Đề kiểm tra học kì I năm học (2014 -2015) môn: Tiếng anh 6

 III. Circle the best option among a,b,c or d to complete each sentence: (1m)

13. The students (be) . in the school yard.

a. is b. was c. are d. am

14. Where you (live) . ?

a. did live b. were . live c. are . live d. do . live

15 .she (play) sports after school?

a. Is . play b. Does . play c. Do . play d. Did . play

16. Hoa (not have) Math on Monday.

a. does not have b. is not have c. do not have d. did not have

 

doc7 trang | Chia sẻ: dung89st | Ngày: 25/04/2016 | Lượt xem: 428 | Lượt tải: 6download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I năm học (2014 -2015) môn: Tiếng anh 6, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM.
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG Độc lập – Tự do – hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: Tiếng Anh 6
Mức độ / Chủ đề
 Nhận biết
 Thông hiểu
Vận dụng
 Tổng cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
 Phonetic (10%)	
 I. 4c (1đ)
	4c
Language knowledge (30%)
II. 8c (2đ)
III. 4c (1đ)
 12c
Read (30%)
IV. B 4c
(1đ)
IV.A
8c (2đ)
12c 
Write (30%)
V. 2c (1đ)
VI. 4c (2đ)
6c
Tổng cộng
Số câu
20 câu
8 câu
2 câu
4 câu
28 câu
6 câu 
Số điểm
5 điểm
2 điểm
1 điểm
2 điểm
7 điểm
3 điểm
 50%
 30 %
 20%
100%
 GVBM
 Nguyễn Thị Hà
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM.
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG Độc lập – Tự do – hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC (2014 -2015)
 Môn : Tiếng Anh 6
 Thời gian : 60 phút 
 (Không kể thời gian phát đề)
 I. Phonetic: (1m)
I. Circle the word whose underlined part is pronounced differently (1m)
1. A. late B. grade C. timetable D. Math.
2. A. this B. that C. thank D. these.
3. A. five B. children C. nine D. fine. 
4. A. photo B. play C. place D. pen. 
 II. Circle the best option among a, b, c or d to complete each sentence: (2ms)
5 Hi! .. name is Lan. She is a student. 
A. her 	 B. our	 C. my	 D. his
6. .. grade are you? 
 A. Where	 B. Which	 C. Where D. When
7. How many are there in the classroom? 
A. board B. door C. students D. chair
8. Where . .? à They are in front the house. 
 A. is the tree B. is the post office C. is the park D. are the flowers
9. Her father is a . He works in a school. 
A. worker B. teacher C. doctor D. farmer
10. Is Minh’s house big or small? 
A. It’s big B. Yes, it is C. It is in the city D. No, it isn’t
11. My classroom is on the  floor. 
A. one B. two C. three D. second
12. Every morning, Ba up at 6:00. 
A. get	 B. gets	 C. got D. getting
 III. Circle the best option among a,b,c or d to complete each sentence: (1m)
13. The students (be). in the school yard. 
a. is b. was c. are d. am
14. Where you (live). ?
a. did  live b. were .. live c. are .. live d. do . live
15..she (play) sports after school? 
a. Is. play b. Does. play c. Do . play d. Did .. play
16. Hoa(not have) Math on Monday.
a. does not have b. is not have c. do not have d. did not have
 IV. Read the passage.
Nam is eleven .17.old, he is a student in grade six, class 6B at Le Hong Phong ..18... He lives in a small house .19..his father, mother and sister, Lan. 20. house is next to a park. In the neighborhood, .21..is a factory, a market and a hotel. His mother works in .22. drugstore, Nam goes to school at six thirty in the morning. He 23.classes ..24. seven fifteen to eleven thirty.
*A. Choose the most suitable word to complete the passage. (2ms)
 17. a. years b. rulers c. books d. pens. 
 18. a. student b. school c. doctor d. park. 
 19. a. and b. to c. with d. in. 
 20. a. They b. She c. He d. Their. 
 21. a. there	 b. these c. what d. those.
 22. a. an b. a c. then d. to.
 23. a. have b. is c. has d. does.
 24. a. to b. at c. in d. from.
B. Read the passage then choose the best answer for each question. (1m)
 This is Miss Hoa. She’s a teacher. She teaches at a small school in the village. Every day, she gets up at half past five. She takes a shower and gets dressed. She has breakfast, then she leaves the house at a quarter to seven. (rời khỏi nhà) The school is near her house, so she goes to work on foot. (đi làm bằng đôi chân) Her classes start at seven and end half past eleven. After classes, she walks home and has lunch at twelve o’clock.
25. She is a teacher.
 a. What does she do? b. Which school does she go?
c. Where does she live? d. How old is she?
26. Every day, she gets up at..
a. fifteen past five b. five thirty c. fifty past five d. ten past five
27. Her house is near 
a. the park b. the hotel c. the school d. the rice paddy
28. After classes, she walks home and has .. at twelve. 
a. dinner b. breakfast c. apples d. lunch
V.Write the sentences , using the following words (1m)
29. Ba / have / Math / Monday / Friday.
.
30. When / you / have / English. 
.
VI. Answer about you (2ms)
31. Where do you live? 
..
32. Which school do you go? 
..
 33. How old are you? 
..
34. Do you help your mom after school?
 GVBM
 Nguyễn Thị Hà
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM.
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG Độc lập – Tự do – hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 -2015
MÔN: TIẾNG ANH 6
I. (1đ) Phonetic: HS chọn đúng mỗi câu đạt (0,25đ)
A. 1àD 2à C 3à B 4à A
II. (2đ) HS chọn đúng mỗi câu đạt (0,25đ)
5. A 6. B 7. C 8. D 
9. B 10. A 11. D 12. B 
III. (1đ) HS chọn đáp án đúng nhất mỗi câu đạt (0,25đ)
13. c 14. d 15. b 16. a
VI. A. (2đ) HS chọn đáp án đúng nhất mỗi câu đạt ( 0,25đ)
17. a 18. b 19. c 20. d 
21. a 22. b 23. c 24. d 
 B. (1đ) HS chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu đạt (0,5đ)
25. a 26. b 27. c 28. d 
V. (1đ) Hs hoàn thành đúng mỗi câu đạt (0,5đ) 
29. Ba has Math on Monday and Friday.
30. When do you have English.
 VI. (2đ) Tự hs trả lời (nếu đúng mỗi câu đạt 0,5đ) 
 31. I live in ......................
I go to .......................... school . 
I am................................... 
Yes / No, .................. 
 GVBM
 Nguyễn Thị Hà

File đính kèm:

  • docAnh6_HKI_ThanhDong.doc