Giáo án Hóa học lớp 8 bài 38: Luyện tập 7

- HS: thảo luận bài 3/ 132

Đồng (II)clorua : CuCl2

Kẽm sun fat : ZnSO4

Sắt III sun fat : Fe2 (SO4)3

Magiê hidro cacbocat: MgHCO3

Canxi photphat : Ca3(PO4)2

Natri hidro phot phat :NaHPO4

Natri đihidro photphat: NaH2PO4

- HS: Lắng nghe và thực hiện

 

doc3 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 05/05/2016 | Lượt xem: 57 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học lớp 8 bài 38: Luyện tập 7, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 30 Ngày soạn: 19/04/2015
Tiết 58 Ngày dạy: 26/04/2015	
	 BÀI 38: LUYỆN TẬP 7
I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải: 
1. Kiến thức:
- Theo 5 mục ở phần kiến thức cần nhớ trang 131 sách GK (chủ yếu ôn tập 2 bài “Nước “và “Axit – Bazơ –Muối “
2. Kĩ năng:
- Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ ,oxit axit.
- Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được ,nhận biết được loại phản ứng.
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit, khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố, biết được CTHH của axit, muối, bazơ khi biết tên. 
- Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím.
- Tính được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng. 
3. Thái độ: 
- Giúp HS yêu thích môn học. 
4. Trọng tâm:
- Hóa tính của nước. 
- Lập CTHH của axit ,bazơ ,muối và phân loại.
- Tính toán theo phương trình phản ứng :axit tác dụng bazơ tạo muối và nước, có lượng dư axit hoặc bazơ. 
5. Năng lực cần hướng đến: 
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực tính toán. 
II. CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng dạy học: 
a.GV: Chuẩn bị một số bài tập về phân loại phản ứng và tính theo phương trình hoá học.
b.HS: Xem trước bài mới. 
2. Phương pháp: Thảo luận nhóm – Đàm thoại – Làm việc cá nhân. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định lớp: (1’) 
Lớp
Sĩ số
Tên học sinh vắng
8A1
..
8A5
..
8A6
..
2. Kiểm tra 15’:
Câu 1(5đ): Hãy phân loại các hợp chất thuộc loại axit, bazơ, muối: NaCl, H2SO4, HNO3, NaOH, CuSO4, HCl, Ca(OH)2, BaSO4, Fe(OH)3, KOH. 
Câu 2 (5đ): Gọi tên các hợp chất trên.
ĐÁP ÁN: 
AXIT
BAZƠ
MUỐI
H2SO4: Axit sunphuric(1đ)
Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit(1đ)
CuSO4: Đồng sunphat(1đ)
HCl: Axit clohidric(1đ)
KOH: Kali hidroxit (1đ)
NaCl: Natriclorua(1đ)
HNO3: Axit nitric(1đ)
NaOH: Natri hidroxit (1đ)
BaSO4: Bari sunphat.(1đ)
Ca(OH)2: Canxi hidroxit (1đ)
3. Bài mới 
a. Giới thiệu bài (1’): Để nắm vững thành phần và tính chất hoá học của nước. Định nghĩa, công thức phân loại, cách gọi tên axit, bazơ, oxit, muối. 
b. Các hoạt động chính: 
Hoạt động của GV
Hoạt đông của HS
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (10’)
- GV: YC các nhóm thảo luận :
+ Nêu thành phần và tính chất hoá học của nước?
+ Nêu công thức chung, định nghĩa, tên gọi của bazơ, axit, muối ? 
- GV: Nhận xét
- HS: Các nhóm thảo luận và trả lời
+ Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố hoá học là hidro và oxi 
a.Tác dụng với kim loại 
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
b. Tác dụng với oxit bazơ 
H2O + CaO Ca(OH)2
b. Tác dụng với oxit axit
3H2O + P2O5 2H3PO4
- HS: Trả lời 
HS: Lắng nghe. 
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
- GV: YC HS làm bài 1 / 131
 - GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài2 / 132
- GV: Cho HS thảo luận nhóm bài 3 /132
- GV: Hướng dẫn HS làm bài 5 /132
- GV: Yêu cầu HS viết PTHH
- GV: Yêu cầu HS tính , 
- GV: Hướng dẫn HS cách tính khối lượng dư 
- HS: Làm bài 1
2Na +H2O 2NaOH + H2
2K +H2O 2 KOH + H2
Ca +H2O Ca(OH)2 + H2
- HS: Lên bảng làm bài 2: 
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng 
a. Na2O +H2O 2NaOH 
 K2O +H2O 2 KOH 
Sản phẩm thuộc loại bazơ
NaOH: natri hidroxit
KOH: kali hidroxit
b. SO2 +H2O H2SO3
 SO3 +H2O H2SO4
Sản phẩm thuộc loại axit
H2SO3: axit sunfurơ
H2SO4: axit sunfuric
c. NaOH + HCl NaCl + H2O 
2Al(OH)3 + 3 H2SO4 6H2O + Al2 (SO4)3 
Sản phẩm thuộc loại muối
NaCl:natriclorua
Al2 (SO4)3: nhôm sunfat
- HS: thảo luận bài 3/ 132
Đồng (II)clorua : CuCl2
Kẽm sun fat : ZnSO4
Sắt III sun fat : Fe2 (SO4)3
Magiê hidro cacbocat: MgHCO3
Canxi photphat : Ca3(PO4)2
Natri hidro phot phat :NaHPO4
Natri đihidro photphat: NaH2PO4
- HS: Lắng nghe và thực hiện 
Al2O3 + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 +3 H2O
So sánh Al2O3 dư.
Al2O3 + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 +3 H2O
1mol 	3mol
 0,5mol 
dư = 0,42 x 102 = 42,84 (gam)
4.Dặn dò: (3’)
 - Dặn dò về nhà: làm lại bài tập : 1,2,3,4,5/132
- Chuẩn bị bài “ Thực hành tính chất hóa học của nước “
IV. RÚT KINH NGHIỆM: 
..

File đính kèm:

  • docTiet_58__Bai_luyen_tap_7_20150726_102356.doc
Giáo án liên quan