Giáo án Toán 2 - Tuần 28

I. Mục tiêu:

- Nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200.

- Biết cách đọc , viết các số tròn chục từ 110 đến 200.

- Biết cách các so sánh các số tròn chục. HS làm BT1. BT2 ; BT3.

II. Đồ dùng dạy học:

 GV: - Bộ lắp ghép hình.

 HS: Bộ lắp ghép hình

III. Các hoạt động dạy học:

 1. Ổn định tổ chức: Học sinh hát.

 2. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng.

 - So sánh các số tròn trăm? a. 600 < 900; 1000 > 800

 - Nhận xét cho điểm. b. 400 < 700; 900 >300

 

doc43 trang | Chia sẻ: halinh | Ngày: 27/02/2015 | Lượt xem: 762 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 2 - Tuần 28, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
b. Một nghìn:
* Số tròn trăm:
- Gắn các hình vuông to.
- HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900 (các số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
- Nhận xét về số tròn trăm ?
- Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng (tận cùng là 2 chữ số 0)
*. Nghìn.
- Gắn to hình vuông to liền nhau giới thiệu 1000. 
- 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
- HD HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn.
- Cả lớp đọc , viết 1000.
c. Thực hành.
*Bài1: HS làm BT.
- Gắn các hình trực quan về đơn vị, các chục, các trăm.
- HS lên viết số tương ứng và đọc tên các số đó.
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
- VD: Viết số 40.
- HS viết bảng con.
- Viết số 200
- HS phải chọn 2 hình vuông to đặt trước mặt.
*Bài 2. Đọc viết( theo mẫu). 
- Tiếp tục tăng dần 300, 400,500, 600,700, 800, 900 , 1000.
- HS làm vào vở. 
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét kết quả.
- GV nhận xét cho điểm.
- 
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
 - Chuẩn bị bài sau. 
 Tuần 28 Tiết Kể chuyện
 Bài 28 : Kho báu
I. Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý cho trước , kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1).
- HSKG : - Biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT2). 
II. Đồ dùng dạy học:
 	GV- Bảng chép gợi ý kể 3 đoạn.
	HS: 
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
	3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: 
b. Hướng dẫn kể:
*Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý .
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp đọc thầm lại .
- Bảng gợi ý của từng đoạn.
- Kể chi tiết các sự vật đó
- Gọi h/s đọc gợi ý.
- Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ 
ý 2: Thức khuya dậy sớm 
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp 
- Yêu cầu tập kể theo nhóm. 
- Các nhóm tập kể.
- Gọi h/s nối tiếp kể trước lớp.
- GV cùng lớp nhận xét.
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối nhau thi kể 3 đoạn.
*Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện.
- HSKG : - Biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT2). 
- GV nêu yêu cầu bài. 
.
(kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp lời kể với điệu bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn người kể hay nhất 
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
Tuần 28 Tiết Chính tả:( Nghe viết)
 Bài 55 : Kho báu
I. Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi .
- Làm được bài tập 2 ; BT (3) a/ b. 
II. Đồ dùng dạy học:
	GV - Bảng viết sẵn bài tập 2, bài tập 3.
	HS:
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
	3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: 
b. Hướng dẫn nghe-viết:
- GV đọc lại chính tả 1 lần.
- 2 HS đọc bài.
- Nêu nội dung bài chính tả ?
- Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân.
- Yêu cầu HS viết bảng con : quanh năm, sương, lặn…
- HS viết bảng con.
- GV đọc bài HS nghe và viết bài.
- HS viết bài vào vở.
- Đọc cho h/s soát lỗi.
 - Tự chữa lỗi.
- Chấm chữa bài.
c. Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu làm bài tập. 
- HD lớp làm vở bài tập. 
- HS làm bài.
- Gọi 2 HS lên bảng chữa.
 Lời giải:
 - GV nhận xét chữa bài.
Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ.
*Bài 3(a)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HD làm bài.
- Lớp làm vở bài tập. 
- Từng học sinh đọc lại các câu ca dao, câu đố.
- Đọc kết quả.
a. Ơn trời mưa nắng phải thì 
- Nhận xét chữa bài.
 Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
 Công lênh chẳng quản bao lâu
 Ngay nay nước bạc, ngày sau cơm vàng... 
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học.
- Chuẩn bị các câu hỏi: 
 Ngaứy soaùn: Thửự baỷy ngaứy 09 thaựng 3 naờm 2013
Ngaứy giaỷng: Thửự tư, ngaứy 13 thaựng 3 naờm 2013 (Chuyển dạy / / 2013 ) 
 Tuần 28 Tiết Tiếng việt: Lớp 5 B ( Tăng cường)
	Bài 33: Tập làm văn: Luyện tập Viết đoạn đối thoại
I. Mục tiờu.
- Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về viết đoạn đối thoại.
- Rốn cho học sinh kĩ năng làm văn.
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn.
- HS KT viết được 2- 3 cõu trong BT1
II.Chuẩn bị : 
 	GV Nội dung ụn tập.
	HS: Vở bài tập
III.Hoạt động dạy học :
	1.ễn định tổ chức:
	2. Kiểm tra bài cũ: Nờu dàn bài chung về văn tả người?
	3.Bài mới: 
a. Giới thiệu - Ghi đầu bài.
b.Bài tập 1: Cho tỡnh huống sau : 
	Em vào hiệu sỏch để mua sỏch và một số đồ dựng học tập. Hóy viết một đoạn văn hội thoại cho tỡnh huống đú.
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột.
c. Bài tập 2 : Tối chủ nhật, gia đỡnh em sum họp đầm ấm, vui vẻ. Em hóy tả buổi sum họp đú bằng một đoạn văn hội thoại.
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột.
	4 Củng cố, dặn dũ.
- Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài sau.
- HS trỡnh bày.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài 
Vớ dụ:
- Lan: Cụ cho chỏu mua cuốn sỏch Tiếng Việt 5, tập 2.
- Nhõn viờn: Sỏch của chỏu đõy.
- Lan: Chỏu mua thờm một cỏi thước kẻ và một cỏi bỳt chỡ nữa ạ!
- Nhõn viờn: Thước kẻ, bỳt chỡ của chỏu đõy.
- Lan: Chỏu gửi tiền ạ! Chỏu cảm ơn cụ!
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài 
Vớ dụ:
 Tối ấy sau khi ăn cơm xong, cả nhà ngồi quõy quần bờn nhau. Bố hỏi em:
- Dạo này con học hành như thế nào? Lấy vở ra đõy bố xem nào? 
 Em chạy vào bàn học lấy vở cho bố xem. Xem xong bố khen:
- Con gỏi bố viết đẹp quỏ! Con phải cố gắng lờn nhộ! Rồi bố quay sang em Tuấn và bảo :
- Cũn Tuấn, con được mấy điểm 10?
Tuấn nhanh nhảu đỏp:
- Thưa bố! Con được năm điểm 10 cơ đấy bố ạ.
- Con trai bố giỏi quỏ!
 Bố núi :
- Hai chị em con học cho thật giỏi vào. Cuối năm cả hai đạt học sinh giỏi thỡ bố sẽ thưởng cho cỏc con một chuyến di chơi xa. Cỏc con cú đồng ý với bố khụng?
 Cả hai chị em cựng reo lờn:
- Cú ạ!
Mẹ nhỡn ba bố con rồi cựng cười. Em thấy mẹ rất vui, em sẽ cố gắng học tập để bố mẹ vui lũng. Một buổi tối thật là thỳ vị.
- HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau.
Tuần 28 Tiết Toán
Bài 138 : So sánh số tròn trăm
I. Mục tiêu:
- Biết so sánh các số tròn trăm.
- Biết thứ tự các số tròn trăm .
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.
- HS làm BT1; BT2; 3. 
II. Đồ dùng dạy học:
	GV- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
	HS:
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu h/s đọc các số 100; 300;..
- 2HS đọc.
- Nhận xét cho điểm.
	3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. So sánh số tròn trăm:
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số trình bày như sgk.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS ghi số ở dưới hình vẽ.
- HS lên ghi số : 200 và 300.
- Hãy so sánh này trên hình vẽ ?
- Số 200 nhỏ hơn 300
- Gọi HS lên điền > < ? 
- 1 HS lên điền .
- 200 < 300 ; 
300 > 200
- Số 300 và số 200 thì như thế nào?
- Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm, ba trăm lớn hơn hai trăm. 
c. Thực hành: 
*Bài 1:HS làm BT.
- HS làm bảng con.
- GV viết lên bảng yêu cầu so sánh.
- HS so sánh điền dấu:
- Yêu cầu so sánh: 100 ...200;
500 < 600
500 > 400
200...100; 300...500;...
600 > 500
200 > 100
- Nhận xét chữa bài.
*Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu. 
* Bài yêu cầu gì ?
- Điền dấu vào chỗ chấm. 
- HDHS so sánh.
- HDHS quan sát sgk và điền dấu 
- Gọi h/ s lên bảng làm bài.
100 < 200
 400 > 300
- Nhận xét chữa bài.cho điểm.
300 > 200
 700 < 800
 500 > 400
 900 = 900
700 < 900
600 > 500
500 = 500
900 < 1000
*Bài 3: 
-1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp đọc tên các số tròn trăm. 
- Từ bé đến lớn : 100,200…1000
- Từ lớn đến bé : 1000,900…100
- GV vẽ tia số lên bảng. 
- HS lần lượt điền các số tròn trăm còn thiếu vào tia số.
- Thu vở chấm. bài nhận xét ..
KQ: Điền các số: 300; 500; 700; 900.
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
 Tuần 28 Tiết Tập đọc 
 Tiết 84 : Cây dừa
I. Mục tiêu:
- Biét ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát .
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa giống như con người , biết gắn bó với đất trời , với thiên nhiên.( trả lời được các CH 1, CH2; thuộc 8 dòng thơ đầu ).
- HSKG : - Trả lời được CH3.
II. Đồ dùng dạy học:
	GV- Tranh minh hoạ sách SGK.
	HS: đọc trước bài.
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu h/s đọc bài Kho báu
- Nhận xét cho điểm.
- HS đọc bài.
	3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn đọc:
* GV đọc mẫu. 
- Lớp theo dõi đọc. 
* HD đọc và giải nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu. 
- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ. 
- Phát âm từ khó.
+ Đọc từng đoạn trước lớp. 
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn 
- Đọc theo 3 đoạn. 
- HD đọc đúng các câu thơ. 
- Giúp HS hiểu được chú giải cuối bài .
- Đọc chú giải: Bạc phếch, đánh nhịp.
+Đọc từng đoạn trong nhóm. 
- HS đọc theo nhóm.
- GV tới các nhóm nhắc nhở.
+ Thi đọc giữa các nhóm. 
- HS đọc thi.
+Đọc đồng thanh. 
c. Tìm hiểu bài :
- Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn, thân, quả) được so sánh với những gì ?
- Lá 1 tàu dừa: như bàn tay dang ra đón gió , như chiếc …mây xanh.
- Ngọn dừa: Như các đầu của người hết gật …gợi trăng.
- Thân dừa: Mặc tấm áo bạc phếch…đất.
- Quả dừa như đàn lợn …những hũ rượu.
- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên thế nào?
- Dang tay đón gió, gọi gió; gật đầu gọi trăng...
- Em thích những câu thơ nào vì sao?
- HS phát biểu. 
- HS nêu nội dung bài.
d. Học thuộc lòng thuộc 8 dòng thơ đầu .
- Yêu cầu nêu cách đọc.
- HS học thuộc 8 dòng thơ đầu 
- HD đọc thuộc lòng thuộc 8 dòng thơ đầu 
- Thi đọc thuộc lòng .
	4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học thuộc bài thơ. 
 Tuần 28 Tiết Luyện từ và câu
 Bài 28:Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi:
 Để làm gì ? Dấu chấm phẩy 
I. Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ về cây cối ( BT1).
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ?( BT2 ); điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống ( BT3).
II. Đồ dùng dạy học :
	GV- Bảng phụ (BT1, BT3)	
	HS: bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
	3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn giải các bài tập 
* Bài 1 (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu. 
- HDHS làm bài.
- Lớp làm nháp. 
- Yêu cầu h/s làm bài.
- HS làm bài bảng lớp, nháp. 
- Chốt lại lời giải đúng. 
- Cây lương thực , thực phẩm?
- Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tương, đỗ xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải….
- Cây ăn quả?
- Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi, lê, dưa hấu, nhãn hấu….
- Cây lấy gỗ?
- Xoan, lim, gụ, táu, xến…
- Cây bóng mát?
- Bàng, phượng, bằng lăng…
- Cây hoa?
- Cúc, đào, mai, lan, huệ, hồng….
*Bài 2 (miệng)
- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?
- 2 HS làm mẫu.
- HS1 hỏi : Người trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : Người ta trồng lúc để lấy gạo ăn.
-Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo yêu cầu bài tập.
- GV nhận xét cho điểm.
- HS thực hành theo cặp.
- 1 số cặp hỏi đáp trước lớp.
*Bài 3 (viết)
- 1 HS đọc yêu cầu.
 - Yêu cầu HS làm bài.
- Lớp làm vào vở, 
- 1 HS lên bảng chữa bài.
 - GV treo bảng phụ.
 Lời giải
Chiều…qua, Lan…bố.Trong…điều. Song …" Con …về, bố nhé"
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tìm đọc các loài cây.
Ngaứy soaùn: Thửự baỷy ngaứy 09 thaựng 3 naờm 2013
Ngaứy giaỷng: Thửự năm, ngaứy 14 thaựng 3 naờm 2013 (Chuyển dạy / / 2013 ) 
 Tuần 28 Tiết Toán 
 Bài 139 : Các số tròn chục 110 đến 200
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200.
- Biết cách đọc , viết các số tròn chục từ 110 đến 200.
- Biết cách các so sánh các số tròn chục. HS làm BT1. BT2 ; BT3.
II. Đồ dùng dạy học:
	GV: - Bộ lắp ghép hình.
	HS: Bộ lắp ghép hình
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng.
 - So sánh các số tròn trăm? 
a. 600 800
 - Nhận xét cho điểm.
b. 400 300
	3. Bài mới: 
a. Giới thiệu bài:
b. Số tròn chục từ 110 đến 200:
- Ôn tập các số tròn chục đã học: 
- GV gắn lên bảng hình vẽ .
- HS lên bảng điền vào bảng các số tròn chục đã biết. 
- Nêu tên các số tròn chục cùng cách viết. 10,20,30….100
- Nhận xét đặc điểm của số tròn chục? 
- Số tròn chục có chữ số tận cùng bên phải là chữ số 0.
- Học tiếp các số tròn chục:
-Yêu cầu HS quan sát dòng 1 của bảng và nhận xét , có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
 - Yêu cầu điền số.
- HS điền (110)
110 (một trăm mười) lên bản
- Cả lớp đọc các số tròn chục từ 110 đến 200
* So sánh các số tròn chục: 
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- GV gắn lên bảng yêu cầu 1 HS
 120 < 130
viết số và điền dấu > < vào ô trống. 
 130 >120
- Nhận xét các chữ số ở các hàng ?
- Hàng trăm: Chữ số hàng trăm đều là 1.
- Hàng chục 3>2 cho nên 130 > 120 (điền dấu > vào ô trống).
c. Thực hành:
*Bài 1 : HS làmBT.
- GV hướng dẫn mẫu.
- HS làm bài bảng lớp.
- Yêu cầu h/s lên bảng làm bài.
- Lớp đọc lại các số trong bảng. 
- Nhận xét chữa bài.
130 ; 150; 170;180; 190; …
*Bài 2 : HS quan sát hình và điền dấu
- HS làm SGK.
- HD làm bài. 110… 120
- HS theo dõi.
- Nhận xét chữa bài cho điểm.
110 130
120 > 110 130 < 150
*Bài 3: Điều dấu >, <, =
- HS làm bảng con.
- Yêu cầu h/s làm bài bảng con.
- Nhận xét chữa bài.
100 170
140 = 140 ; 190 > 150
150 130
	4. Củng cố dặn dò: 
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau. 
 Tuần 28 Tiết Tập viết
 Tiết 28 : Chữ hoa Y
I. Mục tiêu:
 - Viết đúng chữ hoa Y (1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng : Yêu( 1 dòng cỡ vừa , 1dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ tre làng (3 lần).
 II. Đồ dùng dạy học:
 	GV- Mẫu chữ . Y
	HS: Bảng con
 III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con chữ X hoa .
- Viết bảng lớp : Xuôi
- Nhận xét bài của HS.
	3. Bài mới 
a. Giới thiệu bài:
b. HD viết chữ hoa:
- Nêu cấu tạo chữ Y cỡ vừa?
- Cao 8 li (9 đường kẻ)
- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét khuyết ngược. 
- Nêu cách viết? 
- N1: Viết như nét 1 chữ u
- N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút lên ĐK6, đổi chiều bút, viết nét khuyết ngược, kéo dài xuống ĐK4 , dưới đường kẻ 1, DB ở ĐK2
- GV vừa viết lên bảng vừa nhắc lại cách viết.
- HS theo dõi. 
- Yêu cầu h/s viết bảng con.
- HS viết chữ Y.
c. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng.
- Em hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng?
- Tình cảm yêu làng xóm, quê hương của người Việt Nam ta.
- Độ cao của các chữ cao 4 li
- Y.
- Độ cao của các chữ cao 2,5 li ?
- l Y.,g 
- Độ cao của các chữ cao 1,5 li ?
- t
- Độ cao của các chữ cao1,25 li ?
- r
- Độ cao của các chữ cao 1 li ?
- Còn lại
- Nêu cách nối nét? 
- Nét cuối của chữ y nối với nét đầu của chữ ê.
- Hướng dẫn viết bảng con chữ : Yêu 
- HS viết bảng.
d. Viết vào vở tập viết. 
 - Yêu cầu h/s viết bài.
 - GV theo dõi nhắc nhở.
e. Chấm chữa bài:
 - HS nêu yêu cầu viết.
 - Viết bài vào vở.
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học.
- Chuẩn bị bài sau..
Tuần 28 Tiết Tiếng việt Lớp 5B( tăng cường)
Bài 34 Luyện từ và cõu: Luyện tập thay thế từ ngữ để liờn kết cõu
I.Mục tiờu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về liờn kết cõu trong bài bằng cỏch thay thế từ ngữ để liờn kết cõu.
- Rốn cho học sinh cú kĩ năng làm bài tập thành thạo.
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn.
- HS KT viết được phần a trong BT1
II.Chuẩn bị : 
GV: Nội dung ụn tập.
HS: Vở Bài tập
III.Cỏc hoạt động dạy học :
	1.ễn định tổ chức:
	2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lần lượt lờn đặt cõu cú dựng cỏch lặp từ để liờn kết cõu.
	3. Bài mới:
a. Giới thiệu - Ghi đầu bài..
b.Bài tập1: Mỗi từ ngữ in đậm sau đõy thay thế cho từ ngữ nào? Cỏch thay thế từ ngữ cú tỏc dụng gỡ?
Chiếc xe đạp của chỳ Tư
 Trong làng tụi, hầu như ai cũng biết chỳ Tư Chiến…Ở xúm vườn, cú một chiếc xe là trội hơn người khỏc rồi, chiếc xe của chỳ lại là chiếc xe đẹp nhất, khụng cú chiếc nào sỏnh bằng…Chỳ õu yếm gọi chiếc xe của mỡnh là con ngựa sắt.
- Coi thỡ coi, đừng đụng vào con ngựa sắt của tao nghe bõy…
- Ngựa chỳ biết hớ khụng chỳ?
 Chỳ đưa tay búp cỏi chuụng kớnh coong
- Nghe ngựa hớ chưa?
- Nú đỏ chõn được khụng chỳ?
Chỳ đưa chõn đỏ ngược ra phớa sau:
- Nú đỏ đú.
 Đỏm con nớt cười rộ, cũn chỳ thỡ hónh diện với chiếc xe của mỡnh.
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 2: 
 Cho học sinh đọc bài “Bỏc đưa thư”. thay thế cỏc từ ngữ và nờu tỏc dụng của việc thay thế đú?
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột
	4. Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau.
- HS trỡnh bày.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài 
Bài làm:
a/Từ ngữ in đậm trong bài thay thế cho cỏc từ ngữ : chỳ thay thế cho chỳ Tư ; con ngựa sắt thay thế cho chiếc xe đạp ; nú thay thế cho chiếc xe đạp.
b/ Tỏc dụng : trỏnh được sự đơn điệu, nhàm chỏn, cũn cú tỏc dụng gõy hứng thỳ cho người đọc, người nghe.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài 
* Đoạn văn đó thay thế : Bỏc đưa thư trao…Đỳng là thư của bố rồi. Minh mừng quýnh. Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà…Nhưng em chợt thấy bỏc đưa thư mồ hụi nhễ nhại. Minh chạy vội vào nhà. Em rút một cốc nước mỏt lạnh. Hai tay bưng ra, em lễ phộp mời bỏc uống.
* Tỏc dụng của việc thay từ : Từ Minh khụng bị lặp lại nhiều lần, đoạn văn đọc lờn nghe nhẹ nhàng, sinh động và hấp dẫn.
- HS chuẩn bị bài sau.
Tuần 28 Tiết Âm nhạc
 Tiết 28 Học hát :Bài Chú ếch con
I. Mục tiêu:
- Biếtt hát theo giai điệu và lời ca (lời 1).
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
II. Đồ dùng dạy học.
	GV và HS - Thanh phách.
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
 - Yêu cầu h/s hát bài hát đã học.
 	3. Các hoạt động dạy học:
a. Hoạt động 1: Dạy bài hát :Chim chích bông. 
- GV hát mẫu giới thiệu bài hát. 
- Yêu cầu h/s nhận xét bài hát.
- Hướng dẫn đọc lời ca.
- Đọc đồng thanh lời ca.
- Hướng dẫn học hát.
- Hát mẫu hướng dẫn hát câu 1.
- Tập hát câu 1.
- Hát mẫu hướng dẫn hát câu 2.
- Tập hát câu 2.
- Hướng dẫn hát các câu còn lại bài hát.
- Tập hát theo hướng dẫn.
- Hướng dẫn ôn cả bài hát.
- Hát kết hợp với vỗ tay.
b. Hoạt dộng 2: Tập gõ tiết tấu lời ca. 
- HD tập hát kết hợp gõ tiết tấu.
- HS tập hất kết hợp gõ tiết tấu. 
- Tập hát nối tiếp theo nhóm.
- 4 nhóm và phân công thực hiện.
- N1: Kia chú…
- GV điều khiển
- N2: Chú ngồi…
- N3: Bao nhiêu…
- N4: Tung tăng
- Hát kết hợp với đệm nhạc.
- Thanh phách, song loan.. 
	4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
 Ngaứy soaùn: Thửự baỷy ngaứy 09 thaựng 3 naờm 2013
Ngaứy giaỷng: Thửự sáu, ngaứy 15 thaựng 3 naờm 2013 (Chuyển dạy / / 2013 ) Tuần 28 Tiết Toán
 Tiết 140 : Các số từ 101 đến 110
I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được các số từ 101 đến 110. 
 - Biết cách đọc , viết các số từ 101 đến 110.
 - Biết cách so sánh các số từ 101 đến 110.
- Biết thứ tự các số từ 101 đến 110. HS làm BT1. BT2 , 3 .
II. Đồ dùng dạy học: 
 	GV:- Các hình vuông biểu diễn trăm về các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị.
	HS: Bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
	1. ổn định tổ chức: Học sinh hát.
	2. Kiểm tra bài cũ:
 - Yêu cầu h/s đọc các số.
- Đọc số : 110, 120,200
 - Nhận xét cho điểm..
	3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài:
b. Đọc và viết số 101 >110:
- GV nêu vấn đề. (xác định số trăm,số chục,số đơn vị) cho biết cần điền số thích hợp nào
- Cho HS nêu cách đọc số 101, 102.
- HS nêu cách đọc số 101, 102.
- Tương tự như các số khác. 103,104…109
- Cho HS nhận xét và điền số thích hợp vào ô trống, nêu cách đọc.
- GV viết bảng 101…109
- Cả lớp đọc. 
* HS làm việc cá nhân.
- HS nhận xét.
- Viết số 105 lên bảng. 
- Lấy bộ ô vuông chọn ra hinh vuông và ô vuông tương ứng với số 105.
VD: 102,108,103,109
- HS chọ số ô vuông thích hợp.
c. Thực hành:
*Bài 1: HS làm BT.
- HS làm bảng con.
- Yêu cầu h/s nêu cách đọc ứng với các
107 (a)
102 (d)
số thích hợp.
109 (b)
105 (e)
- Nhận xét chữa bài.
108 (c)
 103 (g)
*Bài 2: Số ?
- GV kẻ tia số.
- HS nhận xét.
- Yêu cầu h/s nhận xét giữa 2 số liền nhau.
- HS làm bài, đọc bài: 101; 102 ;103; 104 ; 105 ; 106 ; 107 ;108 ; 109 ;110.
- Nhận xét cho điểm.
- HS đọc bài.
Bài 3: >, < , = ?
- HS làm vào vở.
- HDHS làm bài.
101 < 102; 106 < 109
- Yêu cầu h/s làm bài.
102 = 102; 103 > 101
- Chấm bài nhận xét .
105 > 104; 105 = 105

File đính kèm:

  • docTuan 28.doc
Giáo án liên quan