở.
- Điền dấu : , = vào ô trống :
HS xét chữ số cùng hàng của 2 số, theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
HS làm VBT, 
Sửabài : Quay bảng, lớp giơ thẻ đúng, sai -> sửa vở.
Hoạt động lớp, nhóm.
Điền số vào ô trống.
Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài hai đội thi đua tính nhanh + lớp đếm từ 1 -> 5. Đội nào nhanh + đúng -> thắng. Lớp giơ thẻ Đ,S -> sửa vở. 
2 HS nêu.
Hoạt động lớp, cá nhân.
1 HS đọc đề bài .
HS lớp làm bài vào vở.
Sửa bài lớp trưởng quay kim trên mô hình đồng hồ, chỉ định lần lượt 3 bạn đọc giờ.
Lớp theo dõi nhận xét . -> đổi vở kiểm tra chéo.
HS thực hành vẽ vào vở.
Sửa bài : tổ chức cho 2 HS dại diện 2 đội lên bảng vẽ hình. trong thời gian (3’) bạn nào vẽ xong, đúng thì đội đó thắng cuộc.
v Rút kinh nghiệm:
TUẦN 	: 35 Ngày dạy: 15/5/2007 
Môn	: TOÁN 
Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU : 
Kiến thức : Giúp HS củng cố về : 
Nhân, chia trong phạm vi bảng nhân và bảng chia đã học.
Tính chu vi hình tam giác.
Phép cộng, trừ (có nhớ) và (không nhớ).
Giải bài toán dạng nhiều hơn.
Kiến thức : Củng cố chio HS kỹ năng thực hành, vận dụng bảng nhân và bảng chia trong tính, giải bài toán và đặt tính và tính thành thạo.
Thái độ : Yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ : 
 GV : Bảng quay, 4 bảng con có ghi phép tính BT2.
 HS : VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Khởi động : (1’)
Bài cũ : (5’) Luyện tập chung
Sửa bài 2 /179 SGK.
GV ghi sẵn đề bài lên bảng, cho HS lên bảng sửa bài.
Bài 2 : , =
Gọi vài HS gải thích cách làm.
Thu một số vở chấm, nhận xét .
à Chốt kiến thức bài tập..
Bài mới: 
 Hoạt động của Thầy 
 Hoạt động của Trò
* Hoạt động 1 : Oân bảng nhân, chia và cộng, trừ các số trong phạm vi 100, 1000.
 MT : Giúp HS củng cố trong kỹ năng tính trong các bảng nhân chia đã học và kỹ năng thực hành tính trừ, cộng.
 Cách tiến hành: .
Bài 1 : Tính nhẩm ?
Cho HS nêu yêu cầu. Sau đó yêu cầu HS tự làm bài.
Đính nội dung bài tập 1 lên bảng, cho HS sửa bài +, - trò chơi “ Ai nhanh hơn”.
GV nhận xét, đánh giá thi đua.
à Chốt kiến thức, giúp HS củng cố những nhận biết ban đầu về tính chất giao hoán của phép nhân (4 x 5 = 20 ; 5 x 4 = 20) và những nhận biết ban đầu về quan hệ giữa phép nhân và phép chia (4 x 5 = 20 ; 5 x 4 = 20 ; 20 : 4 = 5 ; 20 : 5 = 4)
Bài 2 : Đặt tính rồi tính ?
Đề bài yêu cầu làm gì ?
Viết lên bảng 4 phép tính. Gọi HS nêu cách đặt tính.
56 + 38 ; 73 – 39 ; 247 + 432 ; 658 – 214
Cho HS làm bài .
à GV nhận xét tuyên dương.
Chốt cách đặt tính và cách tính các phép cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100, cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
* Hoạt động 2 : Oân cách tính chu vi giải toán có lời văn.
 MT : Giúp HS củng cố kỹ năng thực hành tính chu vi hình tam giác và giải bài toán vế “nhiều hơn”.
 Cách tiến hành: .
Bài 3 : 
Gọi HS đọc đề bài.
Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hính tam giác.
Cho HS làm bài, 1 HS làm trên bảng quay.
à GV nhận xét, chốt lại cách tính chu vi hình tam giác.
Bài 4 : 
Gọi HS đọc đề bài, lớp gạch dưới dữ kiện của bài toán.
Hỏi : bài toán cho gì ? Hỏi gì ?
Bài toán thuộc dạng toán gì ?
Muốn biết ông bao nhiêu tuổi ta làm thế nào ?
Đơn vị của bài toán là gì ?
Yêu cầu HS làm bài.
à GV nhận xét đánh giá thi đua. Chốt lại cách giải.
GV thu một số vở chấm nhận xét.
5. Củng cố – dăn dò : (3’)
GV nhận xét, đáp giá thi đua tuyên dương.
Dặn dò : Xem lại bài tập.làm bài 2/180 SGK.
Chuẩn bị : Luyện tập chung.
Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài : 2 đội cử đại diện (8 bạn) lên thi đua tiếp sức. Mỗi bạn thực hiện 2 phép tính. Đội nào nhanh, đúng -> Thắng.
Đại diện 2 đội đọc kết quả. Lớp giơ thẻ Đ,S -> sửa vở.
Đặt tính rồi tính.
4 HS nêu, lớp nhận xét
HS làm VBT.
Sửa bài : 4 HS đại diện 4 tổ lên cầm bảng con thực hiện phép tính (mỗi bạn 1 phép tính) – lớp cỗ vũ đếm 1, 2 , 3. Bạn nào làm nhanh + đúng nhất à tuyên dương.
à lớp nhận xét Đ,S. Đổi vở chéo sửa. 
Hoạt động lớp, cá nhân.
Tính chu vi hình tam giác, biết độ dài các cạnh lần lượt là 6cm, 8cm, 10cm.
HS : Muốn tính chu vi hình tam giác, ta tính tổng độ dài các cạnh. 
HS làm vở.
Sửa bài : Nhận xét bài làm của bạn -> Đổi vở sửa bài.
1 HS đọc
- HS trả lời
- Bài toán này thuộc dạng nhiều hơn.
Lấy tuổi bố cộng với tuổi ông nhiều hơn bố.
Đơn vị bài toán là tuổi
HS làm vở bài tập.
Sửa bài . Lớp nhận xét Đ, S. Sửa vở.
v Rút kinh nghiệm:
TUẦN 	: 35 Ngày dạy: 16/5/2007 
Môn	: TOÁN 
Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi chương trình toán lớp 2.
Sắp xếp cácc số theo thứ tự xác định.
Xem đồng hồ. Tính chu vi hình tứ giác.
Củng cố cho HS kỹ năng chu vi tính cộng, trừ , nhân, chia thành thạo, chính xác.
Củng cố kỹ năng xem giờ và tính chu vi hình tam giác.
Yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ : 
GV : Mô hình đồng hồ, 4 bảmg con, 2 tờ giấy A3 có nội dung bài tập 4, bảng quay
HS : VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
Khởi động (1’) Hát 
Bài cũ : (5’) Luyện tập chung.
Sửa bài : BT 2/ 180 – SGK.
GV viết sẵn bài tập lên bảng, cho HS lên sửa.
Đặt tính rồi tính.
Gọi vài HS cách đoặt tính, cách tính.
GV thu một số vở - nhận xét .
à Chốt lại kiến thức bài tập.
Bài mới: 
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
* Hoạt động 1 : Xem đồng hồ- Sắp xếp các số theo thứ tự.
 MT : Giúp HS củng cố kỹ năng xem đồng hồ và sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Cách tiến hành: 
Bài 1 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Cho HS nêu yêu cầu.
Yêu cầu HS tự làm bài.
à GV nhận xét chốt cách xem giờ.
Bài 2 : 
Bài tập yêu cầu làm gì ? 
Yêu cầu nhắc lại cách so sánh các số có ba chữ số với nhau.
Cho HS làm bài .
à GV nhận xét, đánh giá thi đua.
Chốt : Để tìm số bé nhất ta phải so sánh 4 số đề bài với nhau, sau đó sẽ viết số bé nhất là 683, tiếp đến 836 và số cuối cùng 863.
* Hoạt động 2 : Oân cộng, trừ, nhân chia trong phạm vi chương trình toán lớp 2.
 MT : Giúp HS củng cố về kỹ năng tính cộng, trừ, nhân chia trong phạm vi đã học (có nhớ, không nhớ)
Cách tiến hành:
Bài 3 : Đặt tính rồi tính ?
Cho HS nêu yêu cầu bài tập.
Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hành theo cột dọc.
 à GV nhận xét, chốt lại cách đặt tính và thực hiện phép tính.
Bài 4 : Tính ?
Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính : 30 + 16 – 37.
Cho HS tự làm bài 
à GV nhận xét, đánh giá thi đua.
Chốt cách tính : Phải tính từ trái sang phải và trình bày làm theo quy định.
* Hoạt động 3 : Tính chu vi hình tứ giác
MT : Giúp HS củng cố về kỹ năng tính chu vi hình tứ giác .
Cách tiến hành: 
Bài 5 : 
Đo độ dài các cạnh của hình tứ giác rồi viết kết quả đo vào chỗ chấm.
Tính chu vi của hình tứ giác đó.
Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình tứ giác .
Cho HS làm bài, 1 HS làm trên bảng quay.
à GV nhận xét, chốt cách tính chu vi hình tứ giác.
GV thu 1 số vở chấm, nận xét.
5. Củng cố – dặn dò : (3’)
GV nhận xét, đánh giá thi đua.
Dặn dò: xem lại bài – làm bài tập 3/ 181 SGK.
Chuẩn bị : Luyện tập chung 
Hoạt động lớp, nhóm, các nhân.
1 HS nêu.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài : lớp trưởng quay kim trên mô hình đồng hồ, chỉ định lần lượt 3 bạn đọc giờ.
Lớp giơ thẻ Đ, S -> Đổi vở kiểm tra chéo.
Viết các số : 836, 683, 863, 738 theo thứ tự từ bé đến lớn.
HS xét các chữ số cùng hành của hai số, theo thứ tự hành trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài : 2 đội mỗi đội cử 2 HS lên xếp các thẻ theo thứ tự từ bé đến lớn. Đội nào làm nhanh + đúng -> Đội đó thắng.
à Lớp nhận xét : Sửa bài .
Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm.
4 HS nêu – lớp nhận xét.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài : 4 HS đại diện 4 tổ lên cầm bảng con thực hiện phép tính. Lớp dếm 1,2,3 bạn nào làm đúng + nhanh nhất -> Tổ đó được khen.
à Lớp nhận xét Đ, S. Đổi vở kiểm tra.
HS thực hiện phép tính từ trái sang phải.
HS làm vào vở.
Sửa bài : 2 đội, mỗi đội cử hai bạn thi đua tiếp sức. Lớp cỗ vũ bằng một bài hát. Đội nào làm xong trước + đúng -> Thắng.
à Lớp giơ thẻ đúng, sai – Đổi vở sửa.
Hoạt động lớp.
1 HS đọc đề bài 
Cả lớp thực hành đo và viết kết quả vào vở bài tập.
1 HS đọc kết quả đo. Lớp nhận xét.
HS tính tổng độ dài của các cạnh.
HS làm VBT.
Sửa bài nhận xét bài làm của bạn – sửa vở.
v Rút kinh nghiệm:
TUẦN 	: 35 Ngày dạy: 17/5/2007 
Môn	: TOÁN 
Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
Nhân chia trong các bảng đã học.
Cộng, trừ các số trong phạm vi 100, 1000.
So sánh các số. Tính chu vi hình tam giác.
Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị.
Củng cố cho HS : Kỹ năng làm tính cộng, trừ, nhân, chia thành thạo. Kỹ năng so sánh các số, giải toán và tính chu vi hình tam giác.
Yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ : 
GV : 2 tờ giấy có nội dung bài tập 2, bảng quay, 4 bảng con.
HS : VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG : 
Khởi động : (1’)
Bài cũ : (5’) Luyện tập chung.
Sửa bài 3/ 181 SGK
GV viết sẵn đề bài lên bảng, cho HS lên sửa.
Bài 3 : Đặt tính rổi tính :
 GV thu một số vở chấm, nhận xét .
 Cho một vài HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính.
 à GV chốt kiến thức bài học.
Bài mới: 
 Hoạt động của Thầy
 Hoạt động củaTrò
* Hoạt động 1 : thực hành phép nhân, chia, cộng trừ - So sánh các số .
MT : Giúp HS củng cố kỹ năng tính trong phạm vi chương trình toán lớp 2. Rèn kỹ năng so sánh các số có 3 chữ số.
Cách tiến hành: 
Bài 1 : Tính nhẩm ?
Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả VBT.
GV cho HS nhận xét 4 phép tính ở cột cuối cùng.
à GV nhận xét, chốt lại đặc điểm ở số một và số 0 trong phép nhân hoặc phép chia.
Bài 2 : , = ?
Đề bài yêu cầu làm gì ? 
Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh.
Cho HS làm bài .
576 426
1000 = 900 + 100 500 + 120 + 8 = 628
765 > 756 400 + 500 < 990.
Gọi vài HS giải thích cách làm.
à GV nhận xét, chốt lại cách so sánh các số có 3 chữ số.
Bài 3 : Đặt tính rồi tính ?
Hỏi : đề bài yêu cầu làm gì ?
Đính bảng nội dung BT, yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hành tính theo cột dọc.
Cho HS nêu lại cách đặt tính và tính của phép tính 84 – 48 và 405 + 263.
à GV nhận xét chốt lại cách đặt tính và thực hiện phép cộng, trừ (có nhớ ) trong phạm vi 100. Phép cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
* Hoạt động 2 : Oân về cách giải tióan có lời văn và tính chu vi hình tam giác.
 MT : Giúp HS củng cố kỹ năng giải toán vế “ít hơn” và tính chu vi hình tam giác (= 2 cách)
Cách tiến hành: 
Bài 4 : 
Gọi 1 HS đọc đề bài. Lớp gạch dưới các dữ kiện.
Hướng dẫn HS phân tích đề bài ( bài toán cho gì ? Hỏi gì ?) + GV vẽ hồ sơ đồ tóm tắt lên bảng.
Bài toán thuộc dạng gì ?
Đơn vị bài toán là gì ?
Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm bài trên bảng quay.
à GV nhận xét chốt lại cách giải.
Bài 5: 
1 HS đọc đề bài.
Đề bài yêu cầu chúng ta giải mấy cách ?
Hãy nêu cách giải thứ nhất ?
Cách giải thứ hai như thế nào ?
Cho HS làm bài 
à GV nhận xét , chốt lại cách tính chu vi hình tam giác = 2 cách.
GV thu một số vở chấm, nhận xét.
5. Củng cố – dặn dò : (3’)
Dặn dò : Xem lại các bài toán từ đầu năm đến nay để kiểm tra HK2. 
Hoạt động lớp, nhóm.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài : 12 HS đại diện cho lớp đọc kết quả theo hình thức nối tiếp.
HS trả lời . Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
0 nhân với số nào cũng bằng không.
- Điền dấu , = và chỗ trống
HS xét chữ số cùng hàng của 2 số, theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Sửa bài: Hai đội, mỗi đội cử 6 bạn lên thi sửa tiếp sức.
Lớp giơ thẻ Đ,S- đổi vở sửa.
HS : đặt tính rồi tính.
4 HS nêu – lớp nhận xét.
Hs làm vào vở.
Sửa bài : 4 bạn đại diện 4 tổ lên cầm bảng thực hiện đặt tính và tính. Lớp đếm 1, 2 , 3 bạn nào làm đúng nhanh -> tổ đó được khen.
à lớp nhận xét đúng sai – đổi vở kiểm tra.
Hoạt động lớp, cá nhân.
Chị cao 166cm, em thấp hơn chị 42cm. Hỏi em cao bao nhiêu cm ?
HS trả lời.
HS : . Dạng ít hơn.
HS : đơn vị bài toán là cm.
HS làm vào vở.
Sửa bài : nhận xét bài làm trên bảng -> Đổi vở sửa.
Tính chu vi tam giác các cạnh có độ dài đều bằng 8cm.
HS giải bằng hai cách.
HS : Tính tổng độ dài của các cạnh tam giác.
HS làm bài vào vở.
Sửa bài : đại diện đội A làm cách 1 – Đại diện đội B làm cách 2.
à Lớp nhận xét sửa bài.
v Rút kinh nghiệm:

File đính kèm:

  • docTOAN 35.doc