Bài tập Hóa học 12 - Chương 1: Este - Lipit

Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

 A. 5 B. 2 C. 4 D. 6

Câu 11: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:

 A. 10 B. 9 C. 7 D. 5

Câu 12: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C7H6O2 là:

 A. 2 B. 1 C. 3 D. 5

Câu 13: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H6O2 là:

 A. 10 B. 9 C. 7 D. 5

Câu 14: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H8O2 là:

 A. 10 B. 15 C. 7 D. 5

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C8H8O2 là:

 A. 8 B. 6 C. 7 D. 5

Câu 16: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C9H8O2 là:

 A. 4 B. 6 C. 7 D. 5

Câu 17. Hãy cho biết có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2?

 A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 18. Dầu chuối có tên gọi là iso amyl axetat được điều chế từ:

A. CH3COOH, CH3OH B. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH

C. CH3COOH, C2H5OH D. CH3COOH , (CH3)2CH CH2CH2OH

 

doc22 trang | Chia sẻ: xuannguyen98 | Ngày: 16/12/2020 | Lượt xem: 71 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài tập Hóa học 12 - Chương 1: Este - Lipit, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
3), (4), (5), (6)	B. (1), (2), (3), (5), (7)
C. (1), (2), (4), (6), (7)	D. (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 28: Cho các phản ứng sau:
	1) Thủy phân este trong môi trường axit.
	2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.
	3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
	4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
	5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.
	Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:
A. 1, 2, 3, 4	B. 1, 4, 5	C. 1, 3, 4, 5	D. 3, 4, 5
Câu 29: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X.	C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.
Câu 30: Phát biểu đúng là:
	A. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
	B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
	C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
	D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 31: Nhận định không đúng là
A. CH3CH2COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.
B. CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
C. CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng với dung dịch Br2.
D. CH3CH2COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 32:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A.Etyl fomiat	B.n-propyl fomiat	C.isopropyl fomiat	D. B, C đều đúng
Câu 33: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương. E có tên là:
A.Vinyl axetat	 	B.propenyl axetat	C.Alyl fomiat	D.Cả A, B, C đều đúng.
Câu 34: Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO. E có tên là:
A.isopropyl propionat	B.isopropyl axetat	C.n-butyl axetat	D.tert-butyl axetat.
Câu 35: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng.	
A.HCHO	B.HCOOCH3	C.HCOOC2H5	D.Cả 3 chất trên.
Câu 36: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A.C4H9OH	B.C3H7COOH	C.CH3COOC2H5	D.C6H5OH
Câu 37: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
A.C2H5COOH, CH2=CH-OH	B.C2H5COOH, HCHO 	
C.C2H5COOH, CH3CHO	D.C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 38: Khi thuỷ phân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y. Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X. Este có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.CH3COOC2H5 	B.HCOOC3H7 	C.C2H5COOCH3 	D. Không xác định được.
Câu 39: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dụng dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ, X có công thức phân tử nào sau đây
A. HCHO	B. HCOOH	C.HCOONH4 	D. A, B, C đều đúng
Câu 40: Khi thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A. axit axetic và rượu vinilic	B. Axit axetic và rượu etylic
C. axit axetic và andehit axetic	D. Axit axetic và axeton
Câu 41: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được 
	A. 1 muối và 1 ancol.	B. 1 muối và 2 ancol.	
	C. 2 muối và 1 ancol.	D. 2 muối và 2 ancol.
Câu 42: Thủy phân este A trong môi trường axit thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là:
A.HCOOC2H5	B. CH3COOCH3	C. C2H5COOCH3	D. CH3COOC2H5
Câu 43: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC2H5	B. CH3COOCH3	C. HCOOC3H7	D. C2H5COOCH3
Câu 44: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2, cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của X và Y là:
A. HCOOC2H5 và C2H5COOH
B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO
C. CH3COOCH3 và C2H5COOH
D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 
Câu 45: Thủy phân este A trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH3COOCH=CH2	 	 B. HCOOCH2CH=CH2	
C. HCOOC(CH3)=CH2	 D. HCOOCH=CH-CH3
Câu 46: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?
A. HCOO-CH=CH-CH3	B. CH3COO-CH=CH2
C. HCOO-C(CH3)=CH2	D.CH2=CH-COOCH3
Câu 47: Axit Fomic không tác dụng với các chất nào trong các chất sau
A. CH3OH	B. NaCl	C. C6H5NH2	D. Cu(OH)2 (xt OH-, to)
Câu 48: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4.	C. 5. D. 6.
Câu 49: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3.	C. 4. 	D. 5.
Câu 50: C2H4O2 có 3 đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 4.	C. 5. D. 6.
Câu 51: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A. 5 đồng phân.	B. 6 đồng phân.	C. 7 đồng phân.	D. 8 đồng phân.
Câu 52: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH
A. 3	B. 4	C. 5	D. 6	
Câu 53: Thủy phân 1 mol este cho 2 muối và nước . CTCT của este đó có dạng: (R là gốc hiđrocacbon trong đó cacbon mang hóa trị là cacbon no)
A. RCOOR’	B. RCOOCH=CHR’	C. RCOOC6H5	D. C6H5COOR
Câu 54: Este X có công thức phân tử là C5H10O2. Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và ancol Z trong đó MY < MZ. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? 
A. 6 	B. 7 	C. 4 	D. 5 
Câu 55: Trong số các este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thì có mấy este khi đun nóng lâu với dung dịch AgNO3/ NH3 cho Ag kết tủa?
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 56: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dd kiềm là:
A. Một muối và một ancol	B. Một muối và một anđehit
C. Một axit cacboxylic và một ancol	D. Một axit cacboxylic và một xeton
Câu 57: Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được
A. polistiren.	B. poli(vinyl axetat)	C. Poli(metyl acrylat)	D. polietilen.
Câu 58: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ 
A. CH2= CH-COOCH3 	B.CH2= CH-COOH 	
C. CH2= C(CH3)-COOCH3	D. CH2= C(CH3)-COOH
Câu 59: Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là
A. o – NaOC6H4COOCH3.	B. o – HOC6H4COONa.	
C. o – NaOOCC6H4COONa	D. o – NaOC6H4COONa.
Câu 60: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol. Để phân biệt chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH.	B. Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na.
C. Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH.	D. Phenolphtalein, AgNO3/NH3, NaOH.
Câu 61 Trong phòng thí nghiệm có các hoá chất được dùng làm thuốc thử gồm: (1) dd brom; (2) dd NaOH; (3) dd AgNO3/NH3; (4) axit axetic; (5) cồn iot. Để phân biệt 3 este: anlyl axetat, vinyl axetat và etyl fomiat cần phải dùng các thuốc thử là 
A. 1, 2, 5.	B. 1, 3. C. 2, 3.	D. 1, 2, 3. 
Câu 62: Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt sau: CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HOCH2CHO, CH2 = CHCOOH. Bộ thuốc thử theo thứ tự có thể dùng để phân biệt từng chất trên là
A. phenolphtalein, AgNO3/NH3, dung dịch Br2.	B. qùi tím, dung dịch Br2, AgNO3/NH3.
C. qùi tím, dung dịch Br2, Na.	D. phenolphtalein, dung dịch Br2, Na.
Câu 63: Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể sử dụng các thuốc thử nào sau đây?
	A. Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng.
	B. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3. 
	C. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng dung dịch brom.
	D. dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 64: Đối với phản ứng este hoá, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng?
(1) Nhiệt độ	(2) Bản chất các chất phản ứng	(3) Nồng độ các chất phản ứng	(4) Chất xúc tác
A. (1), (2), (3)	B. (2), (3), (4)	C. (1) (3) (4)	D. (1) (2) (3) (4)
Câu 65: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:
	A. Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư.	B. Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ.
	C. Dùng chất hút nước, chưng cất ngay để tách este.	D. Cả 2 biện pháp A, C
Câu 66: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O .
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
	A. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol.	B. Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước.
	C. Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng .	D. Cả a, b, c đều dùng.
Câu 67: Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
A. Thực hiện trong môi trường kiềm.
B. Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.
C. Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc xúc tác.
D. Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Câu 68: Những biện pháp để phản ứng thuỷ phân este có hiệu suất cao và nhanh hơn là
A. Tăng nhiệt độ; tăng nồng độ ancol.	B. Dùng OH- (xúc tác); tăng nhiệt độ.
C. Dùng H+ (xúc tác); tăng nồng độ ancol.	D. Dùng H+ (xúc tác); tăng nhiệt độ.
Câu 69: Cho sơ đồ sau:
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH(CH3)2.	C. CH3CH2CH2COOH	D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 70: Cho sơ đồ sau: 
Công thức cấu tạo của T là
A. CH3CH2COOCH3. 	B. CH3CH(OH)COOCH3.	
C. CH2 = C(CH3)COOCH3. 	D. CH2 = CHCOOCH3.
Câu 71: Cho sơ đồ sau: 
Công thức cấu tạo của T là
A. CH3CH2COOC2H5. 	B. C2H5COOCH3.	C. CH2 = CHCOOC2H5. 	D. C2H5COOCH = CH2.
Câu 72: Cho dãy chuyển hoá: 
Công thức cấu tạo của M là
A. CH3COOCH3. B. CH2 = CHCOOCH3.	C. CH3COOCH = CH2. 	D. CH3COOC2H5.
Câu 73: Cho sơ đồ sau (các chữ cái chỉ sản phẩm hữu cơ): 
Công thức cấu tạo của M và N lần lượt là
A. CH3COONa và C6H5ONa.	B. CH3COONa và C6H5CH2OH.	
C. CH3OH và C6H5COONa.	D. CH3COONa và C6H5COONa.
Câu 74: Cho sơ đồ sau: 
Công thức cấu tạo của Z là
A. C2H5OH. 	B. CH3COOH.	C. CH3COOC2H5. 	D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 75: Cho sơ đồ sau: 
Công thức cấu tạo của X là
A. C2H4(OH)2. B. C2H5OH.	C. CH3CHO. 	D. HOCH2CHO.
Câu 76: Cho sơ đồ sau:
Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = C(CH3) – COOC2H5.	B. CH2 = CHOOCC2H5.	
C. CH2 = C(CH3)COOCH3.	D. CH2 = CHCOOC2H5
Câu 77: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X có tên là:
	X Y1 + Y2 	Y1 Y2
A.Isopropyl fomiat	B.n-propyl fomiat	C.Metyl propionat	D.Etyl axetat.
Câu 78: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3 A + B 
A, B là: 
A.C2H5OH, CH3COOH	B.C3H7OH, CH3OH 	
C.C3H7OH, HCOOH	D.C2H5OH, CH3COOH
Câu 79: Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6. Công thức cấu tạo của X là 
A. CH3CH2CH2COONa.	B.. CH3CH2OH. 
C. CH2=C(CH3)-CHO.	D. CH3CH2CH2OH.
Dạng 2: Phản ứng thủy phân
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. 	B. 3,28 gam.	C. 10,4 gam. 	D. 8,2 gam.
Câu 2: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 5,6 gam 	 B. 3,28 gam 	C. 6,4 gam	D. 4,88 gam
Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 10,125. 	B. 6,48.	C. 8,10. 	D. 16,20.
Câu 4: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với 100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%.
A. 125 gam	B. 175 gam	C. 150 gam	D. 200 gam
Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 10,125.	B. 6,48.	C. 8,10.	D. 16,20.
Câu 6: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:	
A. 6,0 gam	B. 4,4 gam	C. 8,8 gam	D. 5,2 
Câu 7: Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng este hoá: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O K = 4
Nếu cho hỗn hợp cùng số mol axit và ancol tác dụng với nhau thì khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì % ancol và axit đã bị este hoá là
A. 50%. 	B. 66,7%.	C. 33,3%. 	D. 65%.
Câu 8: Cho cân bằng sau: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O K = 4
Khi cho 1 mol axit tác dụng với 1,6 mol ancol, khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng thì hiệu suất của phản ứng là
A. 66,67%. 	B. 33,33%.	C. 80%. 	D. 50%.
Câu 9: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A. 55%	B. 50%	C. 62,5%	D. 75%	
Câu 10: Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?	
A. 70%	B. 75%	C. 62,5%	D. 50%
Câu 11: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O. Tìm thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.
A. 53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%	
B. 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%
C. 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%	
D. 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
Câu 12: Biết rằng phản ứng este hoá CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Có hằng số cân bằng K = 4, tính % Ancol etylic bị este hoá nếu bắt đầu với [C2H5OH] = 1 M, [CH3COOH] = 2 M.
A. 80%	B. 68%	C. 75%	D. 84,5%
Câu 13: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiat và metyl axetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,2. 	B. 42,4.	C. 27,4. 	D. 33,6.
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam ancol Y duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375. Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
A. 4,4 gam và 2,22 gam.	B. 3,33 gam và 6,6 gam.	
C. 4,44 gam và 8,8 gam.	D. 5,6 gam và 11,2 gam.
Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
	A. 400 ml	B. 300 ml	C. 150 ml	D. 200 ml
Câu 16: Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOO CH(CH3)2. C. CH3CH2COOCH3. D . CH3COOCH2CH3.
Câu 17: Cho hỗn hợp E gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp 2 muối và 3,68g một ancol Y duy nhất có tỉ khối so với oxi là 1,4375. Công thức cấu tạo mỗi este và số gam tương ứng là 
A. C2H5COOCH3 (6,6g); CH3COOCH3 (1,48g).	 B. CH3COOC2H5 (4,4g); HCOOC2H5 (2,22g).
C. C2H5COOCH3 (4,4g); CH3COOCH3 (2,22g). D. CH3COOC2H5 (6,6g); HCOOC2H5 (1,48g).
Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là 
A. Etyl fomiat.	B. Etyl propionat. C. Etyl axetat.	D. Propyl axetat.
Câu 19: Làm bay hơi 7,4g một este X thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2g khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Khi thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4g X với dung dịch NaOH (phản ứng hoàn toàn) thu được sản phẩm có 6,8g muối. Tên gọi của X là 
A. etyl fomiat.	B. vinyl fomiat. C. metyl axetat.	D. isopropyl fomiat.
Câu 20 : Để xà phòng hoá hoàn toàn 19,4g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và m g một muối khan duy nhất Z. CTCT, % khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu và giá trị m là
A. HCOOCH3 66,67%; 20,4g.	B. HCOOC2H5 16,18%; 20,4g. 
C. CH3COOCH3 19,20%; 18,6g.	D. CH3CH2COOCH3; 19,0g.
Câu 21:.Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. 	 B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
C. CH3 -COO-CH=CH-CH3.	 D. CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Câu 22:Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối . Xác định E.
 A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 23:Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo.
 A. C2H5COOCH3. B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
Câu 24:Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y cần dùng hết 30ml dung dịch KOH 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau và đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X, Y là:
A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 	B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 	
C.C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7	D. Kết quả khác.
Câu 25: Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Este có công thức phân tử là
A.C3H6O2 	B.C5H10O2 	C.C4H8O2 	D. C6H12O2
Câu 26:12,9g một este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 150ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được một muối và anđehit. Công thức cấu tạo của este là công thức nào sau đây? 	
A.HCOOCH=CH-CH3 	B.CH3COOCH=CH2 	
C.C2H5COOCH=CH2 	D. A và B đúng.
Câu 27:Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối. Tỉ khối của M so với khí CO2 là 2. M có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.C2H5COOCH3 	B.CH3COOC2H5 	C.HCOOC3H7 	D. CH3COOC2H5
Câu 28: Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 4,76g muối natri. Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:
	A CH3 – COOCH3	B.C2H5COOCH3	C. CH3COOC2H5	D. HCOOC2H5
Câu 29:Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Xà phòng hoá hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lit dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối.Tính khối lượng mỗi muối:
	A.8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
	B.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5Ona
	C.8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 5,8 gam C6H5ONa
	D.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 30:Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lit dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B. Công thức của 2 este là:
A.HCOOC2H5 và CH3COOCH3 	B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 	
C.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5	D.HCOOC3H7 và CH3COOCH3
Câu 31:Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH4% thì thu được một ancol Y và 17,82 gam hỗn hợp 2 muối.CTCT thu gọn của X là công thức nào dưới đây?
A.HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 B.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 	 C.C2H5COOCH2CH2CH2OOCH	D.CH3COOCH2CH2OOCC2H5
Câu 32: 0,01 mol este X(chỉ chứa chức este) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M tạo sản phẩm chỉ có một rượu và một muối có số mol bằng nhau. Mặt khác khi xà phòng hóa 1,29 g este X cần vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M và thu được 1,665 (g) muối. Este X có CT là:
A. (COO)2C2H4 B. CH2(COO)2C2H4	C. C2H4(COO)2C2H4 D. C4H8(COO)2C2H4
Câu 33: Khi thủy phân 0,01 mol este X(chỉ chứa este) cần vừa đủ 1,2 (g) NaOH thu được rượu đa chức và một muối của axit đơn chức. Mặt khác khi thủy phân 6,35 g (X) cần vừa đủ 3 g NaOH và 7,05 g muối. Xác định este X:
A. (C2H3COO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5 C. (HCOO)3C3H5 D. (C2H5COO)3C3H5
Câu 34: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư được trung hoà vừa hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. Công thức cấu tạo của X là
A. (HCOO)3C3H5.	B. (CH3COO)2C2H4.	C. (CH

File đính kèm:

  • docBai_tap_tong_hop_Amin_Amino_axit_Este_lipit.doc