Giáo án môn Tin học 8 - Tiết 1 đến tiết 70

I. MỤC TIÊU:

 1. Kiến thức:

- Học sinh nắm được ý nghĩa của một số lệnh cơ bản, khám phá và điều khiển được các hình không gian.

 2. Kĩ năng:

 - Có kỹ năng tạo hình nhờ vào các lệnh và điều khiển được các hình học không gian đơn giản mà học sinh vẽ.

3. Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II. CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo

- HS: SGK, vở ghi, đọc trước bài.

 III. PHƯƠNG PHÁP:

 - Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi.

 - Gv quan sát, hướng dẫn nhận diện phần mềm.

 

doc168 trang | Chia sẻ: anhquan78 | Ngày: 05/02/2020 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án môn Tin học 8 - Tiết 1 đến tiết 70, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.
Nháy đúp vào biểu tượng để khởi động phần theo yêu cầu của giáo viên.
+ Nhấn giữ nút phải chuột và kéo thả từ một đỉnh đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật.
+ Học sinh quan sát các vùng sáng tối khác nhau tương ứng với ngày và đêm ở từng khu vực.
Thực hiện đi theo chiều ngang của một đường thẳng từ trái sang phải để quan sát được thời gian hiện thời của các vị trí trên trái đất theo đúng chiều thời gian chuyển động.
+ Học sinh tiến hành quan sát theo yêu cầu của giáo viên.
+ Học sinh di chuyển để thấy được:
- Vùng đệm sáng – tối chỉ ra các vùng mà thời gian hiện thời đang chuyển từ sáng sang tối hoặc ngược lại. Các vùng phía bên phải là thời gian sáng sơm, vùng phía trái là thời gian chiều tối
- Giữa vùng đệm có một đường liền là đường cho biết thời gian mặt trời mọc và lặn.
1. Khởi động phần mềm.
2. Sử dụng phần mềm để quan sát.
a) Phóng to và quan sát một vùng bản đồ chi tiết.
b) Quan sát và nhận biết thời gian: ngày và đêm.
c) Quan sát và xem thông tin thời gian chi tiết của một địa điểm cụ thể.
d) Quan sát vùng đệm giữa ngày và đêm.
4. Đánh giá: (5phút)
	- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành.
-------------------------------- & ----------------------------------
TuÇn: 14
Ngµy so¹n: 13/11/2011
TiÕt: 28
Ngµy gi¶ng: 15/11/2011
Thực hành:
TÌM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES (tt)
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
	- Sử dụng một số chức năng khác của phần mềm để thực hành: Hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian, cố định vị trí và thời gian quan sát, .....
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện Kĩ năng sử dụng phần mềm để tìm hiểu thêm về thiên nhiên, trái đất, từ đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống.
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II. CHUẨN BỊ:
GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
	III. PHƯƠNG PHÁP:
	- Phân nhóm Hs thực hành.
	- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy.
	- Gv quan sát, hướng dẫn các nóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm. 
	IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
	C. Bài mới:	
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
5p
35p
+ Hoạt động 1: Khởi động phần mềm
? Yêu cầu học sinh khởi động phần mềm trên máy tính
+ Hoạt động 2: Sử dụng một số chức năng khác của phần mềm.
- Hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian.
- Cố định vị trí và thời gian quan sát.
- Tìm các địa điểm cso thông tin thời gian trong ngày giống nhau.
- Tìm hiểu và quan sát nhật thực trên trái đất.
Nháy đúp vào biểu tượng để khởi động phần theo yêu cầu của giáo viên.
+ Học sinh thực hiện chọn Option => Maps và chọn hoặc hủy chọn tại mục Show Sky Color để hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian.
+ Học sinh thực hiện chọn Option => Maps => chọn họăc hủy chọn mục Hover Update .
+ Học sinh thực hiện:
- Chọn vị trí ban đầu.
- Chọn Option => Anchor time to => chọn mục Sunrise để tìm theo thời gian.
+ Học sinh thực hiện để tìm hiểu và quan sát nhật thực trên trái đất theo yêu cầu của giáo viên.
1. Khởi động phần mềm.
2. Sử dụng một sô chức năng khác của phần mềm.
a) Hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian.
b) Cố định vị trí và thời gian quan sát.
c) Tìm các địa điểm cso thông tin thời gian trong ngày giống nhau.
d) Tìm hiểu và quan sát nhật thực trên trái đất.
4. Đánh giá: (5phút)
	- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành.
-------------------------------- & ----------------------------------
TuÇn: 15
Ngµy so¹n: 20/11/2011
TiÕt: 29
Ngµy gi¶ng: 22/11/2011
TuÇn: 17
Ngµy so¹n: 05/12/2010
TiÕt: 33
Ngµy gi¶ng: 07/12/2010
KIỂM TRA 1 TIẾT ( TH)
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
	- Kiểm tra kiến thức về ngôn ngữ lập tình, cấu trúc của chương trình, sử dụng biến, hằng trong chương trình.
	2. Kĩ năng:
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về ngôn ngữ lập trình, cấu trúc của chương trình
	3. Thái độ:
	- Nghiêm túc, tự giác, trung thực trong kiểm tra.
 II. CHUẨN BỊ:
Gv: Đề kiểm tra, phòng máy cài đặt sẵn phần mềm Pascal.
Hs: Học bài, ôn kĩ bài 
	III. Tiến trình kiểm tra
Ổn định lớp
Nêu nội quy giờ kiểm tra
Ra đề:
 Câu 1: Viết chương trình in ra màn hình dòng chữ: (4 điểm)
	“ Chao cac ban.
	Toi ten.lop:.”
 Câu 2: Viết chương trình tính tổng 2 số a, b. Với a, b là 2 số bất kỳ nhập từ bàn phím (6 điểm)
	* Đáp án:
CÂU
TRẢ LỜI
ĐIỂM
Câu 1 
Program	Baitap1;
Begin
	Writeln(‘Chao cac ban’);
	Writeln(‘Toi ten.lop:.’);
Readln;
End.
4 điểm
Câu 2
Program	Baitap2;
Var S,a,b: Real;
Begin
	Writeln(‘Nhap a:’);readln(a);
 Writeln(‘Nhap b:’);readln(b);
	S:=a+b;
 	Write(‘Tong 2 so a va b la:’,S);
Readln
End.
6 điểm
	4. Kết thúc:
GV đọc điểm và nhận xét tiết kiểm tra.
Hs về nhà học bài chuẩn bị cho tiết ôn tập.
TuÇn: 17
Ngµy so¹n: 05/12/2010
TiÕt: 34
Ngµy gi¶ng: 07/12/2010
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
	- Củng cố các kiến thức đã học và vận dụng để viết một số chương trình
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện Kĩ năng sử dụng một số câu lệnh để viết chương trình.
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
Gv: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử.
Hs: SGK, vở ghi, học trước bài ở nhà 
III. Tiến trình bài dạy:
Ổn định lớp
Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
Bài mới
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
43p
+ Hoạt động 1 : Ôn lại một số kiến thức đã học.
1. Ngôn ngữ lập trình là gì? Chương trình dịch là gì? 
2. Từ khoá là gì? 
3. Tên trong ngôn ngữ lập trình là gì? Quy tắc đặt tên?
4. Cấu trúc chung của một chương trình gồm mấy phần? Hãy trình bày cụ thể từng phần?
Câu 1: Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính. 
+ Chương trình dịch là chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình thành chương trình thực hiện được trên máy tính. 
Câu 2. 
+ Từ khoá: đó là các từ vựng để giao tiếp giữa người và máy. Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là những từ dành riêng, không được dùngcho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định.
Câu 3.
+ Tên: là 1 dãy các kí tự được dùng để chỉ tên hằng số, tên biến, tên chương trình,  Tên được tạo thành từ các chữ cái và các chữ số song bắt buộc chữ cái đầu phải là chữ cái.
- Tên được dùng để phân biệt các đại lượng trong chương trình và do người lập trình đặt theo quy tắc :
 + Hai đại lượng khác nhau trong một chương trình phải có tên khác nhau. 
 + Tên không được trùng với các từ khoá.
Câu 4.
 Cấu trúc chung của chương trình gồm có 2 phần:
+ Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để: 
- Khai báo tên chương trình.
- Khai báo các thư viện ( chứa các lệnh có sẵn có thể sử dụng được trong chương trình ) và một số khai báo khác.
Phần khai báo có thể có hoặc không nhưng nếu có phần khai báo thì nó phải được đặt trước phần thân chương trình
+ Phần thân cuả chương trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện. Đây là phần bắt buộc phải có.
1. Ngôn ngữ lập trình là gì? Chương trình dịch là gì? 
2. Từ khoá là gì? 
3. Tên trong ngôn ngữ lập trình là gì? Quy tắc đặt tên?
4. Cấu trúc chung của một chương trình gồm mấy phần? Hãy trình bày cụ thể từng phần?
4. Củng cố - Dặn dò: (2 phút)
- Về nhà hệ thống lại các kiến thức đã học, tiết sau ôn tập (tt)
-------------------------------- & ----------------------------------
TuÇn: 18
Ngµy so¹n: 12/9/2010
TiÕt: 35
Ngµy gi¶ng: 14/9/2010
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
	- Củng cố các kiến thức đã học và vận dụng để viết một số chương trình
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện Kĩ năng sử dụng một số câu lệnh để viết chương trình.
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
Gv: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử.
Hs: SGK, vở ghi, học trước bài ở nhà 
III. Tiến trình bài dạy:
Ổn định lớp
Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
	3. Bài mới
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
38p
+ Hoạt động 2: Ôn lại một số kiến thức đã học.
1. Các kiểu dữ liệu cơ bản trong Turbo Pascal?
2. Nêu cách khai báo biến, hằng trong Pascal? Cho VD?
3. Bài toán là gì? Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước? 
4. Trình bày cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đủ và câu lệnh điều kiện dạng thiếu. Cho ví dụ?
Câu 1: 
Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal: 
Tên kiểu
Phạm vi giá trị
integer 
Số nguyên trong khoảng -215 đến 215 - 1.
real 
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9´10-39 đến 1,7´1038 và số 0.
char
Một kí tự trong bảng chữ cái.
string
Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự.
Câu 2
Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;
var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để khai báo biến.
Const tên hằng = giá trị của hằng;
- Const là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để khai báo hằng.
 VD: Khai báo biến: Var m,n : Interger;
	S : real; Thongbao: string;
Khai báo hằng: Const a = 10;
	 Pi = 3.14;
Câu 3.
	Bài toán là một công việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết.
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm có 3 bước: 
Bước 1 : Xác định bài toán 
Bước 2 : Mô tả thuật toán
Bước 3 : Viết chương trình
Câu 4
Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đủ và câu lệnh điều kiện dạng thiếu. 
Dạng thiếu: If then ;
Dạng đủ: If then 	Else ;
Cho ví dụ: If a> b then write (a);
 If a>b then Max := a else Max:= b;
1. Các kiểu dữ liệu cơ bản trong Turbo Pascal?
2. Nêu cách khai báo biến, hằng trong Pascal? Cho VD?
3. Bài toán là gì? Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước? 
4. Trình bày cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đủ và câu lệnh điều kiện dạng thiếu. Cho ví dụ?
	4. Củng cố - Dặn dò: (5 phút)
- Về nhà hệ thống lại các kiến thức đã học, tiết sau “Kiểm tra học kì I”
TuÇn: 18
Ngµy so¹n: 12/12/2010
TiÕt: 36
Ngµy gi¶ng: 14/12/2010
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
	- Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh qua các Nội dung ghi bảng đã học
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện Kĩ năng sử dụng một số câu lệnh để viết chương trình.
3. Thái độ:
- Thái độ nghiêm túc.
II. CHUẨN BỊ:
	- Gv: Đề kiểm tra in sẵn.
	- Hs: Ôn tập bài kĩ.
III. Tiến trình kiểm tra:
	A. Ổn định tổ chức(1’) 
	2. Thông báo nội quy giờ kiểm tra
I/ MA TRẬN ĐỀ
 Mức độ
Nội dung ghi bảng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tống số
TN
TL
TN
TL
VDT
VDC
TN
TL
TN
TL
Bài 1: Máy tính và chương trình máy tính
Biết được con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh
Số câu
1
1
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
1. Biết NNLT có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định.
Số câu
1
1
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu
Biết tên kiểu, pham vi giá trị của các kiểu dữ liệu cơ bản.
Hiểu phép toán chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư
Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2 điểm
3 điểm
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trình
Biết cách khai báo biến, biết đặt tên biến phải tuân thủ các quy định của NNLT
Thực hiện được việc khai báo biến và lựa chọn kiểu dữ liệu cho biến. Thực hiện được việc nhập, dịch kiểm tra và chạy chương trình
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,5 điểm
3 điểm
3,5 điểm
Bài 5: Từ bài toán đến chương trình
Biết quá trình giải bài toán trên máy tính gồm 3 bước
Hiểu và thực hiện được mô tả thuật toán để vận dụng tính toán
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
2 điểm
Bài 6: Câu lệnh điều kiện
Hiểu cú pháp, hoạt động của các câu lệnh điều kiện
Số câu
1
1
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Tổng số câu
5
4
1
1
11
Tổng số điểm
2,5 điểm
2,5 điểm
2 điểm
3 điểm
10 điểm
Tỷ lệ
25%
25%
20%
30%
100%
II/ ĐỀ KIỂM TRA
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm - mỗi câu 0,5 điểm) Hãy chọn một đáp án đúng nhất.
Câu 1. Thiết bị nào dưới đây được dùng để ra lệnh cho máy tính?
	A. Bàn phím;	B. Loa;	C. Màn hình;	D. Máy in.
Câu 2. Từ nào sau đây là từ khóa trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
	A. Uses;	B. Hinh_tron;	C. End;	D. A và C.
Câu 3. Phạm vi giá trị nào sao đây là phạm vi giá trị của kiểu dữ liệu số nguyên (integer)?
 	A. 2 đến 2 -1;	B. -215 đến 215 - 1;	C. -215 đến 215 -1;	D. -215 đến 215.
Câu 4. Kết quả của phép toán 45 div 2 mod 3 + 1 là bao nhiêu?
	A. 7;	B. 5;	C. 3;	D. 2.	
Câu 5. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh khai báo nào sau đây đúng? 
A. var a, b : integer;	B. var x = real;	C. const x := 5 ;	D. var thong bao : string.
Câu 6. Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm có bao nhiêu bước?
	A. 2;	B. 3;	C. 4;	D. 5.
Câu 7. Kết thúc thuật toán sau đây, hãy cho biết giá trị của biến T và i là bao nhiêu?
	B1: T ß 20; i ß 0;
	B2: i ß i + 5;
	B3: Nếu i £ 20 thì T ß T + i và quay lại bước 2;
	B4: Thông báo kết qủa và kết thúc thuật toán.
	A. T = 25, i = 25;	B. T = 40, i = 25;	C. T = 70, i = 25;	D. T = 40, i = 20;
Câu 8. Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?
	A. if a := 1 then a := a + 1;	B. if a > b else write(a);
	C. if (a mod 2) =0 then write(‘So khong hop le’);	D. if x = y; then writeln(y);
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Viết biểu thức toán sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal.
a. ;	b. 
Câu 2. ( 1 điểm) Em hãy viết thuật toán tính tổng các số chẵn của 20 số tự nhiên đầu tiên
Câu 3. (3 điểm) Viết chương trình tính diện tích và chi vi của hình chữ nhật với độ dài các cạnh được nhập từ bàn phím.
---------------------------HẾT------------------------
III/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm – mỗi câu đúng 0,5 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
D
C
D
A
B
C
C
B. Phần tự luận: (6 điểm).
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1
a. x*x/(3 + y) + 2 + 4 – ((a + b)*c)/(8 +y) + z - a/b*a/b
b. 7 + 5/(x*x + 1) - y + 4 - ((8 - 2) + 4*4)/(5 + z*z)
1
1
Câu 2
B1: i ß 0, Sum ß 0;
B2: i ß i + 2;
B3: Nếu i £ 20 thì Sum ß Sum + i và quy lại B2;
B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
Program hinh_chu_nhat;
Uses crt;
Var a, b, V, S : real;
Begin
Clrscr;
Write(‘Nhap chieu dai a = ‘); readln(a);
Write(‘Nhap chieu rong b = ‘); readln(b);
V := (a + b)*2;
S := a*b;
Writeln(‘Chu vi hinh chu nhat la: ‘, v:2:1);
Writeln(‘Dien tich hinh chu nhat la: ‘, s:2:1);
Readln;
End.
1
0,5
0,5
1
Kết thúc:
- Gv: Thu bài kiểm tra
TuÇn: 20
Ngµy so¹n: 25/12/2011
TiÕt: 37
Ngµy gi¶ng: 27/12/2011
Bài 7: CÂU LỆNH LẶP
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
	- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình.
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần.
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kỹ năng vận dụng câu lệnh lặp
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II. CHUẨN BỊ:
GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài.
	III. PHƯƠNG PHÁP:
	- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi.
	- Đàm thoại, thảo luận nhóm, gv hướng dẫn nhận xét và tổng kết.
	IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: 
C. Bài mới:
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
18p
20p
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu các công việc phải thực hiện nhiều lần trong cuộc sống.
Trong cuộc sống hằng ngày, nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp lại nhiều lần. ví dụ:
- Các ngày trong tuần các em đều lặp đi lặp lại hoạt động buổi sáng đến trường và buổi trưa trở về nhà
- Các em học bài thì phải đọc đi đọc lại nhiều lần cho đến khi thuộc bài.
? Em hãy cho 1 vài vì dụ trong cuộc sống mà ta phải thực hiện lặp đi lặp lại nhiều lần với số lần có thể biết trước và không biết trước.
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu câu lệnh lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh.
Ví dụ 1: Giả sử cần vẽ 3 hình vuông có cạnh 1 đơn vị. Mỗi hình vuông là ảnh dịch chuyển của hình bên trái nó một khoảng cách 2 đơn vị.
? Việc vẽ hình có thể thực hiện theo thuật toán nào.
Ví dụ 2: Thuật toán tính
S= 1+2+3+  + 100
Bước 1: S ← 0; i ← 0.
Bước 2: i← i + 1
Bước 3: nếu i ≤ 100, thì S ← S + i và quay lại bước 2; ngược lại kết thúc.
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có cách để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp với một câu lệnh đó là “câu lệnh lặp”
+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
+ Số lần lặp biết trước:
Các ngày trong tuần các em đều lặp đi lặp lại hoạt động buổi sáng đến trường và buổi trưa trở về nhà.
+ Số lần lặp không biết trước:
Trong một trận cầu lông các em lặp đi lặp lại công việc đánh cầu cho đến khi kết thúc trận cầu.
+ Học sinh chú ý lắng nghe.
Việc vẽ hình có thể thực hiện theo thuật toán sau:
- Bước 1: vẽ hình vuông(vẽ liên tiếp 4 cạnh và trở về đỉnh ban đầu)
- Bước 2: Nếu số hình vuông đã được vẽ ít hơn 3 , di chuyển bút vẽ về bên phải 2 đơn vị và trở lại bước 1; ngược lại thì kết thúc thuật toán.
Học sinh chú ý lắng nghe, ghi nhớ kiến thức.
Học sinh chú ý lắng nghe
1. Các công việc phải thực hiện 
 Khi viết chương trình máy tính, trong nhiều trường hợp ta cũng phải viết lặp lại nhiều câu lệnh chỉ để thực hiện 1 phép tính nhất định.
2. Câu lệnh lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh:
Cách mô tả các hoạt động trong thuật toán như các ví dụ được gọi là cấu trúc lặp
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có cách để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp với một câu lệnh đó là “câu lệnh lặp”
D. Củng cố: (5phút)
	? Cho một vài ví dụ về hoạt động được thực hiện lặp lại trong cuộc sống hằng ngày.
	E. Hướng dẫn về nhà : (2phút)
Về nhà học bài kết hợp sách giáo khoa.
TuÇn: 20
Ngµy so¹n: 25/12/2011
TiÕt: 38
Ngµy gi¶ng: 27/12/2011
Bài 7: CÂU LỆNH LẶP (TT)
I. MỤC TIÊU:
	1. Kiến thức:
- Biết được cứ pháp và hoạt động của vòng lặp xác định For..do
- Biết sử dụng vòng lặp For..do để viết một số chương trình.
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kỹ năng sử dụng vòng lặp để làm bài tập
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II. CHUẨN BỊ:
GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài.
	III. PHƯƠNG PHÁP:
	- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi.
	- Đàm thoại, thảo luận nhóm, gv hướng dẫn nhận xét và tổng kết.
	IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: (5’) 
? Cho một vài ví dụ về hoạt động được thực hiện lặp lại trong cuộc sống hằng ngày.
C. Bài mới:
T/g
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
18p
18p
+ Hoạt động 1: Ví dụ về câu lệnh lặp
- Cú pháp: For := to do ;
- Học sinh quan sát hoạt động của vòng lặp trên sơ đồ khối => nêu hoạt động của vòng lặp.
Ví dụ: Chương trình sau sẽ in ra màn hình thứ tự lần lặp.
Program lap;
Var i: integer;
Begin
For i:= 1 to 10 do 
Writeln(‘day la lan lap thu’,i);
Readln;
End.
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp.
Ví dụ 5: Chương trình sau đây sẽ tính tổng N số tự nhiên đầu tiên với N nhập từ bàn phím.
Program tinh_tong;
Var N,i: Integer;
S: longint;
Begin
Writeln(‘nhap so N =’);
Readln(N);
S:=0;
For i:=1 to N do S:=S+i
Witeln(‘tong la:’,S);
Readln;
End.
- Ví dụ 6: Ta kí hiệu N! là tích N số tự nhiên đầu tiên:
N! = 1.2.3N
Yêu cầu học sinh viết chương trình theo sự hướng dẫn của giáo viên.
+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
+ Hoạt động của vòng lặp:
- B1: biến đếm nhận giá trị đầu
- B2: Chương trình kiểm tra biểu thức điều kiện, nếu biểu thức điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh.
- B3: Biến đếm tự động tăng lên 1 đơn vị và quay lại B2.
- B4: Nếu biểu thức điều kiện nhận giá trị sai thì thoát ra khỏi vòng lặp.
Học sinh chú ý lắng nghe
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
Program tinh_giai_thua;
Var N,i: Integer;
P: Longint;
Begin
Write(‘N =’); readln(N);
P:=1;
For i:=1 to N do P:=P*i;
Wirteln(N,’!=’,P);
Readln;
End.
3. Ví dụ về câu lệnh lặp:
 - Cú pháp: For := to do ;
4. Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp:
Ví dụ 5: Chương trình sau đây sẽ tính tổng N số tự nhiên đầu tiên với N nhập từ bàn phím.
Program tinh_tong;
Var N,i: Intege

File đính kèm:

  • docBai_7_Cau_lenh_lap.doc