Đề thi đại học số 7 môn thi: Vật lý

Câu 1. Khi một vật dao động điều hoà thì

A. véc tơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

B. Véc tơ vận tốc và gia tốc là véc tơ hằng số.

C. véc tơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng.

Câu 2. Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, các vạch Hα; Hβ; Hγ; Hδ thuộc dãy nào?

A. Dãy Lyman. B. Dãy Banme, Paschen, Lyman C. Dãy Balmer

D. Dãy Paschen.

pdf30 trang | Chia sẻ: dungnc89 | Ngày: 25/03/2017 | Lượt xem: 173 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề thi đại học số 7 môn thi: Vật lý, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 m0 và khi hạt nhân tạo thành thì toả ra năng lượng ∆E = (m−m0)c2.
B. m < m0 và hạt nhân tạo thành thì phải thu năng lượng ∆E = (m0 −m)c2.
C. m < m0 và khi hạt nhân tạo thành thì toả ra năng lượng ∆E = (m0 −m)c2.
D. m > m0 và hạt nhân tạo thành thì phải thu năng lượng ∆E = (m−m0)c2.
Câu 19. Chọn kết luận đúng: sóng dọc
A. Chỉ truyền được trong chất rắn. B. Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong
chân không.
C. Không truyền được trong chất rắn. D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 20. Một lực tiếp tuyến không đổi F tác dụng vào vành ngoài bánh đà có bán kính 10cm, có khối lượng 10kg. Bánh đà quay
từ trạng thái nghỉ thì sau 20s có động năng là 8000(J). Tính F ?
A. 100N . B. 200N . C. 20N . D. 10N
Câu 21. Khi chiếu lần lượt vào Katot của tế bào quang điện với bức xạ lần lượt có bước sóng là λ1 = 2λ2 = λ thì vận tốc ban
đầu cực đại của electron quang điện là v01 và v02 = 1, 5v01. Xác định công thoát của kim loại làm Katot?
A. A =
hc
2λ
B. A =
hc
3λ
C. A =
3hc
2λ
D. A =
hc
3λ
Câu 22. Vận tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:
A. pha với li độ. B. lệch pha
pi
4
với li độ C. ngược pha với li độ. D. lệch pha
pi
2
so với li độ.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy hạ thế có số vòng dây của cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp.
B. Nếu cuộn thứ cấp không tải thì cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp khác không
C. Lõi thép của mấy biến thế làm bằng các lá thép kỹ thuật để làm giảm dòng Fucô.
D. Tần số ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng nhau.
Câu 24. Phôtôn sẽ có năng lượng lớn hơn nếu nó có:
A. bước sóng lớn hơn. B. vận tốc lớn hơn. C. tần số lớn hơn. D. biên độ lớn hơn.
Câu 25. Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây (L =
2, 5
pi
H ,r) , điện trở R = r = 100Ω và một tụ điện C mắc nối tiếp
với nhau. Biết rằng hệ số công suất trong mạch là 0, 8; điện áp ở hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz và nhanh pha hơn
so với cường độ dòng điện trong mạch. Tính điện dung của tụ điện ?
A. C =
10−4
pi
(F ) B. C =
3.10−4
4pi
(F ) C. C =
10−4
4pi
(F ) D. C =
10−4
2pi
(F )
Trang 2/4- Mã đề thi 703
Câu 26. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 200 cos 100pit(V ) .Biết R = 50Ω ,
C =
10−4
2pi
F , L =
1
pi
H . Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì phải ghép tụ C ban đầu với tụ C0 bằng
bao nhiêu và cách ghép như thế nào?
A. C0 =
10−4
2pi
, ghép song song. B. C0 =
3.10−4
pi
, ghép song song.
C. C0 =
3.10−4
2pi
, ghép nối tiếp. D. C0 =
10−4
2pi
, ghép nối tiếp.
Câu 27. Ra đa định vị có khả năng
A. Phát sóng điện từ B. Thay đổi tín hiệu sóng điện từ
C. Thu sóng điện từ D. Phát và thu sóng điện từ
Câu 28. Momen động lượng của một vật rắn:
A. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng. B. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
C. luôn luôn không đổi. D. thay đổi khi vật quay đều.
Câu 29. Chiều dài của một con lắc đơn tăng 1%. Chu kỳ dao động
A. tăng 0, 5%. B. giảm 1%. C. tăng 1%. D. tăng 1, 5%.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là sai? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
C. Chiếu ánh sáng trắng vào máy vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
D. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
Câu 31. Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bước sóng 0, 25µm vào một lá vônfram có công thoát 4, 5eV . Tính vận tốc ban đầu
cực đại của êlêctrôn quang điện khi bắn ra khỏi mặt lá vônfram.
A. 4, 06.105m/s. B. 4, 24.105m/s. C. 8, 72.105m/s. D. 1, 24.105m/s.
Câu 32. Chọn câu sai
A. Âm sắc là đặc tính để phân biệt hai âm có cùng tần số do hai nhạc cụ khác nhau phát ra.
B. Mức cường độ âm là lôgarit thập phân của tỉ số I/I0.
C. Các tần số của các họa âm của âm cơ bản có tần số f1 là 2f1 , 3f1 , 4f1, . . . .
D. Khi mức cường độ âm bằng 1, 2, 3(B) thì cường độ âm chuẩn I0 lớn gấp 10, 102, 103 lần cường độ âm I.
Câu 33. Trong dao động của con lắc đơn nhận xét nào sau đây là sai
A. Điều kiện để nó dao động điều hoà là biên độ góc phải nhỏ.
B. Tại vị trí hai biên vận tốc của quả nặng bằng không C. Cơ năng tính bằng:
1
2
mglα20 .
D. Khi đi qua vị trí cân bằng lực căng dây của con lắc là T = mg
Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách các
nguồn những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy
cực đại khác. Xác định vận tốc truyền sóng ?
A. 13cm/s B. 26cm/s C. 42cm/s D. 24cm/s
Câu 35. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 0, 4µm vào Katot của TBQĐ, đặt vào hai đầu Anot và Katot một hiệu điện
thế 1,5V. Tìm động năng của electron khi đập vào Anot. Biết rằng Katot làm bằng kim loại có công thoát electron là
2,76eV.
A. 3, 45eV B. 0, 35eV C. 2, 34eV D. 4, 25eV
Câu 36. Trong một thí nghiệm Young sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 3mm. Màn hứng
vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S1, S2 một khoảng D = 45 cm. Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt
các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 17 là 1,39 mm. Bước sóng của bức
xạ sử dụng trong thí nghiệm là:
A. 0, 579µm B. 0, 456µm C. 0, 567µm D. 0, 675µm
Câu 37. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC:L =
0, 4
pi
H;C = 63, 3µF ;u = U0 cos 100pit(V ) . Với giá trị nào của R thì hiệu điện
thế ở hai đầu đoạn mạch MB( chứa RC) vuông pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn AM (chứa RL)?
A. 20Ω B. 150Ω C. 20
√
5Ω D. 25Ω
Trang 3/4- Mã đề thi 703
Câu 38. Cho mạch điện RL: điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = U0 cos 100pit(V ), R thay đổi được. Khi R = 180Ω thì độ lệch
pha của u so với i là ϕ1; Khi R = 320Ω thì độ lệch pha của u so với i là ϕ2 và công suất của đoạn mạch là không đổi.
Biết rằng ϕ1 + ϕ2 =
pi
2
. Tìm độ tự cảm L ?
A. L =
3
pi
H B. L =
1, 5
pi
H C. L =
1
pi
H D. L =
2, 4
pi
H
Câu 39. Urani 23892 U sau 8 lần phóng xạ α và 6 lần phóng xạ β− biến thành chì 20682 Pb. Chu kỳ bán rã của Urani là T = 4, 6.109
năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa Urani, không chứa chì . Nếu hiện nay tỷ lệ các khối lượng của Urani và chì là
mU
mPb
= 37, thì tuối của đá ấy là bao nhiêu?
A. 2.108 năm. B. 3.109 năm C. 2.108 năm. D. 3.108 năm
Câu 40. Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra với
A. Phi kim B. Lỏng C. Bán dẫn D. Kim loại
Câu 41. Công thức nào sau không dùng để tính giới hạn quang điện λ0 của kim loại dùng làm catốt tế bào quang điện? ( Uh là
độ lớn hiệu điện thế hãm)
A. λ0 =
hc
A
B. λ0 =
hc
1
λ
− mv
2
0max
2hc
C. λ0 =
1
1
λ
− mv
2
0max
2hc
D. λ0 =
1
1
λ
− eUh
hc
Câu 42. Một con lắc đơn gồm một dây treo có chiều dài l = 1m, một đầu gắn vào một điểm cố định, đầu kia treo vào vật nặng
có khối lượng m = 1kg. Kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc 600 rồi thả ra không vận tốc đầu. Xác định tỉ số lực
căng dây cực đại và cực tiểu của con lắc đơn?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 43. Hai nguồn sóng kết hợp với phương trình có dạng uS1 = uS2 = a cosωt(cm) . Phương trình sóng tổng hợp tại một
điểm M (MS1 = d1;MS2 = d2) trên miền giao thoa có dạng:
A. u = 2a cos
[
2pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt− 2pi
λ
(d1 − d2)
]
B. u = 2a cos
[
2pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt− pi
λ
(d1 + d2)
]
C. u = 2a cos
[
2pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt+
2pi
λ
(d1 + d2)
]
D. u = 2a cos
[
pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt− pi
λ
(d1 + d2)
]
Câu 44. Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biên độ 3 cm với tần số
10Hz. Sau 2 s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. Độ lệch của
phần tử vật chất tại M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là:
A. 0cm. B. 1, 5cm. C. 3cm. D. −3cm.
Câu 45. Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60 km nhận được tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời
gian là bao lâu?
A. 4.10−4s B. 10−4s C. 2.10−4s D. 6.10−4s
Câu 46. Urani 23892 U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β− biến thành chì 20682 Pb
A. 6α và 8β− B. 6α và 7β− C. 6α và 6β− D. 8α và 6β−
Câu 47. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có a = 0, 6mm , D = 3m. Chiếu hai ánh sáng đơn sắc có λ1 = 0, 4µm và
λ2 = 0, 5µm vào hai khe Young thì xuất hiện những vị trí trùng nhau của hai vân sáng thuộc hai bức xạ trên. Biết rằng
bề rộng của miền giao thoa là 4, 5cm. Tìm những vị trí đó ?
A. 5 B. 9 C. 7 D. 4
Câu 48. Người ta cần truyền tải một công suất 1000kW, nguồn có điện áp 100kV. Độ giảm thế trên đường dây không vượt quá
1%U . Cho rằng hệ số công suất của mạch điện là 1. Điện trở tổng cộng của hai dây tải lớn nhất là:
A. 5Ω. B. 0, 1Ω C. 1Ω D. 10Ω
Câu 49. Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có các tác dụng:
A. giảm cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế. B. giảm cường độ dòng điện và giảm hiệu điện thế.
C. tăng cường độ dòng điện và giảm hiệu điện thế. D. tăng cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế.
Câu 50. Một ròng rọc có bán kính 20cm có mômen quán tính đối với trục quay là 0, 04kgm2. Ròng rọc chịu tác dụng của lực
không đổi 1, 2N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên, vận tốc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là:
A. 6rad/s B. 75rad/s C. 15rad/s D. 30rad/s
Trang 4/4- Mã đề thi 703
Mã đề thi 703 ĐÁP ÁN
Câu 1. C.
Câu 2. C.
Câu 3. C.
Câu 4. B.
Câu 5. C.
Câu 6. C.
Câu 7. D.
Câu 8. D.
Câu 9. D.
Câu 10. D.
Câu 11. C.
Câu 12. D.
Câu 13. A.
Câu 14. B.
Câu 15. D.
Câu 16. A.
Câu 17. A.
Câu 18. C.
Câu 19. D.
Câu 20. C.
Câu 21. B.
Câu 22. D.
Câu 23. B.
Câu 24. C.
Câu 25. A.
Câu 26. A.
Câu 27. D.
Câu 28. A.
Câu 29. C.
Câu 30. D.
Câu 31. A.
Câu 32. D.
Câu 33. D.
Câu 34. D.
Câu 35. C.
Câu 36. A.
Câu 37. C.
Câu 38. D.
Câu 39. A.
Câu 40. D.
Câu 41. B.
Câu 42. C.
Câu 43. D.
Câu 44. A.
Câu 45. A.
Câu 46. D.
Câu 47. A.
Câu 48. B.
Câu 49. C.
Câu 50. D.
Trang 1/4- Mã đề thi 703
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
ThS Trần Anh Trung
Đề thi thử
(Đề thi 50 câu / 4 trang)
ĐỀ THI ĐẠI HỌC SỐ 7
Môn thi: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 704
Câu 1. Công thức nào sau không dùng để tính giới hạn quang điện λ0 của kim loại dùng làm catốt tế bào quang điện? ( Uh là
độ lớn hiệu điện thế hãm)
A. λ0 =
hc
A
B. λ0 =
1
1
λ
− eUh
hc
C. λ0 =
1
1
λ
− mv
2
0max
2hc
D. λ0 =
hc
1
λ
− mv
2
0max
2hc
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách các
nguồn những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy
cực đại khác. Xác định vận tốc truyền sóng ?
A. 13cm/s B. 24cm/s C. 42cm/s D. 26cm/s
Câu 3. Một con lắc gồm một vật nặng khối lượng 0, 1 kg và lò xo có độ cứng 40N/m treo thẳng đứng . Cho con lắc dao động
với biên độ 2, 5cm,lấy g = 10m/s2. Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
A. 1(N). B. 2(N). C. 0(N). D. 1, 5(N)
Câu 4. Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60 km nhận được tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời
gian là bao lâu?
A. 4.10−4s B. 6.10−4s C. 2.10−4s D. 10−4s
Câu 5. Khi một vật dao động điều hoà thì
A. véc tơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.
B. véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng.
C. véc tơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Véc tơ vận tốc và gia tốc là véc tơ hằng số.
Câu 6. Bức xạ có bước sóng trong khoảng 10−4m đến 0, 76.10−6m là:
A. bức xạ ánh sáng nhìn thấy B. bức xạ tia X. C. bức xạ hồng ngoại. D. bức xạ tử ngoại.
Câu 7. Hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương và cùng pha với biên độ dao động A1 = 2A;A2 = A. Biên độ dao
động tổng hợp là:
A. 2A B. 3A C. 4A D. A
Câu 8. Một con lắc đơn gồm một dây treo có chiều dài l = 1m, một đầu gắn vào một điểm cố định, đầu kia treo vào vật nặng
có khối lượng m = 1kg. Kéo con lắc đơn ra khỏi VTCB một góc 600 rồi thả ra không vận tốc đầu. Xác định tỉ số lực
căng dây cực đại và cực tiểu của con lắc đơn?
A. 2 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 9. Hai nguồn sóng kết hợp với phương trình có dạng uS1 = uS2 = a cosωt(cm) . Phương trình sóng tổng hợp tại một
điểm M (MS1 = d1;MS2 = d2) trên miền giao thoa có dạng:
A. u = 2a cos
[
2pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt− 2pi
λ
(d1 − d2)
]
B. u = 2a cos
[
pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt− pi
λ
(d1 + d2)
]
C. u = 2a cos
[
2pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt+
2pi
λ
(d1 + d2)
]
D. u = 2a cos
[
2pi
λ
(d1 − d2)
]
cos
[
ωt− pi
λ
(d1 + d2)
]
Câu 10. Chọn câu sai
A. Âm sắc là đặc tính để phân biệt hai âm có cùng tần số do hai nhạc cụ khác nhau phát ra.
B. Khi mức cường độ âm bằng 1, 2, 3(B) thì cường độ âm chuẩn I0 lớn gấp 10, 102, 103 lần cường độ âm I.
C. Các tần số của các họa âm của âm cơ bản có tần số f1 là 2f1 , 3f1 , 4f1, . . . .
D. Mức cường độ âm là lôgarit thập phân của tỉ số I/I0.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy hạ thế có số vòng dây của cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp.
B. Tần số ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng nhau.
C. Lõi thép của mấy biến thế làm bằng các lá thép kỹ thuật để làm giảm dòng Fucô.
D. Nếu cuộn thứ cấp không tải thì cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp khác không
Trang 1/4- Mã đề thi 704
Câu 12. Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biên độ 3 cm với tần số
10Hz. Sau 2 s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. Độ lệch của
phần tử vật chất tại M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là:
A. 0cm. B. −3cm. C. 3cm. D. 1, 5cm.
Câu 13. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có a = 0, 6mm , D = 3m. Chiếu hai ánh sáng đơn sắc có λ1 = 0, 4µm và
λ2 = 0, 5µm vào hai khe Young thì xuất hiện những vị trí trùng nhau của hai vân sáng thuộc hai bức xạ trên. Biết rằng
bề rộng của miền giao thoa là 4, 5cm. Tìm những vị trí đó ?
A. 5 B. 4 C. 7 D. 9
Câu 14. Chiều dài của một con lắc đơn tăng 1%. Chu kỳ dao động
A. tăng 0, 5%. B. tăng 1, 5%. C. tăng 1%. D. giảm 1%.
Câu 15. Momen động lượng của một vật rắn:
A. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng. B. thay đổi khi vật quay đều.
C. luôn luôn không đổi. D. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
Câu 16. Chọn kết luận đúng: sóng dọc
A. Chỉ truyền được trong chất rắn. B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Không truyền được trong chất rắn. D. Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong
chân không.
Câu 17. Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, các vạch Hα;Hβ ;Hγ ;Hδ thuộc dãy nào?
A. Dãy Lyman. B. Dãy Paschen. C. Dãy Balmer
D. Dãy Banme, Paschen, Lyman
Câu 18. Cho mạch điện RL: điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = U0 cos 100pit(V ), R thay đổi được. Khi R = 180Ω thì độ lệch
pha của u so với i là ϕ1; Khi R = 320Ω thì độ lệch pha của u so với i là ϕ2 và công suất của đoạn mạch là không đổi.
Biết rằng ϕ1 + ϕ2 =
pi
2
. Tìm độ tự cảm L ?
A. L =
3
pi
H B. L =
2, 4
pi
H C. L =
1
pi
H D. L =
1, 5
pi
H
Câu 19. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 200 cos 100pit(V ) .Biết R = 50Ω ,
C =
10−4
2pi
F , L =
1
pi
H . Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì phải ghép tụ C ban đầu với tụ C0 bằng
bao nhiêu và cách ghép như thế nào?
A. C0 =
10−4
2pi
, ghép song song. B. C0 =
10−4
2pi
, ghép nối tiếp.
C. C0 =
3.10−4
2pi
, ghép nối tiếp. D. C0 =
3.10−4
pi
, ghép song song.
Câu 20. Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có các tác dụng:
A. giảm cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế. B. tăng cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế.
C. tăng cường độ dòng điện và giảm hiệu điện thế. D. giảm cường độ dòng điện và giảm hiệu điện thế.
Câu 21. Phôtôn sẽ có năng lượng lớn hơn nếu nó có:
A. bước sóng lớn hơn. B. biên độ lớn hơn. C. tần số lớn hơn. D. vận tốc lớn hơn.
Câu 22. Một cây sáo trúc có chiều dài 50cm, phát ra âm có vận tốc 340m/s. Xác định tần số của họa âm bậc 3 của cây sáo?
A. 595Hz B. 680Hz C. 510Hz D. 340Hz
Câu 23. Một dĩa tròn đồng chất có bán kính R, chiều dày h, trục quay đi qua trọng tâm và vuông góc với đĩa. Khi bán kính và
chiều dày tăng gấp 2 lần thì momen quán tính :
A. tăng 4 lần B. tăng 32 lần C. giảm 4 lần D. giảm 16 lần
Câu 24. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos 2pit (cm). Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian
t = 1, 375s kể từ thời điểm ban đầu là
A. 28, 54cm B. 33, 54cm C. 16, 46cm D. 26, 46cm
Câu 25. Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bước sóng 0, 25µm vào một lá vônfram có công thoát 4, 5eV . Tính vận tốc ban đầu
cực đại của êlêctrôn quang điện khi bắn ra khỏi mặt lá vônfram.
A. 4, 06.105m/s. B. 1, 24.105m/s. C. 8, 72.105m/s. D. 4, 24.105m/s.
Trang 2/4- Mã đề thi 704
Câu 26. Trong một thí nghiệm Young sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 3mm. Màn hứng
vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S1, S2 một khoảng D = 45 cm. Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt
các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 17 là 1,39 mm. Bước sóng của bức
xạ sử dụng trong thí nghiệm là:
A. 0, 579µm B. 0, 675µm C. 0, 567µm D. 0, 456µm
Câu 27. Người ta cần truyền tải một công suất 1000kW, nguồn có điện áp 100kV. Độ giảm thế trên đường dây không vượt quá
1%U . Cho rằng hệ số công suất của mạch điện là 1. Điện trở tổng cộng của hai dây tải lớn nhất là:
A. 5Ω. B. 10Ω C. 1Ω D. 0, 1Ω
Câu 28. Vận tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:
A. pha với li độ. B. lệch pha
pi
2
so với li độ. C. ngược pha với li độ. D. lệch pha
pi
4
với li độ
Câu 29. Urani 23892 U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β− biến thành chì 20682 Pb
A. 6α và 8β− B. 8α và 6β− C. 6α và 6β− D. 6α và 7β−
Câu 30. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha mà phần cảm gồm 4 cặp cực. Máy phát ra dòng điện có tần số 50Hz. Xác định tốc
độ quay của roto?
A. 12,5 vòng/phút. B. 1250 vòng/phút. C. 1000 vòng/phút. D. 750 vòng/phút.
Câu 31. Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây (L =
2, 5
pi
H ,r) , điện trở R = r = 100Ω và một tụ điện C mắc nối tiếp
với nhau. Biết rằng hệ số công suất trong mạch là 0, 8; điện áp ở hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz và nhanh pha hơn
so với cường độ dòng điện trong mạch. Tính điện dung của tụ điện ?
A. C =
10−4
pi
(F ) B. C =
10−4
2pi
(F ) C. C =
10−4
4pi
(F ) D. C =
3.10−4
4pi
(F )
Câu 32. Đầu vào của máy thu vô tuyến là một mạch dao động LC gồm cuộn cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch
thu được sóng điện từ có bước sóng λ1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có λ2. Hỏi mắc đồng
thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng λ là bao nhiêu ?
A. λ =
√
2(λ1 + λ2) B. λ =
√
λ1.λ2 C. λ =
√
λ1 + λ2 D. λ =
√
λ21+λ
2
2
λ1.λ2
Câu 33. Phát biểu nào sau đây là sai?Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả
mãn điều kiện C =
1
ω2L
thì:
A. tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất..
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện bằng nhau.
C. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là sai? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
C. Chiếu ánh sáng trắng vào máy vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
Câu 35. Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Young một đoạn 0,1m phát ra một bức xạ có bước sóng 0, 6µm . Hai khe cách
nhau 2mm, màn cách hai khe 2m. Số vân sáng quan sát được trên màn có bề rộng L = 25,8mm là:
A. 41 B. 43 C. 44 D. 40
Câu 36. Cho một sóng điện từ có f = 3 MHz hỏi sóng trên có bước sóng là bao nhiêu?
A. 1000 m B. 1 

File đính kèm:

  • pdfDLT7.pdf