Giáo án Địa lý Lớp 4 - Tuần 14 đến 17 - Năm học 2015-2016

- Kể tên cây trồng và vật nuôi chính ở vùng ĐBBB

- Nhờ điều kiện gì mà đồng bằng Bắc Bộ sản xuất dợc nhiều lúa gạo?

-GV nhận xét –đánh giá

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

GV cho HS quan sát hình 9 và 1 số tranh su tầm đợc về nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng Bắc Bộ

-Hãycho biết thế nào là nghề thủ công?

- Theo em nghề thủ công ở đồng bằng Bắc Bộ có từ lâu đời cha?

 -Kể tên các làng nghề truyền thống và sản phẩm của làng theo bảng sau:

 Tên làng nghề Sản phẩm thủ công nổi tiếng

 Vạn Phúc Lụa

GV cho HS quan sát 1 số đồ gốm

+Đồ gốm đợc làm từ nguyên liệu gì

+ĐBBB có điều kiện gì thuận lợi để phát triển nghề gốm

-Đa lên bảng các hình ảnh về sản xuất gốm nh SGK nhng đảo lộn thứ tự và không tên hình.Yêu cầu HS sắp xếp lại thứ tự cho đúng.

-Em có nhận xét gì về nghề gốm?

-Làm nghề gốm đòi hỏi ở ngời nghệ nhân những gì?

-Chúng ta phải có thái độ thế nào với sản phẩm thủ công?

 - ở ĐBBB,hoạt động mua bán hàng hoá diễn ra tấp nập nhất ở đâu?

 1.Về cách bầy bán hàng ở chợ phiên.

2.Về hàng hoá bán ở chợ- nguồn gốc hàng hoá.(Hàng hoá là sản phẩm sản xuất tại địa phơng(rau,khoai trứng cá.)vầ một số mặt hàng đa từ nơi khác đến phục vụ sản xuất và đòi sống ngời dân.)

3.Về ngời đi chợ để mua và bán hàng.

-Giáo viên treo một tranh chợ phiên và một tranh về nghề gốm.

1. Mô tả hoạt động sản xuất trong tranh.

2. Mô tả về một chợ phiên.

- GV nhận xét giờ học.

- Nhắc HS ôn bài .

 

doc17 trang | Chia sẻ: xuannguyen98 | Ngày: 08/01/2021 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lý Lớp 4 - Tuần 14 đến 17 - Năm học 2015-2016, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
oùng, baỷo veọ caực thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa ngửụứi daõn.
 II. Đồ dùng dạy - học:
 - Bản đồ nông nghiệp Việt Nam.
- Tranh , ảnh về trồng trọt ,chăn nuôi ở đồng bằng Bắc Bộ . 
 III. Các hoạt động dạy – học : 
TG
Nội dung
 Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
27’
3’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Tìm hiểu bài:
a, Hoạt động 1: ĐBBB – vựa thóc lớn thứ hai.
*Những công đoạn trồng lúa 
b. Hoạt động 2: Cây trồng và vật nuôi thường gặp ở đồng bằng Bắc Bộ.
c. Hoạt động 3: ĐBBB - vùng trồng rau xứ lạnh.
C. Củng cố - dặn dò
- Trình bày những hiểu biết của mình về nhà ở và làng xóm của người dân đồng bằng Bắc Bộ?
- Nêu tên 1 lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ và cho biết lễ hội đó được tổ chức vào Tg gian nào?
GV nhận xét .
Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về hoạt đông sản xuất của người dân ở ĐBBB 
GV treo bản đồ
 - Xác định vị trí của vùng ĐBBB trên bản đồ Vùng ĐBBB với nhiều lợi thế đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước ( sau đồng bằng Nam Bộ)
- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước ?
- Hãy kể 1 số câu tục ngữ, ca dao nói về kinh nghiệm trồng lúa của người dân ĐBBB mà em biết.
- GV đưa các hình 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 đảo lộn thứ tự và dán lên bảng.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, sắp xếp các hình theo thứ tự cho đúng.
- Em có nhận xét gì về công việc sản xuất lúa gạo của người dân đồng bằng Bắc Bộ.
GV cho HS quan sát tranh ảnh về ĐBBB
- Kể tên các loại cây trồng và vật nuôi thường gặp ở đồng bằng Bắc Bộ?
ở đây có điều kiện thuận lợi gì để phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt, tôm, cá.
GV kết luận: Do là vựa luá thứ 2 nên có sẵn nguồn thức ăn lúa gạo cho lợn, gà, vịt, .. cũng có các sản phẩm như ngô, khoai làm thức ăn.
- Yêu cầu HS quan sát bảng đo nhiệt độ và điền vào chỗ chấm để được câu đúng:
 Hà Nội có 3 tháng có nhiệt độ nhỏ hơn 200C.
+ Mùa đông lạnh ở đồng bằng Bắc Bộ kéo dài mấy tháng?
+ Thời tiết mùa đông ở ĐBBB thích hợp trồng trồng loại cây gì?
- GV nhận xột tiết học.
- 2 HS
- HS nghe và ghi đầu bài.
- 1 HS chỉ bản đồ .
3 HS trả lời
1 số HS nêu
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe . phất cờ mà lên
Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
- HS làm việc theo nhóm. 
HS thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm HS trình bày trước cả lớp kết quả làm việc nhóm 
HS cả lớp nhận xét bổ sung
1 số HS trả lời 
- Tiến hành thảo luận cặp đôi .
- Đại diện cặp đôi trình bày trước lớp
- HS cả lớp theo dõi bổ sung .
1 số HS nêu
 Đó là tháng 12; 1; 2
 Đó là Tg gian của mùa đông.
-3 - 4 tháng.
- Rau xứ lạnh:Bắp cải, hoa lơ, xà lách, cà chua, cà rốt....
- Về sưu tầm tranh ảnh về đồng bằng Bắc Bộ.
TUẦN 15 Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2015
Địa lý
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ ( tiếp theo).
DẠY LỚP :4A3
I.Mục tiêu: 	
1. Kiến thức : Bieỏt ủoàng baống Baộc Boọ coự haứng traờm ngheà thuỷ coõng truyeàn thoỏng: deọt luùa, saỷn xuaỏt ủoà goàm, chieỏu coựi, chaùm baùc, ủoà goó
2. Kĩ năng : - Dửùa vaứo aỷnh moõ taỷ veà caỷnh chụù phieõn.
3. Thái độ : - HS có ý thưc học tập
II. Đồ dùng dạy-học:
 - Tranh ảnh về sản xuất ở đồng bằng Bắc Bộ như SGK. 	
 - Bản đồ,lược đồ Việt Nam . 
III. Các hoạt động dạy học: 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
27’
3’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Tìm hiểu bài
Hoạt động 1
Đồng bằng Bắc Bộ -Nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền thống.
Hoạt động 2
Các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm.
Hoạt động 3: Chợ phiên có đặc điểm gì?
Hoạt động 4: Giới thiệu về hoạt động sản xuất ở ĐBBB.
C. Củng cố- dặn dò
- Kể tên cây trồng và vật nuôi chính ở vùng ĐBBB 
- Nhờ điều kiện gì mà đồng bằng Bắc Bộ sản xuất dược nhiều lúa gạo? 
-GV nhận xét –đánh giá 
GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
GV cho HS quan sát hình 9 và 1 số tranh sưu tầm được về nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng Bắc Bộ
-Hãycho biết thế nào là nghề thủ công? 
- Theo em nghề thủ công ở đồng bằng Bắc Bộ có từ lâu đời chưa?
 -Kể tên các làng nghề truyền thống và sản phẩm của làng theo bảng sau:
 Tên làng nghề 
Sản phẩm thủ công nổi tiếng 
 Vạn Phúc
 Lụa
GV cho HS quan sát 1 số đồ gốm
+Đồ gốm được làm từ nguyên liệu gì 
+ĐBBB có điều kiện gì thuận lợi để phát triển nghề gốm
-Đưa lên bảng các hình ảnh về sản xuất gốm như SGK nhưng đảo lộn thứ tự và không tên hình.Yêu cầu HS sắp xếp lại thứ tự cho đúng. 
-Em có nhận xét gì về nghề gốm?
-Làm nghề gốm đòi hỏi ở người nghệ nhân những gì? 
-Chúng ta phải có thái độ thế nào với sản phẩm thủ công?
 - ở ĐBBB,hoạt động mua bán hàng hoá diễn ra tấp nập nhất ở đâu?
 1.Về cách bầy bán hàng ở chợ phiên.
2.Về hàng hoá bán ở chợ- nguồn gốc hàng hoá.(Hàng hoá là sản phẩm sản xuất tại địa phương(rau,khoai trứng cá...)vầ một số mặt hàng đưa từ nơi khác đến phục vụ sản xuất và đòi sống người dân.)
3.Về người đi chợ để mua và bán hàng.
-Giáo viên treo một tranh chợ phiên và một tranh về nghề gốm.
1. Mô tả hoạt động sản xuất trong tranh.
2. Mô tả về một chợ phiên.
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS ôn bài .
- 2 HS
- HS nghe và ghi đầu bài.
-HS quan sát tranh ảnh và bằng hiểu biết của mình 
HS thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm HS trình bày trước cả lớp kết quả làm việc nhóm 
HS cả lớp nhận xét bổ sung
-Nghề thủ công là nghề làm chủ yếu bằng tay,dụng cụ đơn giản,sản phẩm đạt trình độ tinh xảo.
-Có từ rất lâu,tạo nên những nghề truyền thống.
- Tiến hành thảo luận cặp đôi .
- Đại diện cặp đôi trình bày trước lớp
- HS cả lớp theo dõi bổ sung 
- HS thảo luận hình 15:
1 số HS nêu
-Đất sét đặc biệt(sét cao lạnh.
.- ĐBBB có đất phù sa màu mỡ đồng Tg có nhiều lớp đất sét rất thích hợp để làm gốm.
- Làm nghề gốm rất vất vả để tạo ra 1 sản phẩm gốm phải tiến hành nhiều công đoạn theo một trình tụ nhất định.
- Khéo léo khi nặn,khi vẽ,khi nung.
- Giữ gìn, trân trọng các sản phẩm.
- Chợ phiên ở ĐBBB.
Cách bày : bày dưới đất, không cần sạp hàng cao, to.
- Người dân địa phương hoặc các vùng gần đó.
- Tiến hành thảo luận cặp đôi .
- Đại diện cặp đôi trình bày trước lớp
- HS cả lớp theo dõi bổ
- Các nhóm chọn một trong hai bức tranh chuẩn bị nội dung
 Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2015
Địa lý
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ ( tiếp theo).
DẠY LỚP :4A 2
I.Mục tiêu: 	
1. Kiến thức : Bieỏt ủoàng baống Baộc Boọ coự haứng traờm ngheà thuỷ coõng truyeàn thoỏng: deọt luùa, saỷn xuaỏt ủoà goàm, chieỏu coựi, chaùm baùc, ủoà goó
2. Kĩ năng : - Dửùa vaứo aỷnh moõ taỷ veà caỷnh chụù phieõn.
3. Thái độ : - HS có ý thưc học tập
II. Đồ dùng dạy-học:
 - Tranh ảnh về sản xuất ở đồng bằng Bắc Bộ như SGK. 	
 - Bản đồ,lược đồ Việt Nam . 
III. Các hoạt động dạy học: 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
27’
3’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Tìm hiểu bài
Hoạt động 1
Đồng bằng Bắc Bộ -Nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền thống.
Hoạt động 2
Các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm.
Hoạt động 3: Chợ phiên có đặc điểm gì?
Hoạt động 4: Giới thiệu về hoạt động sản xuất ở ĐBBB.
C. Củng cố- dặn dò
- Kể tên cây trồng và vật nuôi chính ở vùng ĐBBB 
- Nhờ điều kiện gì mà đồng bằng Bắc Bộ sản xuất dược nhiều lúa gạo? 
-GV nhận xét –đánh giá 
GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
GV cho HS quan sát hình 9 và 1 số tranh sưu tầm được về nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng Bắc Bộ
-Hãycho biết thế nào là nghề thủ công? 
- Theo em nghề thủ công ở đồng bằng Bắc Bộ có từ lâu đời chưa?
 -Kể tên các làng nghề truyền thống và sản phẩm của làng theo bảng sau:
 Tên làng nghề 
Sản phẩm thủ công nổi tiếng 
 Vạn Phúc
 Lụa
GV cho HS quan sát 1 số đồ gốm
+Đồ gốm được làm từ nguyên liệu gì 
+ĐBBB có điều kiện gì thuận lợi để phát triển nghề gốm
-Đưa lên bảng các hình ảnh về sản xuất gốm như SGK nhưng đảo lộn thứ tự và không tên hình.Yêu cầu HS sắp xếp lại thứ tự cho đúng. 
-Em có nhận xét gì về nghề gốm?
-Làm nghề gốm đòi hỏi ở người nghệ nhân những gì? 
-Chúng ta phải có thái độ thế nào với sản phẩm thủ công?
 - ở ĐBBB,hoạt động mua bán hàng hoá diễn ra tấp nập nhất ở đâu?
 1.Về cách bầy bán hàng ở chợ phiên.
2.Về hàng hoá bán ở chợ- nguồn gốc hàng hoá.(Hàng hoá là sản phẩm sản xuất tại địa phương(rau,khoai trứng cá...)vầ một số mặt hàng đưa từ nơi khác đến phục vụ sản xuất và đòi sống người dân.)
3.Về người đi chợ để mua và bán hàng.
-Giáo viên treo một tranh chợ phiên và một tranh về nghề gốm.
1. Mô tả hoạt động sản xuất trong tranh.
2. Mô tả về một chợ phiên.
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS ôn bài .
- 2 HS
- HS nghe và ghi đầu bài.
-HS quan sát tranh ảnh và bằng hiểu biết của mình 
HS thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm HS trình bày trước cả lớp kết quả làm việc nhóm 
HS cả lớp nhận xét bổ sung
-Nghề thủ công là nghề làm chủ yếu bằng tay,dụng cụ đơn giản,sản phẩm đạt trình độ tinh xảo.
-Có từ rất lâu,tạo nên những nghề truyền thống.
- Tiến hành thảo luận cặp đôi .
- Đại diện cặp đôi trình bày trước lớp
- HS cả lớp theo dõi bổ sung 
- HS thảo luận hình 15:
1 số HS nêu
-Đất sét đặc biệt(sét cao lạnh.
.- ĐBBB có đất phù sa màu mỡ đồng Tg có nhiều lớp đất sét rất thích hợp để làm gốm.
- Làm nghề gốm rất vất vả để tạo ra 1 sản phẩm gốm phải tiến hành nhiều công đoạn theo một trình tụ nhất định.
- Khéo léo khi nặn,khi vẽ,khi nung.
- Giữ gìn, trân trọng các sản phẩm.
- Chợ phiên ở ĐBBB.
Cách bày : bày dưới đất, không cần sạp hàng cao, to.
- Người dân địa phương hoặc các vùng gần đó.
- Tiến hành thảo luận cặp đôi .
- Đại diện cặp đôi trình bày trước lớp
- HS cả lớp theo dõi bổ
- Các nhóm chọn một trong hai bức tranh chuẩn bị nội dung
THỂ DỤC : GV CHUYấN
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2015
Địa lý
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
DẠY LỚP : 4A2
I.Mục tiêu: 
1. Kiến thức: Hoùc sinh neõu ủửụùc moọt soỏ hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu cuỷa ngửụứi daõn ụỷ ủoàng baống ẫBắc Boọ:
+ Troàng luựa laứ vửùa luựa lụựn thửự hai cuỷa caỷ nửụực.
+ Troàng nhieàu ngoõ, khoai, caõy aờn quaỷ, rau xanh xửự laùnh, nuoõi nhieàu lụùn vaứ gia caàm
2. Kĩ năng: Nhaọn xeựt nhieọt ủoọ cuỷa Haứ Noọi: thaựng laùnh, thaựng 1, 2, 3 nhieọt ủoọ dửụựi 200C, tửứ ủoự bieỏt ủoàng baống Baộc Boọ coự muứa ủoõng laùnh.
3. Thái độ: Coự yự thửực toõn troùng, baỷo veọ caực thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa ngửụứi daõn.
 II. Đồ dùng dạy - học:
 - Bản đồ nông nghiệp Việt Nam.
- Tranh , ảnh về trồng trọt ,chăn nuôi ở đồng bằng Bắc Bộ . 
 III. Các hoạt động dạy – học : 
TG
Nội dung
 Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
27’
3’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Tìm hiểu bài:
a, Hoạt động 1: ĐBBB – vựa thóc lớn thứ hai.
*Những công đoạn trồng lúa 
b. Hoạt động 2: Cây trồng và vật nuôi thường gặp ở đồng bằng Bắc Bộ.
c. Hoạt động 3: ĐBBB - vùng trồng rau xứ lạnh.
C. Củng cố - dặn dò
- Trình bày những hiểu biết của mình về nhà ở và làng xóm của người dân đồng bằng Bắc Bộ?
- Nêu tên 1 lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ và cho biết lễ hội đó được tổ chức vào Tg gian nào?
GV nhận xét .
Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về hoạt đông sản xuất của người dân ở ĐBBB 
GV treo bản đồ
 - Xác định vị trí của vùng ĐBBB trên bản đồ Vùng ĐBBB với nhiều lợi thế đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước ( sau đồng bằng Nam Bộ)
- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước ?
- Hãy kể 1 số câu tục ngữ, ca dao nói về kinh nghiệm trồng lúa của người dân ĐBBB mà em biết.
- GV đưa các hình 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 đảo lộn thứ tự và dán lên bảng.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, sắp xếp các hình theo thứ tự cho đúng.
- Em có nhận xét gì về công việc sản xuất lúa gạo của người dân đồng bằng Bắc Bộ.
GV cho HS quan sát tranh ảnh về ĐBBB
- Kể tên các loại cây trồng và vật nuôi thường gặp ở đồng bằng Bắc Bộ?
ở đây có điều kiện thuận lợi gì để phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt, tôm, cá.
GV kết luận: Do là vựa luá thứ 2 nên có sẵn nguồn thức ăn lúa gạo cho lợn, gà, vịt, .. cũng có các sản phẩm như ngô, khoai làm thức ăn.
- Yêu cầu HS quan sát bảng đo nhiệt độ và điền vào chỗ chấm để được câu đúng:
 Hà Nội có 3 tháng có nhiệt độ nhỏ hơn 200C.
+ Mùa đông lạnh ở đồng bằng Bắc Bộ kéo dài mấy tháng?
+ Thời tiết mùa đông ở ĐBBB thích hợp trồng trồng loại cây gì?
- GV nhận xột tiết học.
- 2 HS
- HS nghe và ghi đầu bài.
- 1 HS chỉ bản đồ .
3 HS trả lời
1 số HS nêu
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe . phất cờ mà lên
Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
- HS làm việc theo nhóm. 
HS thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm HS trình bày trước cả lớp kết quả làm việc nhóm 
HS cả lớp nhận xét bổ sung
1 số HS trả lời 
- Tiến hành thảo luận cặp đôi .
- Đại diện cặp đôi trình bày trước lớp
- HS cả lớp theo dõi bổ sung .
1 số HS nêu
 Đó là tháng 12; 1; 2
 Đó là Tg gian của mùa đông.
-3 - 4 tháng.
- Rau xứ lạnh:Bắp cải, hoa lơ, xà lách, cà chua, cà rốt....
- Về sưu tầm tranh ảnh về đồng bằng Bắc Bộ.
THỂ DỤC : GV CHUYấN
Thứ sỏu ngày 11 thỏng 12 năm 2015
LUYỆN MĨ THUẬT
ễN VẼ THEO MẪU
 I. MỤC TIấU:
 1.Kiến thức : - HS nhận biết hỡnh dỏng, đặc điểm, màu sắc của quả dạng hỡnh cầu 
 2. Kĩ năng : - HS biết cỏch vẽ quả dạng hỡnh cầu.
 3. Thỏi độ : - Vẽ được một vài quả dạng hỡnh cầu, vẽ màu theo ý thớch .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giỏo viờn
SGK, SGV, tranh ảnh về một số loại quả dạng hỡnh cầu, một vài quả dạng hỡnh cầu cú đặc điểm và màu sỏc khỏc nhau.
Học sinh .
 - SGK, vở thực hành, chỡ, tẩy, màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV 
1’
30’
5’
I.Kiểm tra đồ dựng. 
II. Dạy bài mới .
Giới thiệu bài .
1. Hoạt động 1
Quan sỏt và nhận xột
2. Hoạt động 2
Cỏch vẽ 
3. Hoạt động 3
Thực hành
4. Hoạt động 4
Nhận xột, đỏnh giỏ
Dặn dũ
- KT đồ dựng
- Quan sỏt quả búng nhựa.
? Quả búng cú dạng hỡnh gỡ?
? Trong cuộc sống cỏc em cũn biết cú những quả nào khỏc cú dạng hỡnh cầu?
GVTK giới thiệu bài mới, ghi tờn bài và phần 1
 lờn bảng 
- S( 16) Quan sỏt H1 trả lời cõu hỏi sau:
? Đõy là những quả gỡ?
! Hóy so sỏnh đặc điểm, hỡnh dỏng và màu sắc của từng quả 
GVTK
Đặt mẫu 
!Quan sỏt mẫu và trả lời cõu hỏi sau:
- Mẫu là quả gỡ? Cú màu gỡ?
- Quả này cú đặc điểm gỡ?
- Tại vị trớ của mỡnh phần nào của quả đậm nhất, phần nào nhận nhiều ỏnh sỏng nhất?
GVTK: Cú nhiều loại quả cú dạng hỡnh cầu chỳng phong phỳ cả về hỡnh dỏng, đặc điểm và màu sắc.
-Nờu cỏc bước của bài vẽ theo mẫu
-Nhận xột cõu trả lời của bạn?
- Quan sỏt GV minh họa bảng cỏc bước bài vẽ quả cà
- B1: Vẽ khung hỡnh, kẻ đường trục
- B2: Vẽ đơn giản bằng những đường thẳng .
B3: Vẽ chi tiết
B4: Vẽ màu
Treo giỏo cụ
- Hóy nhận xột về cỏch vẽ hỡnh và cỏch vẽ màu ở 2 bài vẽ trờn?
 GVTK: Hỡnh vẽ cõn đối, rừ đặc điểm của mẫu. Để hiểu rừ hơn chuyển sang phần 3. 
- Quan sỏt tranh và nhận xột về: sự sắp xếp bố cục trong trang vở của 3 bài vẽ trờn.
 * Nhận xột chung và đỏnh giỏ bài cho HS
Chuẩn bị tranh ảnh phong cảnh về đề tài quê hương
T.hiện lệnh
Quan sát
1-3 HS Trả lời 
Nghe
T.hiện lệnh
HS TL
1HS
Nghe
Quan sát
1HS
1HS
1HS
Nghe
T.hiện lệnh
1HS
T.hiện lệnh
1HS
Nghe
T.hiện lệnh
HS làm bài vở thực hành
..
HOẠT ĐễNG TẬP THỂ : DGDNSVM: GẶP NGƯỜI NƯỚC NGOÀI.
Thứ bẩy ngày 12 thỏng 12 năm 2015
LUYỆN MĨ THUẬT
ễN VẼ THEO MẪU
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : - HS nhận biết hỡnh dỏng, đặc điểm, màu sắc của quả dạng hỡnh cầu 
2. Kĩ năng : - HS biết cỏch vẽ quả dạng hỡnh cầu.
3. Thỏi độ : - Vẽ được một vài quả dạng hỡnh cầu, vẽ màu theo ý thớch .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giỏo viờn
SGK, SGV, tranh ảnh về một số loại quả dạng hỡnh cầu, một vài quả dạng hỡnh cầu cú đặc điểm và màu sỏc khỏc nhau.
Học sinh
 - SGK, vở thực hành, chỡ, tẩy, màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV 
1’
30’
5’
I.Kiểm tra đồ dựng. 
II. Dạy bài mới .
Giới thiệu bài .
1. Hoạt động 1
Quan sỏt và nhận xột
2. Hoạt động 2
Cỏch vẽ 
3. Hoạt động 3
Thực hành
4. Hoạt động 4
Nhận xột, đỏnh giỏ
Dặn dũ
-KT đồ dựng
- Quan sỏt quả búng nhựa.
? Quả búng cú dạng hỡnh gỡ?
? Trong cuộc sống cỏc em cũn biết cú những quả nào khỏc cú dạng hỡnh cầu?
GVTK giới thiệu bài mới, ghi tờn bài và phần 1
 lờn bảng 
- S( 16) Quan sỏt H1 trả lời cõu hỏi sau:
? Đõy là những quả gỡ?
! Hóy so sỏnh đặc điểm, hỡnh dỏng và màu sắc của từng quả 
GVTK
Đặt mẫu 
!Quan sỏt mẫu và trả lời cõu hỏi sau:
- Mẫu là quả gỡ? Cú màu gỡ?
- Quả này cú đặc điểm gỡ?
- Tại vị trớ của mỡnh phần nào của quả đậm nhất, phần nào nhận nhiều ỏnh sỏng nhất?
GVTK: Cú nhiều loại quả cú dạng hỡnh cầu chỳng phong phỳ cả về hỡnh dỏng, đặc điểm và màu sắc.
-Nờu cỏc bước của bài vẽ theo mẫu
-Nhận xột cõu trả lời của bạn?
- Quan sỏt GV minh họa bảng cỏc bước bài vẽ quả cà
- B1: Vẽ khung hỡnh, kẻ đường trục
- B2: Vẽ đơn giản bằng những đường thẳng
B3: Vẽ chi tiết
B4: Vẽ màu
Treo giỏo cụ
- Hóy nhận xột về cỏch vẽ hỡnh và cỏch vẽ màu ở 2 bài vẽ trờn?
 GVTK: Hỡnh vẽ cõn đối, rừ đặc điểm của mẫu. Để hiểu rừ hơn chuyển sang phần 3. 
- Quan sỏt tranh và nhận xột về: sự sắp xếp bố cục trong trang vở của 3 bài vẽ trờn.
 * Nhận xột chung và đỏnh giỏ bài cho HS
Chuẩn bị tranh ảnh phong cảnh về đề tài quê hương
T.hiện lệnh
Quan sát
1-3 HS Trả lời 
Nghe
T.hiện lệnh
HS TL
1HS
Nghe
Quan sát
1HS
1HS
1HS
Nghe
T.hiện lệnh
1HS
T.hiện lệnh
1HS
Nghe
T.hiện lệnh
HS làm bài vở thực hành
Quan sát bài và nhận xét
1-2 HS
Nghe
Tiết 3: địa lí
Thủ đô Hà Nội 
 I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : - HS neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu cuỷa Thaứnh phoỏ Haứ Noọi
 + Laứ thaứnh phoỏ lụựn ụỷ trung taõm ủoàng baống Baộc Boọ.
 + Laứ trung taõm chớnh trũ, kinh teỏ, vaờn hoaự, khoa hoùc lụựn.
 - HS xaực ủũnh ủửụùc vũ trớ cuỷa thuỷ ủoõ Haứ Noọi treõn baỷn ủoà Vieọt Nam.
2.Kĩ năng: Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm tieõu bieồu cuỷa thuỷ ủoõ Haứ Noọi.
- Bieỏt moọt soỏ daỏu hieọu theồ hieọn Haứ Noọi laứ thaứnh phoỏ coồ, trung taõm chớnh trũ, kinh teỏ, vaờn hoaự, khoa hoùc.
3.Thái độ: Coự yự thửực tỡm hieồu & baỷo veọ thuỷ ủoõ Haứ Noọi.
 II.Đồ dùng dạy-học:
 - Tranh ảnh về Hà Nội . Bản đồ Hà Nội nếu có.
 III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: 
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
27’
3’
A.iểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Vị trí của TĐ Hà Nội đầu mối giao thông quan trọng.
Hoạt động 2: Hà Nội thành phố cổ đang phát triển.
Hoạt động 3: Hà Nội trung tâm chính trị, văn hoá, khoa học và kinh tế lớn của cả nước:
C. Củng cố- dặn dò
- Kể tên các làng nghề truyền thống thủ công và sản phẩm ở ĐBBB mà em biết?
- Nêu tên các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm?
- Em hãy mô tả về một chợ phiên ở ĐBBB?
-GV nhận xét -đánh giá 
GV nêu mục đích yêu cầu tiết học 
- GV treo bản đồ VN, lược đồ
- Hà Nội giáp ranh vớinhững tỉnh nào?
 - Từ Hà Nội có thể đi các tỉnh và nơi khác bằng phương tiện gì? 
- Em đi đến Hà Nội bằng phương tiện gì? 
- Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta từ năm nào? 
- Lúc đó Hà Nội có tên là gì?
* Cho đến nay, vùng đất Thăng Long đã ở tuổi 1000, đã thay đổi nhiều tên như Đông Đô, Hà Nội. Hà Nội tồn tại với nhiều phố cổ làm nghề thủ công và buôn bán. Hà Nội ngày nay càng được mở rộng và hiện đại hơn.
Phố cổ Hà Nội
Phố mới Hà Nội
Tên một vài con phố
Hàng Bông,Hàng Gai, Hàng Đào,Hàng Mã
Nguyễn Chí Thanh, Hoàng Quốc Việt
Đặc điểm tên phố
Gắn với những hoạt động sản xuất buôn bán trước đây.
Thường được lấy tên các danh nhân.
Đặc điểm nhà cửa
Nhà thấp, mái ngói. Kiến trúc cổ kính.
Nhà cao tầng. Kiến trúc hiện đại.
Đặc điểm đường phố
 Nhỏ trật hẹp. Yên tĩnh
To, rộng, nhiều xe cộ đi lại.
- Nêu các đặc điểm chứng tỏ Hà Nội là trung tâm chính trị văn hoá, khoa học và kinh tế?
+ Trung tâm chính trị: Nơi làm viêc của có cơ quan lãnh đạo cao cấp.
+ Trung tâm kinh tế lớn: Nhiều nhà máy trung tâm thương mại, siêu thị chợ lớn, ngân hàng, bưu điện...
+ Trung tâm văn hoá khoa học: Trường ĐH đầu tiên Văn Miếu Quốc Tử Giám . Nhiều viện nghiên cứu trường ĐH, bảo tàng, thư viện.... Nhiều danh lam thắng cảnh đẹp.
- Kể tên một số cơ quan làm việc của lãnh đạo nhà nước, các đại sứ quán? 
- Em hãy kể tên một số nhà máy, chợ lớn, siêu thị... ở Hà Nội? 
- Kể tên các viện bảo tàng, viện nghiên cứu, trường ĐH, Thư viện Hà Nội? 
- Em biết các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nào? 
GV cho HS xem một số tr

File đính kèm:

  • docBai_78_Hoat_dong_san_xuat_cua_nguoi_dan_o_Tay_Nguyen.doc
Giáo án liên quan