Đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Hình học 10 - Nguyễn Thị Hương

Câu 1 ( 3 điểm) :

Cho hình chữ nhật ABCD với AB=3cm, BC=4cm.

a) Hãy chỉ ra các vectơ có độ dài bằng độ dài vectơ  AB . (1đ)

b) Tính AD AB 

 , AC AB 

 . (2đ)

Câu 2: ( 7 điểm) :

Trong mặt phẳng Oxy ,cho ba điểm A(-1;3), B(2;1), C( 4;-3)

a) Tính tọa độ các vectơ AB AC BC ; ;

  . (1.5đ)

b) Phân tích vectơ AB

theo hai vectơ AC

và BC

. (1.5đ)

c) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. (1đ)

d) Xác định toạ độ của điểm D để ABDC là hình bình hành. (1đ)

e) Tìm điểm N trên trục Oy sao cho ABCN là hình thang cạnh đáy CN, tìm toạ độ giao

điểm T của hai đường chéo hình thang ABCN. (2đ)

 

pdf4 trang | Chia sẻ: xuannguyen98 | Ngày: 23/12/2020 | Lượt xem: 17 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Hình học 10 - Nguyễn Thị Hương, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 
MÔN HÌNH HỌC 10 
GV: Nguyễn Thị Hương 
1.Mục tiêu kiểm tra 
Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong chương I 
2. Hình thức kiểm tra 
Kiểm tra tự luận 
Phân phối điểm: 10 điểm/7câu 
Tổng điểm toàn bài là 10 điểm. Thời gian làm bài 45 phút. 
3.Ma trận đề kiểm tra 
Tên Chủ đề 
(nội dung, chương) 
Nhận biết 
Thông hiểu 
Vận dụng 
Tổng Cấp độ thấp 
Cấp độ cao 
Nội dung 1: 
Tổng và hiệu của 
hai vectơ. Tích 
của vectơ với một 
số 
Nhận biết các 
vectơ có độ dài 
bằng nhau. 
Hiểu và tìm 
được độ dài 
của vectơ tổng, 
hiệu 
Số câu : 2 
Số điểm: 3 
Tỉ lệ 30% 
1 
1 
10% 
1 
2 
20% 
 2 
3 
30% 
Nội dung 2. 
Hệ trục tọa độ 
Nhận biết và 
tìm được tọa 
độ của điểm, 
tọa độ vectơ 
Hiểu và tìm tọa 
độ của một 
điểm thỏa mãn 
điều kiện cho 
trước 
Vận dụng và 
biểu diễn 
vectơ theo 
hai vectơ 
không cùng 
phương 
Vận dụng 
và tìm được 
tọa độ điểm 
thỏa mãn 
điều kiện 
cho trước 
Số câu : 5 
Số điểm: 7 
Tỉ lệ 70% 
2 
2.5 
25% 
1 
1 
10% 
1 
1.5 
15% 
1 
2 
20% 
5 
7 
70% 
Tổng số câu 7 
Tổng số điểm 10 
Tỉ lệ 100% 
3 
3.5 
35% 
2 
3 
30% 
1 
1.5 
15% 
1 
2 
20% 
7 
10 
100% 
Trường THPT Vĩnh Phong Đề kiểm tra định kỳ 
Lớp : 10.... Môn : Hình học 10 
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thời gian : 45 phút 
 ( Không kể TG giao đề ) 
Điểm Lời phê của giáo viên 
Đề: 
Câu 1 ( 3 điểm) : 
Cho hình chữ nhật ABCD với AB=3cm, BC=4cm. 
a) Hãy chỉ ra các vectơ có độ dài bằng độ dài vectơ AB

. (1đ) 
b) Tính AD AB
 
, AC AB
 
. (2đ) 
Câu 2: ( 7 điểm) : 
Trong mặt phẳng Oxy ,cho ba điểm A(-1;3), B(2;1), C( 4;-3) 
a) Tính tọa độ các vectơ ; ;AB AC BC
  
. (1.5đ) 
b) Phân tích vectơ AB

 theo hai vectơ AC

 và BC

. (1.5đ) 
c) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. (1đ) 
d) Xác định toạ độ của điểm D để ABDC là hình bình hành. (1đ) 
e) Tìm điểm N trên trục Oy sao cho ABCN là hình thang cạnh đáy CN, tìm toạ độ giao 
điểm T của hai đường chéo hình thang ABCN. (2đ) 
Bài Làm 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................................... 
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN 
Câu Đáp án Điểm 
1 
a 
, ,BA CD DC
  
 (thiếu 1 cái cho tối đa 0,5 điểm ) 
1.0 
b 
5AD AB BD  
  
, 1.0 
2 2 13AC AB AI  
  
(I là trung điểm BC) 
1.0 
2 
a 
(3; 2)
(5; 6)
(2; 4)
AB
AC
BC
 
 
 



1.5 
b 
AB k AC hBC 
  
   (3; 2) 5; 6 2; 4h k     
0.5 
         3; 2 5 ; 6 2 ; 4 3; 2 5 2 ; 6 4
3 5 2 1
2 6 4 1
h h k k h k h k
h k h
h k k
           
   
  
      
 0.5 
AB AC BC  
  
0.5 
c 
2 4 3
2 2:
1 3 1
22
(3; 1)
B C
I I
B C
GI
x xx x
I
y y yy
I
       
     
 
  
0.5 
1 2 4 5
3 3 3:
3 1 3 1
3 33
5 1;
3 3
A B C
G G
A B C
GG
x x xx x
G
y y y yy
G
         
 
      
 
    
 
 0.5 
d 
ABDC là hình bình hành 
AB CD 
 
   4; 3 3; 2D Dx y     
0.5 
I
O
C
A
D
B
G
I
B(2;1)
A(-1;3)
C(4;-3)
4 3
3 2
D
D
x
y
 
 
  
7
5
D
D
x
y

 
 
 0.25 
 1; 1D  0.25 
e Gọi N(0;yN) tính 
(4; 3 ); (3; 2)NNC y AB    
 
 0.5 
để ABCN là hình thang thì 
34 10;
3 2 3
Ny N        
 0.5 
Gọi T= AC BN và T(x;y) 
B,T,N thẳng hàng suy ra 2x-3y=1 
A,T,C thẳng hàng suy ra 6x+5y=9 
8 3;
7 7
T    
 
1.0 
T
G
I
B(2;1)
C(4;-3)
A(-1;3)
N

File đính kèm:

  • pdfOn_tap_Chuong_II_Tich_vo_huong_cua_hai_vecto_va_ung_dung.pdf