Giáo án Công nghệ 8 - Tiết 36 đến tiết 51

Cá nhân tìm câu trả lời sau đố phối hợp nhóm chọn đáp án đúng và thảo luận với cả lớp.

- HS ôn và thảo luận kq:

 Đặc điểm (cột 1 sơ đồ ghi nhớ SGK trang 175)

- Cấu tạo MĐTN bao gồm các phần tử: SGK cột 3 trang 175.

- Yêu cầu của MĐTN cột 2 SGK trang175, chú ý cách chọn TBĐ thường có điện áp định mức ( điện áp TB làm việc bt ) lớn hơn điện áp định mức của MĐTN còn đồ dùng điện lại có điện áp định mức khi SX đúng bằng điện áp định mức của MĐ trong nhà.

 

doc26 trang | Chia sẻ: tuongvi | Ngày: 22/06/2015 | Lượt xem: 2072 | Lượt tải: 7download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công nghệ 8 - Tiết 36 đến tiết 51, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
: Biết được cấu tạo, chức năng cỏc bộ phận của bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện
- Kĩ năng: Hiểu được số liệu kỹ thuật cảu bàn là điện, bếp điện và nồi cơm điện. Biết cỏch sử dụng cỏc đồ dựng điện- nhiệt đỳng yờu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn.
- Thỏi độ: Cú ý thức tuõn thủ cỏc quy định về an toàn điện.
II.Chuẩn bị:
	- GV: Tranh vẽ, mụ hỡnh, bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện.
	- HS: Đọc và xem trước bài, mẫu bỏo cỏo thực hành.
III. CÁC BƯỚC LấN LỚP:
A. Kiểm tra bài cũ:
 Em hóy nờu nguyờn lớ biến đổi năng lượng trong đồ dựng loại điện - nhiệt?
B. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
	Nội dung 
HĐ1: Giới thiệu nội dung và trỡnh tự thực hành.
GV: Chia lớp thành những nhúm nhỏ. 
 Cỏc nhúm kiểm tra sự chuẩn bị TH của mỗi thành viờn như mẫu bỏo cỏoTH.
GV: Kiểm tra cỏc nhúm, nhắc lại nội quy an toàn và hướng dẫn trỡnh tự làm bài TH cho cỏc nhúm.
HĐ2: Tỡm hiểu bàn là điện, bếp điện và nồi cơm điện.
GV: Hướng dẫn TH bằng cỏch đặt cỏc cõu hỏi để HS :
- Đọc, giải thớch ý nghĩa số liệu kỹ thuật để ghi vào mục I bỏo cỏoTH.
- Quan sỏt tỡm hiểu cấu tạo và chức năng cỏc bộ phận của bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện.
- Đọc, giải thớch ý nghĩa số liệu kỹ thuật của bếp điện và ghi vào mục 1 bỏo cỏoTH. 
- Quan sỏt, tỡm hiểu cấu tạo và chức năng cỏc bộ phận bếp điện.
- Đọc và giải thớch cỏc số liệu kỹ thuật của nồi cơm điện và ghi vào mục 1 bỏo cỏo TH. 
- Quan sỏt tỡm hiểu cấu tạo và chức năng cỏc bộ phận của nồi cơm điện và ghi vào mục 2 bỏo cỏoTH.
GV: Hướng dẫn HS kiểm tra thụng mạch một số đồ dựng điện rồi thụng bỏo kết quả chung.
I. Nội dung và trỡnh tự thực hành.
1.Cỏc số liệu kỹ thuật, giải thớch ý nghĩa.
 sgk
Tờn đồ dựng điện
SL kỹ thuật
ý nghĩa
- Bàn là điện
- Bếp điện
- Nồi cơm điện
2.Tờn và chức năng cỏc bộ phận chớnh.
Tờn đồ dựng điện
Tờn cỏc bộ phận chớnh
Chức năng
- Bàn là điện
- Bếp điện
- Nồi cơm điện
IV.Củng cố:
 GV: Nhận xột đỏnh giỏ giờ TH về sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, an toàn vệ sinh lao động. Thu bỏo cỏo về nhà chấm.
V. Hướng dẫn về nhà :
 Về nhà đọc và xem trước bài 44 đồ dựng loại điện - cơ 	quạt điện, mỏy bơm nước, chuẩn bị tranh vẽ mụ hỡnh động cơ điện, quạt điện, mỏy bơm nước.
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
 Ngày soạn:
 Ngày dạy:
Tiết 41:
 Bài 44,45: ĐỒ DÙNG ĐIỆN LOẠI ĐIỆN – CƠ.
 QUẠT ĐIỆN, MÁY BƠM NƯỚC. TH: QUẠT ĐIỆN
I. Mục tiờu:
	- Hiểu được cấu tạo, nguyờn lý làm việc và cụng dụng của động cơ điện một fa
	- Hiểu được cấu tạo, nguyờn lý làm việc và cỏch sử dụng quạt điện, mỏy bơm nước.
	- Biết cỏch sử dụng cỏc đồ dựng điện- cơ đỳng yờu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn điện.
	- Cú ý thức sử dụng cỏc đồ dựng điện đỳng số liệu kỹ thuật.
 - Cú ý thức tuõn thủ cỏc quy định về an toàn điện
II. Chuẩn bị:
	- Tranh vẽ, mụ hỡnh, động cơ điện, quạt điện, mỏy bơm nước.
	- Cỏc mẫu vật về lỏ thộp, lừi thộp, dõy quấn, cỏnh quạt
	- Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ như kỡm, tua vớt, cơ lờ.
III. CÁC BƯỚC LấN LỚP:
 A. Kiểm tra bài cũ: Trả báo cáo TH ở bài trước
 B. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS
	Nội dung ghi bảng	
HĐ1. Tỡm hiểu cấu tạo động cơ điện 1 fa.
GV: Cấu tạo động cơ điện 1 fa gồm mấy bộ phận chớnh.
HS: Trả lời, Hai bộ phận chớnh
GV: Cấu tạo stato gồm những gỡ?
HS: Trả lời
GV: Cấu tạo của Rụto gồm những gỡ?
HS: Thanh dẫn, vũng ngắn mạnh.
HĐ2.Tỡm hiểu nguyờn lý làm việc.
GV: Tỏc dụng từ của dũng điện được biểu hiện như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Năng lượng đầu vào và đầu ra của động cơ điện là gỡ?
HS: Trả lời
HĐ3.Tỡm hiểu số liệu kỹ thuật và sử dụng.
GV: Số liệu kỹ thuật của động cơ điện là gỡ?
HS: Uđm , Pđm
GV: Động cơ điện được ứng dụng ở đõu?
HS: Trả lời
HĐ4.Tỡm hiểu quạt điện.
GV: Cấu tạo quạt điện gồm cỏc bộ phận chớnh gỡ?
HS: Trả lời: Động cơ và cỏnh quạt
GV: Chức năng của động cơ điện là gỡ, chức năng cỏnh quạt là gỡ?
HS: Trả lời.
GV: Khi sử dụng quạt phải chỳ ý điều gỡ?
HS: Trả lời
HĐ5 Tỡm hiểu mỏy bơm nước.
GV: Sử dụng tranh vẽ mụ hỡnh mỏy bơm nước để giải thớch cấu tạo.
GV: Mỏy bơm nước gồm mấy phần?
HS: Trả lời
GV: Mỏy bơm nước làm việc như thế nào?
HS: Trả lời
HĐ6 Giới thiệu bài TH.
GV: Chia lớp thành những nhúm nhỏ, cỏc nhúm kiểm tra việc chuẩn bị TH của mỗi thành viờn.
GV: Kiểm tra cỏc nhúm, nhắc lại nội quy an toàn và hướng dẫn trỡnh tự làm bài TH cho cỏc nhúm HS.
HĐ7 Tỡm hiểu quạt điện.
GV: Hướng dẫn HS đọc và giải thớch ý nghĩa, số liệu kỹ thuật của quạt điện.
GV: Hướng dẫn HS tỡm hiểu cấu tạo và chức năng của cỏc bộ phận chớnh của động cơ, lừi thộp, dõy quấn, trục, cỏnh quạt, cỏc thiết bị điều khiển ghi vào mục 2 bỏo cỏoTH.
GV: Yờu cầu HS tỡm hiểu cỏc cõu hỏi về an toàn sử dụng quạt điện, hướng dẫn HS kiểm tra toàn bộ bờn ngoài, kiểm tra phần cơ, phần điện cỏc kết quả ghi vào mục 3 bỏo cỏo TH
 Sau khi kiểm tra thấy tốt GV cho HS đúng điện cho quạt làm việc.
HS: Quan sỏt và nhận xột ghi vào mục 4 bỏo cỏo TH.
I.Động cơ điện 1 fa:
1.Cấu tạo.
 Gồm 2 bộ phận chớnh: Rụ to và stato.
a) Stato ( Phần đứng yờn ):
 - Gồm lừi thộp và dõy quấn.
 - Lừi thộp stato làm bằng lỏ thộp kỹ thuật điện, được ghộp lại thành hỡnh trụ rỗng, mặt trong cú cỏc rónh đều quấn dõy điện từ.
b) Rụto ( Phần quay ):
 Rụto gồm lừi thộp và dõy quấn, được ghộp bằng những lỏ thộp kỹ thuật điện, mặt ngoài cú cỏc rónh của lừi thộp.
2.Nguyờn lý làm việc:
 Tỏc dụng từ của dũng điện đó được ứng dụng nam chõm điện và cỏc động cơ điện
3 Cỏc số liệu kỹ thuật: SGK
4 Sử dụng: SGK
II. Quạt điện:
1. Cấu tạo: Gồm 2 bộ phận chớnh:
 Động cơ điện và cỏnh quạt
- Cỏnh quạt làm bằng nhựa hoặc kim loại đượ tạo dỏng để tạo ra giú.
- Lưới bảo vệ, nỳt điều chỉnh tốc độ, hen giờ.
2. Nguyờn lý làm việc:
- Khi đúng điện, động cơ điện quay, kộo cỏnh quạt quay theo tạo ra giú làm mỏt.
3. Sử dụng:
 Cỏnh quạt quay nhẹ nhàng khụng bị dung, bị lắc, bị vướng cỏnh.
III. Mỏy bơm nước:
1 Cấu tạo: gồm 2 phần:
 phần động cơ điện và phần bơm.
- Rụto phần bơm ( Phần quay)
- Buồng bơm ( Phần đứng yờn).
Cửa hỳt, cửa xả, Rụto bơm cú nhiều cỏnh bơm.
2. Nguyờn lý làm việc:
 Khi đúng điện, động cơ điện quay, cỏnh bơm lắp trờn trục động cơ sẽ quay, hỳt nước vào buồng bơm và đồng thời đẩy nước đến nơi sử dụng
3 Sử dụng: SGK
II. Nội dung và trỡnh tự thực hành.
1. Cỏc số liệu kỹ thuật và giải thớch ý nghĩa.
TT
Số liệu kỹ thuật
ý nghĩa
2.Tờn và chức năng cỏc bộ phận chớnh của quạt điện. 
TT
Tờn cỏc bộ phận chớnh
Chức năng
3.Kết quả kiểm tra quạt điện trước lỳc làm việc.
TT
Kết quả kiểm tra
 IV. Củng cố:
 - GV nhận xột đỏnh giỏ sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tinh thần, thỏi độ, an toàn vệ sinh lao động. Thu bỏo cỏo về nhà chấm.
 - GV gọi 1-2 HS đọc phần ghi nhớ, trả lời cõu hỏi cuối bài 44.
V. Hướng dẫn về nhà :
 - Về nhà học bài và trả lời cõu hỏi SGK, liờn hệ thực tế quạt điện gia đỡnh.
 - Đọc và xem trước bài 46 SGK, chuẩn bị tranh vẽ mụ hỡnh mỏy biến ỏp.
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
 Ngày soạn:
 Ngày dạy:
Tiết 42:	
 Bài 46,47: MÁY BIẾN ÁP 1 FA
 Thực hành: MÁY BIẾN ÁP 1 FA
I. Mục tiờu:
	- Hiểu được cấu tạo, nguyờn lý làm việc của mỏy biến ỏp 1 pha.
	- Hiểu được chức năng và cỏch sử dụng mỏy biến ỏp 1 pha.
	- Sử dụng MBA 1 pha đỳng cỏc yờu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn điện.
	- Hiểu được cỏc số liệu kỹ thuật của mỏy biến ỏp
	- Cú ý thức tuõn thủ cỏc quy định về an toàn điện
II.Chuẩn bị:
	- Tranh vẽ, mụ hỡnh cỏc mẫu vật, lỏ thộp, lừi thộp, dõy quấn.
	- Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ như kỡm, tua vớt, cơ lờ, mỏy biến ỏp.
III. CÁC BƯỚC LấN LỚP:
 A. Kiểm tra bài cũ:
 Trả báo cáo TH ở bài trước.
 B. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
	Nội dung ghi bảng	
HĐ1.Tỡm hiểu cấu tạo mỏy biến ỏp.
GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 46.1 và mụ hỡnh MBA.
GV: MBA gồm mấy bộ phận chớnh ; HS: Trả lời
GV: Lỏ thộp kỹ thuật điện làm băng vật liệu gỡ? Vỡ sao? HS: Trả lời
GV: Dõy quấn làm bằng vật liệu gỡ? HS: Trả lời.
GV: Chức năng của lừi thộp và dõy quấn là gỡ?
HS: Trả lời
HĐ2. Tỡm hiểu nguyờn lý làm việc của mỏy biến ỏp.
GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 46.3 rồi hỏi : dõy quấn sơ cấp và thứ cấp cú nối trực tiếp với nhau về điện khụng? HS: Khụng
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập. HS: Trả lời
HĐ3.Tỡm hiểu số liệu kỹ thuật, cụng dụng.
GV: Số liệu kỹ thuật của MBA 1 fa là gỡ? MBA 1 pha thường sử dụng để làm gỡ? HS: Trả lời
HĐ1.Giỏo viờn giới thiệu bài thực hành.
GV: Chia lớp thành những nhúm nhỏ, 
nhắc lại nội quy an toàn và hướng dẫn TH cho cỏc nhúm.
HĐ2.Tỡm hiểu nội dung thực hành mỏy biến ỏp.
GV: - yêu cầu HS giải thớch ý nghĩa số liệu kỹ thuật của MBA và ghi vào mục 1 bỏo cỏo TH.
- Chỉ dẫn cỏch quan sỏt và đặt cõu hỏi giỳp HS tỡm hiểu cấu tạo và chức năng cỏc bộ phận chớnh của MBA và ghi vào mục 2 bỏo cỏo TH.
- Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi về an toàn sử dụng MBA, hướng dẫn HS kiểm tra toàn bộ bờn ngoài, kiểm tra về điện.
HS: Thực hiện dưới sự giỏm sỏt của GV, ghi vào mục 3 bỏo cỏo TH. 
GV: Mắc mạch điện như hỡnh 47.1 SGK.
GV: Cỏch mắc đồng hồ, ampekế và búng đốn như thế nào? HS: Trả lời
GV: Khi đúng khoỏ K, đõy là chế độ tải của mỏy biến ỏp, yờu cầu HS quan sỏt trạng thỏi đồng hồ, búng đốn và ghi nhận xột vào mục 4 bỏo cỏoTH.
 Sau đú ngắt khoỏ K cuộn thứ cấp hở mạch, đõy là chế độ khụng tải, nhận xột ghi vào mục 4 bỏo cỏo TH. HS: Thực hiện dưới sự giỏm sỏt của GV.
I. Cấu tạo mỏy biến ỏp1 pha:
 Gồm 2 bộ phận chính :
 - Lõi thép
 - Cuộn dây
II. Nguyờn lý làm việc của mỏy biến ỏp 1 pha:
 SGK
III. Nội dung và trỡnh tự thực hành:
1. Cỏc số liệu kỹ thuật và ý nghĩa của nó:
 SGK
2. Tờn và chức năng cỏc bộ phận chớnh của mỏy biến ỏp:
 SGK
3.Kết quả kiểm tra mỏy biến ỏp trước khi thực hành:
TT
Kết quả kiểm tra
4.Quan sỏt và vận hành mỏy biến ỏp:
 SGK
IV. Củng cố:
 - GV: Nhận xột HS về sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu ; tinh thần, thỏi độ, an toàn vệ sinh lao động. Thu bỏo cỏo về nhà chấm.
 - GV: Gọi 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK,gợi ý HS trả lời cõu hỏi cuối bài.
V. Hướng dẫn về nhà :
 - Về nhà học bài và làm bài tập, liờn hệ thờm một số đồ dựng điện gia đỡnh.
 - Đọc và xem trước bài 48,49 SGK.
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
 Ngày soạn:
 Ngày dạy:
Tiết 43:
 Bài 48,49: SỬ DỤNG HỢP Lí ĐIỆN NĂNG
Thực hành: TÍNH TOÁN TIấU THỤ ĐIỆN NĂNG TRONG GIA ĐèNH
I. Mục tiờu:
 - Biết sử dụng điện năng một cỏch hợp lý an toàn, tiết kiệm
 - Biết cỏch tớnh toỏn toàn bộ điện năng trong một gia đỡnh, một phũng học.
 - Cú ý thức tiết kiệm điện năng
II.Chuẩn bị:
 GV nghiờn cứu SGK bài 48,49 tỡm hiẻu nhu cầu điện năng trong gia đỡnh, địa phương, khu cụng nghiệp Biểu mẫu cụ thể tớnh toỏn điện năng ở mục III.
III. CÁC BƯỚC LấN LỚP:
 A. Kiểm tra bài cũ: Trả báo cáo TH ở bài trước.
 B. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
	Nội dung ghi bảng	
HĐ1: Tỡm hiểu nhu cầu tiờu thụ điện năng.
GV: Thời điểm nào dựng nhiều điện năng nhất?
HS: Trả lời
GV: Thời điểm nào dựng ớt điện nhất?
HS: Trả lời
GV: Cỏc biểu hiện của giờ cao điểm tiờu thụ điện năng mà em thấy ở gia đỡnh là gỡ?
HS: Trả lời Điện yếu
HĐ2: Tỡm hiểu cỏch sử dụng điện hợp lý và tiết kiệm điện năng.
GV: Tai sao trong giờ cao điểm phải giảm bớt tiờu thụ điện năng? Phải thực hiện bằng biện phỏp gỡ?
HS: Trả lời
GV: Tại sao phải sử dụng đồ dựng điện cú hiệu xuất cao?
HS: Trả lời
GV: Để chiếu sỏng trong nhà, cụng sở nờn dựng đốn huỳnh quang hay đốn sợi đốt để tiết kiệm điện năng? Tại sao?
HS: nghiờn cứu trả lời
GV: Phõn tớch giảng giải cho HS thấy khụng lóng phớ điện năng là một biện phỏp rất quan trọng và hưỡng dẫn HS trả lời cõu hỏi về cỏc việc làm lóng phớ và tiết kiệm điện năng.
HĐ3: Tỡm hiểu điện năng tiờu thụ của đồ dựng điện.
GV: Điện năng được tớnh bởi những cụng thức nào?
HS: Trả lời
GV: Lấy vớ dụ minh hoạ cỏch tớnh.
VD: U = 220V – 40 W trong thỏng 30 ngày, mỗi ngày bật 4 giờ.
HĐ4: TH tớnh toỏn tiờu thụ điện năng trong gia đỡnh.
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập tớnh toỏn tiờu thụ điện năng trong gia đỡnh mỡnh.
GV: Đặt cõu hỏi về cụng xuất điện và thời gian sử dụng trong ngày của một số đồ dựng điện thụng dụng nhất để HS trả lời.
GV: Hướng dẫn cỏc em thống kờ đồ dựng điện gia đỡnh mỡnh và ghi vào mục 1 bỏo cỏoTH.
I. Nhu cầu tiờu thụ điện năng
1. Giờ cao điểm tiờu thụ điện năng.
 Giờ cao điểm dựng điện trong ngày từ 18 giờ đến 22 giờ.
2. Những đặc điểm của giờ cao điểm.
 Điện ỏp giảm xuống, đốn điện phỏt sỏng kộm, quạt điện quay chậm, thời gian đun nước lõu sụi.
II. Sử dụng hợp lý và tiết kiệm điện năng.
1.Giảm bớt tiờu thụ điện năng trong giờ cao điểm.
 Cắt điện những đồ dựng khụng cần thiết
2.Sử dụng đồ dựng điện hiệu xuất cao để tiết kiệm điện năng.
 Sử dụng đồ dựng điện hiệu xuất cao sẽ ớt tốn điện năng.
3. Khụng sử dụng lóng phớ điện năng.
- Khụng sử dụng đồ dựng điện khi khụng cú nhu cầu.
Bài tập:
- Tan học khụng tắt đốn PH ( LP)
- Khi xem tivi, tắt đốn bàn HT (TK)
- Bật đốn nhà tắm, phũng vệ sinh suốt ngày đờm ( LP ).
- Ra khỏi nhà, tắt điện cỏc phũng ( TK)
I. Điện năng tiờu thụ của đồ dựng điện.
- Điện năng là cụng của dũng điện. Điện năng được tớnh bởi cụng thức: A = P.t
 t: Thời gian làm việc
 P: Cụng xuất điện của đồ dựng điện.
 A: Điện năng tiờu thụ của đồ dựng điện trong thời gian t
 Đơn vị tớnh W, Wh, KWh.
II. Tớnh toỏn tiờu thụ điện năng trong gia đỡnh.
VD: Tớnh điện năng tiờu thụ của búng đốn trong 1 phũng học 220V – 100W trong 1 thỏng 30 ngày mỗi ngày bật 5 giờ.
 P = 100W ; t = 5 x 30 = 150 (h)
Điện năng tiờu thụ của búng đốn trong 1 thàng là: A = 100.150 = 15000 (Wh) = 15 (KWh).
IV. Củng cố:
GV: - Gọi 1-2 HS đọc “cú thể em chưa biết”, gợi ý HS trả lời cõu hỏi cuối bài học.
 - Nhận xột đỏnh giỏ giờ TH về sự chuẩn bị dụng cụ, vệ sinh an toàn lao động.
 - Thu kết quả bài làm về nhà chấm.
V. Hướng dẫn về nhà:
 - Học bài và trả lời toàn bộ cõu hỏi trong SGK.
 - Tập tớnh toỏn đồ dựng điện, liờn hệ thực tế điện gia đỡnh, học và xem trước cõu hỏi ụn tập SGK.
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
 Ngày kiểm tra:
Tiết 44: Kiểm tra chương VII
	(Đề và đáp án có trong ngân hàng đề thi của trường). 
 Ngày soạn:
 Ngày dạy:
Tiết 45:
Bài 50: ĐẶC ĐIỂM VÀ CẤU TẠO CỦA MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ
I. Mục tiờu:
	- Hiểu được đặc điểm của mạng điện trong nhà.
	- Hiểu được cấu tạo, chức năng một số phõn tử của mạng điện trong nhà.
	- Cú ý thức tiết kiệm điện năng.
II.Chuẩn bị:
 Nghiờn cứu SGK bài 50, tranh về cấu tạo mạng điện trong nhà, hệ thống điện.
III. CÁC BƯỚC LấN LỚP:
 A. Kiểm tra bài cũ: Trả báo cáo TH ở bài trước.
 B. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
	Nội dung ghi bảng	
HĐ1: Tỡm hiểu về đặc điểm của mạng điện trong nhà.
GV: Mạng điện trong nhà cú cấp điện ỏp là bao nhiờu?
HS; Trả lời
GV: Em hóy kể tờn những đồ dựng điện mà em biết
HS; Trả lời quạt, TV, đài...
GV: Em hóy lấy một số vớ dụ về đồ dựng điện cú cụng xuất khỏc nhau.
HS; Trả lời
GV: Giải thớch cho HS thấy dừ thuật ngữ về “tải” hay cũn gọi là “ phụ tải “ của mạng điện trong nhà.
GV: Đặt vấn đề cho HS phỏt hiện số đồ dựng điện trong mỗi gia đỡnh cú giống nhau khụng?
GV: Khi lắp đặt mạng điện trong nhà cần chỳ ý những yờu cầu gỡ?
HS: Trả lời
HĐ2: Tỡm hiểu về cấu tạo mạng điện trong nhà.
 GV: Đặt cõu hỏi để tỡm hiểu cấu tạo một mạch điện đơn giản: 1 cầu chỡ, một cụng tắc điều khiển búng đốn.
GV: Cho HS quan sỏt sơ đồ hỡnh 52 a, 52b rồi đặt cõu hỏi..
 Sơ đồ trờn được cấu tạo bởi những phần tử nào?
HS: Trả lời
I. Đặc điểm của mạng điện trong nhà.
1. Điện ỏp của mạng điện trong nhà.
 Mạng điện trong nhà là loại mạng điện cú điện ỏp thấp , cấp điện ỏp 220V
2.Đồ dựng điện của mạng điện trong nhà.
 a) Đồ dựng điện rất đa dạng.
 b) Cụng xuất của đồ dựng điện rất khỏc nhau.
 mỗi một đồ dựng điện tiờu thụ một lượng điện năng khỏc nhau
3. Sự phự hợp điện ỏp giữa cỏc thiết bị, đồ dựng điện với điện ỏp của mạng điện.
 Cỏc thiết bị điện ( Cụng tắc điện, cầu dao, ổ cắm điện...) và đồ dựng điện trong nhà phải cú điện ỏp định mức phự hợp với điện ỏp của mạng điện.
Bài tập
4. Yờu cầu của mạng điện trong nhà.
 - Đảm bảo cung cấp đủ điện cho đồ dựng điện và dự phũng.
 - Đảm bảo an toàn cho người sử dụng và thiết bị.
II. Cấu tạo của mạng điện trong nhà.
 Một mạng điện đơn giản trong một căn hộ gồm mạch chớnh, mạch nhỏnh.
IV. Củng cố:
 - Gọi 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK gợi ý cho HS trả lời cõu hỏi cuối bài.
 - Nhận xột đỏnh giỏ giờ học
V. Hướng dẫn về nhà:
 Về nhà học bài đọc và xem trước bài 51 chuẩn bị một vài thiết bị đúng cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà như cụng tắc điện, ổ lấy điện, phớch căm điện...
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
 Ngày soạn:
 Ngày dạy:
Tiết 46:
 Bài 51,52: THIẾT BỊ ĐểNG - CẮT VÀ LẤY ĐIỆN 
 CỦA MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ
 Thực hành: THIẾT BỊ ĐểNG - CẮT VÀ LẤY ĐIỆN 
I. Mục tiờu:
 - Hiểu được đặc điểm của mạng điện trong nhà.
 - Hiểu được cấu tạo, cụng dụng và nguyờn lý làm việc của một số thiết bị đúng cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà.
II.Chuẩn bị:
 - Tranh vẽ mạch điện và một số thiết bị như cầu dao, ổ cắm, phớch cắm.
 - Một số thiết bị như cầu dao, ổ cắm, phớch cắm loại thỏo được.
III. CÁC BƯỚC LấN LỚP:
 A. Kiểm tra bài cũ:
 Mạng điện trong nhà cú những đặc điểm gỡ? gồm những phần tử nào?
 B. Bài mới: 
Hoạt động của GV và HS
	Nội dung ghi bảng	
HĐ1: Giới thiệu bài học:
 Thiết bị đúng cắt điện giỳp chỳng ta điều khiển cỏc đồ dựng điện theo yờu cầu sử dụng...
HĐ2: Tỡm hiểu về thiết bị đúng - cắt mạch điện.
-GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 51.1 và đặt cõu hỏi trong trường hợp nào thỡ búng đốn sỏng hoặc tắt ? HS: Trả lời.
-GV: Cho HS Làm việc theo nhúm tỡm hiểu cấu tạo cụng tắc điện. HS: Trả lời.
-GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 51.2 và đặt cõu hỏi cú nờn sử dụng cụng tắc bị vỡ vỏ khụng? tại sao? HS: Trả lời
-GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 51.3 và làm vào bảng 51.1, cho HS làm bài tập điền những từ thớch hợp vào chỗ trống.
-GV: Cầu dao là loại thiết bị dựng để làm gỡ? nú cú tỏc dụng như thế nào?
-HS: Trả lời
-GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 51.4 rồi đặt cõu hỏi cấu tạo của cầu dao gồm mầy bộ phận chớnh. HS: Trả lời.
-GV: Vỏ cầu dao thường làm bằng vật liệu gỡ? Tại sao? HS: Trả lời
HĐ3: Tỡm hiểu về thiết bị lấy điện.
-GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 51.6 và mụ tả cấu tạo của ổ điện. HS: Trả lời
-GV: ổ điện gồm mấy bộ phận? Tờn gọi của cỏc bộ phận đú? HS: Trả lời
-GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 51.7 và trả lời cõu hỏi phớch cắm điện gồm những loại nào? Tỏc dụng để làm gỡ?
-HS: Trả lời
 HĐ4: Giới thiệu bài thực hành.
 Bằng cỏch đặt cõu hỏi liờn quan cụng tắc, cầu dao...
HĐ5: Nội dung và trỡnh tự thực hành.
-GV: Chia lớp thành những nhúm nhỏ thực hành, chia thiết bị cho cỏc nhúm TH.
-GV: Hướng dẫn HS quan sỏt và đọc cỏc số liệu kỹ thuật ghi trờn cỏc thiết bị điện, giải thớch và ghi ý nghĩa cỏc số liệu đú vào báo cỏo TH.
-GV: Hướng dẫn HS quan sỏt, mụ tả cấu tạo bờn ngoài của thiết bị đú và ghi vào bỏo cỏo thực hành.
-GV: Hướng dẫn HS thỏo dời một vài thiết bị như cụng tắc, ổ điện, phớch điện... quan sỏt, mụ tả cấu tạo bờn trong, tỡm hiểu nguyờn lý làm việc của thiết bị đú và ghi vào bỏo cỏo TH.
-GV: Hướng dẫn HS lắp lại hoàn chỉnh thiết bị điện. Thu báo cáo TH.
I. Thiết bị đúng- cắt mạch điện:
1.Cụng tắc điện:
a) Khỏi niệm: SGK
b) Cấu tạo:
- Gồm 3 bộ phận: 
 vỏ, cực động, cực tĩnh.
- Cực động và cực tĩnh thường được làm bằng đồng... 
c) Phõn loại:
- Dựa vào số cực.
- Dựa vào thao tỏc đúng cắt.
d) Nguyờn lý làm việc:
 Nối tiếp, hở, trước.
2.Cầu dao:
a) Khỏi niệm:
- Cầu dao là loại thiết bị đúng – cắt bằng tay đơn giản nhất.
- Để tăng độ an toàn ngày nay người ta dựng ỏptomỏt ( thay thế cho cả cầu dao và cầu chỡ ).
b) Cấu tạo: Gồm 3 bộ phận chớnh: vỏ, cực động và cực tĩnh.
c) Phõn loại:
 Căn cứ vào số cực của cầu dao mà người ta phõn ra làm cỏc loại; 1 cực, 2 cực, 3 cực.
II. Thiết bị lấy điện:
1.ổ điện:
- ổ điện là thiết bị lấy điện cho cỏc đồ dựng điện: Bàn là, bếp điện...
- Gồm 2 bộ phận: vỏ, cực tiếp điện.
2. phớch cắm điện:
- Phớch cắm điện dựng cắm vào ổ điện lấy điện cung cấp cho đồ dựng điện.
- Phớch cắm điện gồm cú nhiều loại thỏo được, khụng thỏo được, chốt cắm trũn, chốt cắm dẹt.
 II. Nội dung và trỡnh tự thực hành:
1. Tỡm hiểu số liệu kỹ thuật của thiết bị điện:
Tờn thiết bị
Số liệu kỹ thuật
ý nghĩa
2. Tỡm hiểu, mụ tả cấu tạo của thiết bị điện.
Tờn thiết bị
Cỏc bộ phận chớnh
Tờn gọi
Đặc điểm
IV. Củng cố.
 - GV gọi 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK, gợi ý HS trả lời cõu hỏi cuối bài
 - GV nhận xột sự chuẩn bị của HS về dụng cụ,

File đính kèm:

  • doccong nghe 8(1).doc