Giáo án Công nghệ 8 - Đinh Văn Tuyến - Bài 26: Mối ghép tháo được

- Cho hs quan sát hình 26.2 SGK ?

- Y/c hs tìm hiểu vật được ghép bằng then , bằn chốt trong thực tế

- Mối ghép bằng chốt gồm những chi tiết nào ? nêu hình dáng của thên và chốt

-Y/c hs hoàn thành phần cấu tạo của then và chốt như trong SGK ?

- GV tiến tháo mối ghép bằng then và bằng chốt

- Y/c học sinh phát biểu sự khác biệt của mối ghép bằng chốt và mối ghép bằng then ? ( Then được cài trong lỗ nằm dọc ở hai mặt phân cách của hai chi tiết .còn chốt cài trong lỗ xuyên ngang lỗ mặt phân cách của chi tiết được ghép

-Từ cấu tạo mối ghép bằng then , mối ghép bằng chốt GV : y/c học sinh trả lời về ưu nhược của mối ghép bằng then , mối ghép bàng chốt .

- Hãy nêu phạm vi sử dụng mối ghép bằng then và mối ghép bằng chốt ?

 

doc3 trang | Chia sẻ: halinh | Ngày: 29/12/2014 | Lượt xem: 1606 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công nghệ 8 - Đinh Văn Tuyến - Bài 26: Mối ghép tháo được, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 11	Ngày soạn : 27/10/2014 
Tiết : 22	 Ngày dạy : 29/10/2014 
B ài 26 
MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : 
- Biết cấu tạo, đặc điểm ,ứng dụng của một số mối ghép tháo được.thường gặp mối ghép tháo được.
 - Nhận dạng và phân loại được mối ghép cố định
2. Kĩ năng : 
 - Quan sát và rút ra kết luận , vận dụng trong thực tế .
3. Thái độ : 
- Làm việc nghiêm túc.
II. CHUẨN BỊ :
1. GV :
- Mối ghép bulông-đai ốc, mối ghép bằng vít cấy,mối ghép bằng đinh vít,chốt, then và hình SGK.
2. HS 
- Chuẩn bị trước bài ở nhà, tìm hiểu các mối ghép tháo được.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số , vệ sinh lớp 
2. Kiểm tra bài cũ:
 	 - Phân loại các loại mối ghép đã học ?
 - Đặc điểm, phân loại các mối ghép không tháo được và ứng dụng chủ yếu của nó?
3. Đặt vấn đề : 
	 Một số mối ghép cố định như mối ghép bằng bu long,then ,chốt,chúng có cấu tạo như
thế nào, được ứng dụng ở đâu ta vào bài học ngày hôm nay 
4. Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
TRỢ GIÚP CỦA GV
Hoạt động 1 : Tìm hiểu mối ghép bằng ren :
- Hs quan sát 3 mối ghép và vật thật tìm hiểu thông tin trả lời câu hỏi.
- Mối ghép bu lông :Bulông , đai ốc ,vòng đệm, chi tiết được ghép 
- Mối ghép vít cấy :Vít cấy đai ốc ,vòng đệm, chi tiết được ghép 
- Mối ghép đinh vít :Đinh vít đai ốc ,vòng đệm, chi tiết được ghép
 Hs ghi vở.
- Dùng vòng đệm, đệm vênh, đai ốc công (đai ốc khoá):Vặn thêm đai ốc phụ sau đai ốc chính, dùng chốt chẻ cài ngang qua đai ốc và vít.
 -Giống nhau đều là các mối ghép tháo được
- Khác về cấu tạo,khả năng chịu lực
- Cho học sinh quan sát 3 mối ghép bằng ren hình 26.1 SGK sau đó cho các em quan sát vật thật và đặt câu hỏi.
 - Em hãy nêu cấu tạo của mối ghép bằng bu lông, vít cấy, đinh vít?
- chú ý cho học sinh các danh từ vít, đai ốc được hiểu theo nghĩa rộng (cổ lọ mực là vít, lắp là đai ốc)
- Cho học sinh điền vào các câu chưa hoàn chỉnh trong SGK.
- Để hãm cho đai ốc khỏi lỏng ra ta có những biện pháp gì?
- Hướng dẫn học sinh tháo các mối ghép ren nêu tác dụng của từng chi tiết trong mối ghép.
-Ba mối ghép ren trên có đặc điểm gì giống và khác nhau? 
Hoạt động 2 : Tìm hiểu mối ghép bằng then và bằng chốt chốt :
- Nêu cách bảo quản ren .
- Quan sát hình 26.2 SGK
- Tìm hiểu vật được ghép bằng then , bằn chốt trong thực tế
- Hoàn thành phần cấu tạo của then và chốt như trong SGK
- Phát biểu sự khác biệt của mối ghép bằng chốt và mối ghép bằng then
-Trả lời cá nhân
-Trả lời cá nhân
- Cho hs quan sát hình 26.2 SGK ?
- Y/c hs tìm hiểu vật được ghép bằng then , bằn chốt trong thực tế 
- Mối ghép bằng chốt gồm những chi tiết nào ? nêu hình dáng của thên và chốt 
-Y/c hs hoàn thành phần cấu tạo của then và chốt như trong SGK ?
- GV tiến tháo mối ghép bằng then và bằng chốt 
- Y/c học sinh phát biểu sự khác biệt của mối ghép bằng chốt và mối ghép bằng then ? ( Then được cài trong lỗ nằm dọc ở hai mặt phân cách của hai chi tiết .còn chốt cài trong lỗ xuyên ngang lỗ mặt phân cách của chi tiết được ghép 
-Từ cấu tạo mối ghép bằng then , mối ghép bằng chốt GV : y/c học sinh trả lời về ưu nhược của mối ghép bằng then , mối ghép bàng chốt .
- Hãy nêu phạm vi sử dụng mối ghép bằng then và mối ghép bằng chốt ?
Hoạt động 3 : Củng cố, hướng dẫn về nhà
- So sánh về cấu tạo , ưu và nhược điểm của mối ghép bằng hàn và mối ghép bằng đinh tán , bằng ren , bằng chồt , bằng then .
- HS làm theo hướng dẫn của GV 
- HS đọc ghi nhớ SGK 
-Tìm hiểu các mối ghép động.
- Y/c so sánh về cấu tạo , ưu và nhược điểm của mối ghép bằng hàn và mối ghép bằng đinh tán , bằng ren , bằng chồt , bằng then ?
- Y/c HS trả lời câu hỏi của SGK ?
- Cho HS đọc ghi nhớ SGK ?
- Yêu cầu HS về nhà tìm hiểu các lắp ghép khác các chi tiết mà em biết?
- Chuẩn bị mới 27
5. Nội dung ghi bảng:
1. Mối gép bằng ren :
a. Cấu tạo mối ghép 
-Mối ghép bu lông :Bulông , đai ốc ,vòng đệm chi tiết được ghép 
-Mối ghép vít cấy :Vít cấy đai ốc ,vòng đệm chi tiết được ghép 
-Mối ghép đinh vít :Đinh vít đai ốc ,vòng đệm chi tiết được ghép 
b. Đặc điểm và ứng dụng:
- Cấu tạo đơn giản dễ tháo lắp 
- Mối ghép bu lông dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn 
-Mối ghép vít cấy ghép các chi tiết có chiều dày lớn 
-Mối ghép đinh vít ghép các chi tiết chịu lực nhỏ 
2. Mối ghép bằng then và chốt :
a. Cấu taọ :
-Mối ghép bàng then :Then được cài trong rãnh then của hai chi tiết được ghép 
-Mối ghép bàng chốt : Chốt được đặt trong lỗ xuyên ngang qua hai chi tiết được ghép.
b. Đặc điểm và ứng dụng :
- Đơn giản ,dễ tháo lắp ,chịu lực kém 
-Mối ghép bàng then dùng để truyền chuyển động quay 
-Mối ghép bàng chốt dùng hãm chuyển động tương đối giữa các chi tiết theo phương tiếp xúc hoặc truyền lực theo phương đó . 
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Rút kinh nghiệm:...................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • doccong nghe 8 tuan 11 tiet 22.doc
Giáo án liên quan