Đề thi học kỳ II năm học 2014-2015 môn: Công nghệ 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu (3 điểm).

 Câu 1: Đồ dùng loại điện - nhiệt dùng trong gia đình gồm.

a. Các loại đèn chiếu sáng

b. Tủ lạnh, quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện

c. Máy bơm nước, đèn, quạt, bình nước nóng

d. Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện.

 Câu 2: Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - nhiệt là.

a. Cơ năng

b. Điện năng

c. Nhiệt năng

d. Quang năng

 

doc3 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 26/04/2016 | Lượt xem: 356 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi học kỳ II năm học 2014-2015 môn: Công nghệ 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 8 NĂM HỌC 2014-2015
 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng 
Cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
An toàn điện
1
4.Hiểu được nguyên nhân gây ra tai nạn điện
Số câu 
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
 1
2
20% 
2
2,5
25%
Đồ dùng điện gia đình
2. Nêu được các đồ dùng điện trong gia đình.
5. Hiểu được nguyên lí làm việc của đồ dùng điện
Tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình
Số câu 
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2
20%
1
3
30%
5
5 
50% 
Mạng điện trong nhà
3. Biết được cấu tạo và chức năng của một số phần tử mạng điện trong nhà
6. Hiểu được công dụng, cấu tạo và nguyên lí làm việc của một số thiết bị đóng cắt và lấy điện
Số câu 
Số điểm
Tie lệ %
1
0,5
5%
 1
2
20%
2
2,5
25%
Tổng Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
6 
1,5 
15% 
2 
0,5
5%
2
7,0
70%
1
1
10%
9 
 10
100%
Họ và tên: ....	 THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015
Lớp: .	Môn: Công nghệ 8. Thời gian: 45 phút
Điểm
 Lời phê:
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu (3 điểm).
 Câu 1: Đồ dùng loại điện - nhiệt dùng trong gia đình gồm.
a. Các loại đèn chiếu sáng 
b. Tủ lạnh, quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện
c. Máy bơm nước, đèn, quạt, bình nước nóng 
d. Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện.
 Câu 2: Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - nhiệt là.
a. Cơ năng 	 
b. Điện năng 
c. Nhiệt năng 
d. Quang năng
 Câu 3: Nhà em sử dụng nguồn điện có điện áp 220V, em chọn mua một bóng đèn, sử dụng cho đèn bàn học. Vậy bóng đèn nào sau đây phù hợp với yêu cầu trong nhà.
a. 110V - 40W	 	b. 220V - 300W 
c. 220V - 40W	 	d. 110V - 400W
Câu 4: Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là.
a. Giá thành rẻ. 
b. Chiếu sáng liên tục. 
c. Không cần chấn lưu. 
d. Tiết kiệm điện năng
Câu 5: Máy biến áp được gọi là máy tăng áp khi ? 
a. U1 U2 
c. U1 = U2 	d. U1 ≥ U2 
Câu 6: Sợi đốt làm bằng vật liệu.
a. Niken crôm	 	 	b. Vonfram 
c. Ferit	 	d. Amian
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7 (2.0 điểm) : Hãy nêu công dụng của cầu chì ? Trình bày nguyên lí làm việc của cầu chì ?
Câu 8 (2.0 điểm): Giờ cao điểm là gì ? Tại sao phải giảm bớt tiêu thụ điện năng ở giờ cao điểm?
Câu 9 (3.0 điểm) : Một hộ gia đình có các đồ dùng điện như sau :
- Hai bóng đèn 220V - 60W sử dụng trong 5giờ
- Một quạt điện 220V - 80W sử dụng trong 3 giờ
- Một tủ lạnh 220V - 120W sử dụng trong 24 giờ
- Một bàn ủi 220V – 1000W sử dụng 30 phút
- Một ti vi 220V – 120W sử dụng trong 2 giờ
 a/ Tính điện năng mà hộ gia đình tiêu thụ trong một tháng(30 ngày). 	
b/ Tính số tiền phải trả của hộ gia đình đó trong một tháng, biết rằng mỗi KWh có giá 1200 đồng.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN CÔNG NGHỆ 8 NĂM HỌC 2013 – 2014
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm) => Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
d
c
c
d
a
a
II. TỰ LUẬN (7.0 điểm):
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 7
(2.0 điểm)
- Công dụng của cầu chì : Cầu chì là loại thiết bị điện dùng để bảo vệ an toàn cho các đồ dùng điện, mạch điện khi xảy ra sự cố ngắn mạch hoặc quá tải.
- Nguyên lí làm việc : Khi dòng điện tăng lên quá giá trị định mức, dây chảy cầu chì nóng chảy và bị đứt làm mạch điện bị hở, bảo vệ mạch điện và đồ dùng điện, thiết bị điện không bị hỏng.
(1.0đ)
(1.0đ)
Câu 8
(2.0 điểm)
- Giờ cao điểm là những giờ trong ngày tiêu thụ điện năng nhiều. Ở nước ta giờ cao điểm từ 18h đến 22h hằng ngày 
- Phải giảm bớt tiêu thụ điện năng ở giờ cao điểm vì: Khả năng cung cấp của nhà máy điện không đủ, điện áp của mạng điện giảm xuống ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của các đồ dùng 
(1.0đ)
(1.0đ)
Câu 9
(3.0 điểm)
-Điện năng tiêu thụ của một bóng đèn : A1 = 60.5 = 300 (Wh).
- Điện năng tiêu thụ của quạt điện : A2 = 80.3 = 240 (Wh)
- Điện năng tiêu thụ của tủ lạnh: A2 = 120.24 = 2880 (Wh)
- Điện năng tiêu thụ của bàn ủi: A4 = 1000.0,5= 500 (Wh)
- Điện năng tiêu thụ của ti vi là: A5 = 120.2 = 240 (Wh)
- Điện năng tiêu thụ của hộ gia đình trong một ngày: 
A = 4.A1 + A2 + A3 + A4 +A5 
 = 4.300 + 240 + 2880 +500 + 240 = 5060 (Wh)
- Điện năng tiêu thụ của hộ gia đình trong một tháng: 
A’ = 30.A = 5060.30 = 151800 (Wh) = 151,8 kWh
 b/ Số tiền phải trả của hộ gia đình đó trong một tháng là: 
151,8 . 1200 = 182160 (Đ)
 (1,5 đ)
 (0,5 đ)
 (1 đ)

File đính kèm:

  • docBai_30_Tong_ket_chuong_II__Nhiet_hoc_20150725_091116.doc
Giáo án liên quan