Bài giảng Lớp 4 - Môn Tiếng Việt - Tuần 1 - Ôn tập (tiếp)

Mục tiêu : 1. Học sinh hiểu; Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật, nhất là các nhân vật chính, là cần thiết để thể hiện tính cách nhân vật.

2. Bước đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình nhân vật của một truyện vừa đọc. Đồng thời biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện.

II Hoạt động dạy học:

 Bài 1 (?) Từ ngữ miêu tả ngoại hình chú bé liên lạc:

 

doc19 trang | Chia sẻ: rimokato | Ngày: 02/07/2015 | Lượt xem: 745 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Lớp 4 - Môn Tiếng Việt - Tuần 1 - Ôn tập (tiếp), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
n vật 
Có sự việc liên quan đến nhân vật 
Có cốt truyện và ý nghĩa câu chuyện 
Tất cả các ý trên 
Câu 3 : Đánh dấu x vào sau những ý đúng 
 Bài thơ “ Mẹ ốm” nói lên điêu gì ? 
 Ê Tình cảm của bà con hàng xóm đối với người mẹ
Tình cảm của người con đối với mẹ 
Tình cảm của bà con hàng xóm và tấm lòng hiếu thảo ,sâu nặng của bạn nhỏ đối với mẹ .
Câu 4 : TRên đường đi học về em gặp một em nhỏ đang muốn sang đường mà không sang được do đường xe cộ đi lại rất đông người . Trong lúc đó em đã giúp bạn nhỏ sang đường . Hãy kể lại câu chuyện đó . .
Câu 5 : Câu chuyện em vưa kể có những nhân vật nào ? Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? 
III- Củng cố , dặn dò :
 -------------------------------------------------------------------------------------
Tiếng việt : Ôn tập (2T)
I- Mục tiêu : -Tiếp tục củng cố về cấu tạo của tiếng .
 - Củng cố nội dung 1 số bài tập đọc đã học đã học .
 - Luyện tập về văn kể chuyện .
II- Nội dung ôn tập: GV HD – gọi HS lên bảng làm 
Câu 1: Đọc khổ thơ dưới đây để chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi :
 Khắp người đau buốt nóng ran 
 Mẹ ơi !cô bác xóm làng tới thăm 
 Người cho trứng , người cho cam 
 Và anh y sỹ đã mang thuốc vào .
 1/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng ?
 a/ 14 tiếng b/ 20 tiếng 
 c/ 28 tiếng d/ 30 tiếng 
 2/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng chỉ có vần và thanh ?Là tiếng nào?
 a/ 2 tiếng là .. b/ 3 tiếng là 
 c/1 tiếng là .. d/ 4 tiếng là .. 
 3/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng đủ âm đầu , vần và thanh ?
 a/ 20 tiếng b/ 25 tiếng
 b/ 26 tiếng d/ 27tiếng
 Câu 2 : Đánh dấu x vào ô vuông trước câu có ý đúng :
 Ê a/Tiếng nào cũng phải có đủ âm đầu , vần và thanh .
 Ê b/Tiếng nào cũng phải có vần và thanh.
 Ê c/Có tiếng không có âm đầu .
 Ê d/ Có tiếng không có thanh.
Câu 3 : Đánh dấu x vào ô vuông trước câu đúng dưới đây:
a/ Kể chuyện là kể lại hình dáng , nàu sắc của sự vật mà ta trông thấy hằng ngày .
b/ Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối ,liên quan đến một hoặc một số nhân vật.
c/ Mỗi câu chuyện cần nói lên được một điều có ý nghĩa .
d/ Kể chuyện là làm cho người nghe cất tiếng cười .
 Câu 4: Hãy chọn những từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :
 Nhân vật trong truyện có thể là ...., là ,,cây cối ,được
 Hành động ,..,,.của nhân vật nói lên ..của .ấy .
III- Củng cố – dặn dò : Nhận xét tiết học – Ra bài tập về nhà.
 Toán : Ôn tập (2T)
 I/ Yờu cầu :
	Củng cố 4 phộp tớnh trong phạm vi 100.000,tớnh giỏ trị biểu thức cú chứa một chữ dạng đơn giản
II/Chuẩn bị :
	Soạn đề bài-bảng phụ
III/Lờn lớp:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài ẳ(vbt) Tớnh:
32758 + 48126 83379 - 52441
2105 : 5 1202 x 4 
Theo dừi,giỳp đỡ hs kộm,gọi vài em trỡnh bày
Bài 2/4(vbt) : Đặt tớnh rồi tớnh
24365 + 28072 ; 79423 - 5286
5327 x 3 ; 3328 : 4 
Bài 3 /5(vbt ) Tỡm x biết :
X + 527 = 1892 X - 631 = 361
X x 5 = 1085 X : 5 = 187
Y/C hs gọi tờn x & nờu cỏch tỡm 
Bài 4(1/6 vbt) Gv đưa bảng phụ 
Viết số thớch hợp vào chỗ chấm theo mẫu 
a)Nếu a = 10 thỡ 65 + a = 65 + = 
Giỏ trị của biểu thức 65 + a với a = 10 là.
b)Nếu b = 7 thỡ 185 – b = 185 -.=..
Giỏ trị của biểu thức 185 – b với b = 7 là ..
c)Nếu m = 6 thỡ 423 +m = 423 + = 
Giỏ trị của biểu thức 423 +m với m = 6 là 
d)Nếu n =5 thỡ 185 : n = 185 : = ..
Giỏ trị của biểu thức 185 :n với n = 5 là .
Thu chấm một số vở - nhận xột sửa sai
3.Nhận xột tiết học 
HS làm vbt
1hs lờn bảng
HS làm vbt
1hs lờn bảng
Hs làm bảng con (nhúm đụi )
2 hs lờn bảng thực hiện nhúm đụi .
-Lắng nghe.
Hs đọc đề nghe hướng dẫn
làm VBT,1HS lờn bảng
-Lắng nghe.
-Lắng nghe.
 Tiếng Việt: Ôn tập (2T)
I- Mục tiêu : - Củng cố về nội dung các bài tập đọc đã học.
 - Luyện thêm về nội dung cấu tạo của tiếng .
 - Củng cố thêm về văn kể chuyện.
 II- Nội dung ôn tập : GV hướng dẫn – cả lớp làm vào vở – gọi HS lên bảng làm.
Câu 1 : Em thấy trong bài thơ “ Mẹ ốm” em thấy bà con hàng xóm mang trứng và cam đến để làm gì ? Hãy đánh dấu x vào trước ý trả lời đúng.
 Ê Để liên hoan trong gia đình hai mẹ con .
 Ê Để làm quà cho bạn nhỏ 
 Ê Để thăm mẹ bạn nhỏ đang bị ốm 
Câu 2 : Khoanh vào trước ý đúng nhất .
Truyện “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” ca ngợi điều gì ?
Ca ngợi sự đoàn kết của bọn nhện ức hiếp kể yếu 
Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn .
Ca ngợi chị nhà trò .
Câu 3 : Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng .
 Từ nào sau đây có đủ 3 bộ phận ( âm đầu , vần , thanh) của tiếng .
 Ê ơn Ê oán Ê ta Êoa
Câu 4 : Nối các cặp chữ ghi tiếng để có thể tạo thành ít nhất 10 từ chỉ đức tính tốt đẹp .
thân
thương
quý
mến
yêu
Câu 5: Cho tình huống sau : Hôm nay bạn Hoà không làm được bài . Vì vậy cô giáo cho điểm kém . Em hãy hìng dung sự việc trên và kể câu chuyện theo 1 trong 2 hướng sau đây 
 a/ Do bạn Hoà không làm bài tập ở nhà 
 b/ Bạn Hoà đã làm bài tập ở nhà nhưng do mất bình tĩnh nên không làm được bài .
 ? Câu chuyện em vừa kể có mấy nhân vật ? Đó là nhân vật nào ?
 Toán: Ôn tập 
I- Mục tiêu : - Củng cố về cách viết số ,đọc số có 6 chữ số .
 - Cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ .
 - Nhận biết được từng giá trị của từng chữ số trong một số .
II- Nội dung ôn tập: GV hướng dẫn – gọi HS lên bảng làm , nhận xét.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức .
 a/ X + 2004 với X = 2004 , X = 204 
 b/ 2005 - m với m = 2005 , m = 250 
 c/ b x 4 với b = 2004 , b = 2005 
 d/ 2010 : n với n = 3 , n = 2010 
Bài 2 : Đọc các số sau : 805 005 ; 386 313 ; 208 006 ; 35 083 ; 600 800 ; 158 013.
Bài 3 : Trong mỗi số trên chữ số 8 ở hàng nào và có giá trị theo vị trí là bao nhiêu ?
Bài 4: Viết số rồi đọc số biết số đó :
 a/ Là số bé nhất có 6 chữ số 
 b/ Là số lớn nhất có 6 chữ số 
 c/ Là số liền sau số lớn nhất có 5 chữ số 
 d/ Là số liền trước số bé nhất có 6 chữ số 
Bài 5 : a/ Tính giá trị của biểu thức : M = n : 5 với n = 15 205 , n = 130 050
 b/ Tìm n để M = 1135
III-Dặn dò : Nhận xét giờ học – dặn HS về nhà làm bài tập .
 -------------------------------------------------------------------------
 Toán : Ôn tập
I/Yờu cầu
	Rốn cho hs kỹ năng về đọc , viết , xếp thứ tự cỏc số cú đến 6 chữ số, so sỏnh cỏc số cú nhiều chữ số phõn biệt hàng và lớp trong số.
II/Chuẩn bị: 
	Soạn đề bài.
III/Lờn lớp:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 (4/8vbt): Viết tiếp vào chỗ chấm. Gv nờu đề
a)Số tỏm nghỡn tỏm trăm linh hai viết là..
b)Số hai trăm nghỡn bốn trăm mười bảy viết là 
c)Số chớn trăm linh năm nghỡn ba trăm linh tỏm viết là..
d)Số một trăm nghỡn khụng trăm mười một viết là
Bài 2(1/11vbt) Điền dấu > , < , = .Thớch hợp vào dấu chấm . Gv nờu đề
687653  98978 ; 493701. 654702 
687653. 687599 ; 700000 69999
857432. 857432 ; 857000  856999
Cho hs nờu cỏch so sỏnh rối thực hiện 
Bài 3 (3/11vbt) Đưa bảng phụ
Cho HS làm nhúm đụi , ghi chữ cỏi chọn vào bảng con 
Dóy số được viết theo thứ tự từ bộ đến lớn :
89124 ; 89259 ; 89194 ; 89295
98194 ; 89124 ; 89295 ; 89259
89295 ; 89259 ; 89124 ; 89194
89124 ; 89194 ; 89259 ; 89295
GV kiểm tra , nhận xột sửa sai
3/nhận xột tiết học
HS dựng VBT thực hiện
Hs làm bảng con
-Đọc đề bài , thực hiện nhúm đụi vào bảng con .
-Lắng nghe.
-Lắng nghe.
Toán: Ôn tập (2T)
I/Yờu cầu :- Rốn cho hs kỹ năng về đọc , viết , xếp thứ tự cỏc số cú đến 6 chữ số, so sỏnh cỏc số cú nhiều chữ số phõn biệt hàng và lớp trong số.
II/Chuẩn bị: 
	Soạn đề bài.
III/Lờn lớp:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 (4/8vbt): Viết tiếp vào chỗ chấm. Gv nờu đề
a)Số tỏm nghỡn tỏm trăm linh hai viết là..
b)Số hai trăm nghỡn bốn trăm mười bảy viết là 
c)Số chớn trăm linh năm nghỡn ba trăm linh tỏm viết là..
d)Số một trăm nghỡn khụng trăm mười một viết là
Bài 2(1/11vbt) Điền dấu > , < , = .Thớch hợp vào dấu chấm . Gv nờu đề
687653  98978 ; 493701. 654702 
687653. 687599 ; 700000 69999
857432. 857432 ; 857000  856999
Cho hs nờu cỏch so sỏnh rối thực hiện 
Bài 3 (3/11vbt) Đưa bảng phụ
Cho HS làm nhúm đụi , ghi chữ cỏi chọn vào bảng con 
Dóy số được viết theo thứ tự từ bộ đến lớn :
89124 ; 89259 ; 89194 ; 89295
98194 ; 89124 ; 89295 ; 89259
89295 ; 89259 ; 89124 ; 89194
89124 ; 89194 ; 89259 ; 89295
GV kiểm tra , nhận xột sửa sai
Bài 4 Tỡm X 
a/. X + 9546 = 17892 b/. X – 2163 = 5467 
c/. 8 x X = 2720 d/. 3524 - X = 978
-Đỏp ỏn lần lượt là : 8346 ; 7630 ; 340 ; 2546 
GV kiểm tra , nhận xột sửa sai
Bài 5 : Bài toỏn
 Một trường học cú số học sinh nữ là 217 HS , số HS nam nhiều hơn học sinh nữ là 58 HS . Hỏi toàn trường cú bao nhiờu học sinh ?
3/nhận xột tiết học
HS dựng VBT thực hiện
Hs làm bảng con
-Đọc đề bài , thực hiện nhúm đụi vào bảng con .
-Lắng nghe.
-Làm vào vở .4 em lờn bảng .
-Tỡm hiểu , phõn tớch đề rồi giải vào vở .
-Lắng nghe.
Tiếng Việt : Ôn tập (2T)
I.Yeõu caàu :
	-Giuựp hoùc sinh vieỏt ủuựng caực tieỏng coự vaàn “ ch ” ; “ L ”
	-Cuỷừng coỏ veà caỏu taùo cuỷa tieỏng, tác dụng của dấu 2 chấm
II.Chuaồn bũ :
	Soaùn ủeà baứi , baỷng phuù.
III.Leõn lụựp :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày
Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1/OÅn ủũnh :
2/Luyeọn taọp : 
GV ghi ủeà
 Baứi 1 : ẹieàn aõm ủaàu & vaàn vaứo caực doứng thụ sau :
 ẹoàng chieõm phaỷ naộng . . eõn khoõng
 Caựnh coứ daón gioự qua thung . . uựa vaứng
 Gioự n. tieỏng haựt . . . oựi . . . ang
 ong anh lửụừi haựi ieỏm ngang chaõn trụứi.
 Ghi ủieồm ủoọng vieõn cho HS ủieàn ủuựng
Baứi 2 : Tỡm 3 tieỏng 
 a)Coự vaàn “an” b)coự vaàn “ ang ”
Baứi 3 : ẹaởt 2 caõu coự tửứ “ choựi chang ”
 Goùi HS neõu mieọng, caỷ lụựp nhaọn xeựt, GV keỏt luaọn.
Baứi 4 : Tỡm 3 tieỏng coự ủuỷ caực boọ phaọn. 3 tieỏng khoõng coự aõm ủaàu.
Baứi 5 : ẹaởt caõu vụựi tửứ “ nhaõn taỉi ” “ nhaõn ủửực”
-Goùi HS giaỷi nghúa tửứ.ủaởt caõu mieọng. Thửùc hieọn vụỷ .
-GV chaỏm vụỷ , nhaọn xeựt.
 Baứi 6 : Neõu taực duùng cuỷa daỏu hai chaỏm trong khoồ thụ sau : ẹaàu ủuoõi laứ theỏ naứy : 
 Toõi vaứ Tu Huự ủang bay doùc moọt con soõng lụựn . Chụùt Tuự Huự goùi toõi : “Kỡa , hai caựi truù choỏng trụứi ”
 GV gụùi yự : toồ chửực cho neõu laùi taực duùng cuỷa daỏu hai chaỏm . HS boồ sung yự cho nhau
3/GV chaỏm baứi. Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa hoùc sinh.
-Hoùc sinh laứm mieọng tửứng doứng , sau ủoự caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ.
-Hoùc sinh laứm nhoựm ủoõi, tửứng caõu.
-Laàn lửụùt toồ chửực hs neõu KQ
-Laứm caự nhaõn vaứo vụỷ
-2-3 HS giaỷi nghúa, ủaởt caõu mieọng , HS khaực nhaọn xeựt. Thửùc hieọn caỷ lụựp vaứo vụỷ.
-Traỷ lụứi caõu hoỷi gụùi yự , boồ sung cho nhau ủeồ hoaứn thieọn caõu traỷ lụứi.
-thửùc hieọn caự nhaõn laứm vaứo vụỷ.
-Laộng nghe
 Toán: Ôn tập (2T)
I/Yờu cầu
	Rốn cho hs kỹ năng về đọc số cú nhiều chữ số , Đặt tớnh rồi tớnh , tỡm X trong phộp tớnh , tớnh giỏ trị biểu thức và giải toỏn cú lời văn .
II/Chuẩn bị: 
	Soạn đề bài.
III/Lờn lớp:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : Đọc số : 358965 ; 900503
Bài 2 : Đặt tớnh rồi tớnh :
7068 + 142 ; 9498 – 799 ; 2079 x 7 ; 85680 : 8 
Bài 3 : Tỡm X trong cỏc phộp tớnh .
x-82150 = 1795 63148 : x = 7
* X là gỡ trong phộp tớnh ? Cho biết cỏch tỡm X trong từng phộp tớnh ? Vậy X bằng gỡ ? 
*Gọi HS khỏc nhận xột . GV kết luận .
Bài 4 : Tớnh giỏ trị biểu thức :
a) 2520 : 96 x 3 - 68 b) 2804 - 56 x 3 + 171
*Muốn tớnh giỏ trị biểu thức ta làm như thế nào ?
Bài 5 : Bài toỏn 
 Một cửa hàng bỏn vải , cú số vải hoa là 1214 một và gấp 4 lần vải xanh . Hỏi cửa hàng cú tất cả bao nhiờu một vải ? 
( Đỏp số : 1605 một )
3/nhận xột tiết học : -Dặn dũ .
-Thực hiện nhúm hai em .đọc cho nhau nghe .
- Nờu lại cỏch đặt tinh , rồi tớnh .
-5-6 em trả lời .
-Lắng nghe , bổ sung .
-Lắng nghe rồi giải .
-2-3 em trả lời bổ sung nhau.
Thực hiện giải vào vở.
-2 em đọc đề , thảo luận nhúm đụi tỡm hiểu đề , đại diện 1 nhúm nờu cả lớp theo dừi , nhận xột rồi giải vào vở, 1 em lờn bảng giải .
-Nhận xột 
-Lắng nghe .
Tiếng Việt : Ôn tập (2T)
I.Yeõu caàu :
	-Giuựp hoùc sinh vieỏt ủuựng caực tieỏng coự vaàn “ an ” ; “ ang ”
	-Mụỷ roọng voỏn tửứ gheựp coựự tieỏng ủaàu laứ “nhaõn”
	-Tiếp tục cuỷng coỏ veà caỏu taùo cuỷa tieỏng.
II.Chuaồn bũ :
	Soaùn ủeà baứi , baỷng phuù , moọt soỏ tranh aỷnh minh hoaù ( khoai lang , thuyeàn nan, caõy phong lan , . . ) 
III.Leõn lụựp :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày
Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1/OÅn ủũnh :
2/Luyeọn taọp :
 Baứi 1 : Gaùch dửụựi nhửừng tieỏng vieỏt sai , vieỏt laùi cho ủuựng
 Giang nang , caồm nan , thuyeàn nang , loứng lan daù thuự , khoai lan , traứn lang , phong lang , nang y , 
 Cho HS laứm vieọc caự nhaõn .
 Baứi 2 : Gheựp caực tửứ ụỷ coọt A vụựi tửứ thớch hụùp ụỷ coọt B, taùo thaứnh tửứ ủuựng.
 A : beừ , khaờn , caõy , boài , boựng , ủaùi , baùc , chaỷi, hoaứng , caỷi , quan 
 B : baứn , baứng 
 HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi, HS trỡnh baứy . GV nhaọn xeựt , keỏt luaọn . 
 Baứi 3 : Xeỏp caực tửứ sau theo nhoựm nghúa , “nhaõn” coự nghúa laứ ngửụứi vaứ nhoựm “nhaõn” coự nghúa laứ loứng thửụng ngửụứi .
 Nhaõn nghúa , nhaõn daõn , nhaõn danh , nhaõn taõm , nhaõn coõng , nhaõn gian , baỏt nhaõn , nhaõn ủửực , nhaõn haọu , nhaõn khaồu , nhaõn daùng , nhaõn daõn , nhaõn tửứ .
 Baứi 4 : ẹaởt moọt caõu coự 8 ủeỏn 10 tieỏng , trong đóó khoõngự coự tieỏng khoõng coự aõm ủaàu .
 -Cho hoùc sinh neõu mieọng (sau khi ủaừ ghi ra giaỏy) 
 -GV keỏt luaọn sau moói caõu cuỷa HS , tuyeõn dửụng , ghi ủieồm.
3.Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
-HS ủoùc , neõu mieọng , thửùc hieọn vaứo vụỷ.
-HS ủoùc. Laứm theo nhoựm ủoõi, trỡnh baứy cho caỷ lụựp cuứng nghe.
-Laứm theo nhoựm 4 , trỡnh baứy , nhaọn xeựt nhoựm baùn.
-5-6 HS neõu mieọng , baùn khaực nhaọn xeựt.
-Laộng nghe.
-Laộng nghe.
 Toán: Ôn tập (2T)
I/Yờu cầu
	Rốn cho hs kỹ năng về đọc , viết số, tỡm X trong biểu thức , giải toỏn cú lời văn .
II/Chuẩn bị: 
	Soạn đề bài.
III/Lờn lớp:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
 Bài 1 : Viết & đọc số gồm :
 a).3 vạn , 5 trăm , 6 đơn vị .
 b).15 nghỡn , 4 chục , 5 đơn vị .
 c).7 triệu 9 chục nghỡn , 6 trăm .
-Gọi 1 số HS trỡnh bày , cỏc bạn nhận xột , GV KL ghi điểm tuyờn dương .
 Bài 2 : Tỡm X
 a). X + 354 = 2200
 b). 836 - X = 250 
-HS trỡnh bày ; nhận xột gúp ‏‎, tuyờn dương .
 Bài 3 : Tớnh giỏ trị biểu thức :
 a).925 – 317 + 825 . 
 b).152 x 7 -389 
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lờn bảng sữa bài .
 Bài 4 : Một kho hàng trong ba ngày xuất được 3998 Kg . Ngày thứ nhất xuất được 1342 Kg , ngày thứ hai xuất ớt hơn ngày thứ nhất 638 Kg . Hỏi ngày thứ ba kho hàng đó xuất được bao nhiờu kilụgam hàng ?
-Cỏc nhúm trỡnh bày . 
-Nhận xột tuyờn dương .
3/nhận xột tiết học
-Gọi HS nờu miệng và ghi vào vở .
-Thực hiện cỏ nhõn .
-Thực hiện cỏ nhõn .
-Nhận xột , lắng nghe .
-Làm nhúm 2 em .
-Lắng nghe .
 ------------------------------------------------------------------------------------------
Tuần 3
 Tiếng Việt : Ôn tập (2T)
I. Mục tiêu : 1. Học sinh hiểu; Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật, nhất là các nhân vật chính, là cần thiết để thể hiện tính cách nhân vật. 
2. Bước đầu biết lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình nhân vật của một truyện vừa đọc. Đồng thời biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện.
II Hoạt động dạy học:
 Bài 1 (?) Từ ngữ miêu tả ngoại hình chú bé liên lạc: 
(?) Những chi tiết ấy nói lên điều gì?
Học sinh làm bài .
HS đọc bài viết của mình – HS nhận xét – GV nhận xét.
- Trả lời: gầy, tóc húi ngắn, hai túi áo trễ xuống tận đùi, quần ngắn tới gần đầu gối......
- Trả lời: Chú bé là con gia đình nông dân nghèo, quen vất vả... chú bé nhanh nhẹn, hiếu động, thông minh
Bài 2: Kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc, kết hợp tả ngoại hình của các nhân vât nàng tiên ốc.
(?) Khi kể lại chuyện, nên chọn tả ngoại hình của nhân vật nào? Tại sao?
Học sinh làm bài .
HS đọc bài viết của mình – HS nhận xét – GV nhận xét.
- Trả lời: Khi kể chuyện “ Nàng tiên ốc” nên chọn tả ngoại hình của nhân vật nàng tiên và bà lão vì đây là nhân vật chính. Tả hình dáng của nàng góp phần thể hiện tính cách dịu dàng nết na. Cần tả ngoại hình của bà lão để làm nổi bật sự vất vả, tần tảo nhưng phúc hậu, nhân từ của bà.
3. ốc
5. Nhà trò
4. Nàng tiên ốc
2. Bà lão
1. Bọn nhện
E, gầy gò, mặc áo nâu rách.
C, Khuôn mạt tròn, trắng hồng, mạc chiếc áo dài, đi lại nhẹ nhàng.
A, Vỏ biêng biéc xanh,ánh lên những tia sáng long lanh
B, bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn.
D,Béo múp béo míp
Bài 3: Nối những từ ngữ miêu tả ngọi hình với tên nhân vậtcó tên trong bài học cho phù hợp:
 Toán ôn tập
I. Mục tiêu : Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
Củng cố thêm về hàng và lớp
II. Hoạt động dạy – Học: 
Giúp học sinh tự tìm hiểu và làm các bài tập:
Bài 1 
Đọc các số sau: 
123 280 000 ...
78 002 303 ...
10 001 002 ....
32 502 
536 012 ....
978 789 321 .
HS làm bài – chữa bài – nhận xét.
GV nhận xét chữa bài- củng cố kiến thức.
Bài 2 Viết các số sau: 
Sáu mươi ba triệu hai trăm bảy mươi tám ngàn không trăm linh tư: ..
Một trăm linh tám triệu chín trăm hai mươi hai nghìn không trăm ba ba :.
Chín mươi chín nghìn sáu trăm tám mươi hai: ..
Mười ba triệu hai trăm linh ba:.
HS làm bài – chữa bài – nhận xét.
GV nhận xét chữa bài- củng cố kiến thức.
Bài 3 Viết só thích hợp vào ô trống: 
12356897
68953271
17268953
26891753
89175326
Giá trị chữ số 2
Giá trị chữ số 3
Giá trị chữ số 1
Giá trị chữ số 5
Giá trị chữ số 6
Giá trị chữ số 7
Giá trị chữ số 8
Giá trị chữ số 9
GV chấm bài – chữa bài – nhận xét – Củng cố kiến thức.
IV. Củng cố dặn dò : nhận xét tiết học.
 Toán : ôn tập(2T)
I. Mục tiêu : Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
Củng cố thêm về hàng và lớp
II. Hoạt động dạy – Học: 
Giúp học sinh tự tìm hiểu và làm các bài tập:
Bài 1 
Đọc các số sau: 
823 080 000 :...
74 000 303 : ....
10 401 302 :....
32 502 230 :
3 536 012 :...
978 709 001 :.
HS làm bài – chữa bài – nhận xét.
GV nhận xét chữa bài- củng cố kiến thức.
Bài 2 Viết các số sau: 
Sáu mươi ba triệu không trăm linh tư: ....
Chín trăm linh tám triệu chín trăm hai mươi hai nghìn không trăm linh ba :
Chín mươi chín nghìn sáu trăm tám hai mươi: ..
Mười ba triệu hai trăm linh ba:..
HS làm bài – chữa bài – nhận xét.
GV nhận xét chữa bài- củng cố kiến thức.
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng 
378 012 378 012 = 300 000 + 70 000 + 8 000 + 10 + 2
7 873 124 7 873 124 = 7 000 000 + 800 000 + 70 000 + 3000 +100 + 20 + 4 
4 738 400 4 738 400 = 4 000 000 + 700 000 + 30 000 + 8000 + 400
1083735 1 083 735 = 1000 000 + 80 000 + 3000 + 700 + 30 + 5
HS làm bài – chữa bài – nhận xét.
Bài 4: Đọc cỏc số sau : 37 560 400 ; 930 876 000 ; 108 937 367
 -HS làm miệng tiếp sức nhau đọc từng số 
Bài 5 : Bài toỏn
 Một trường học cú số học sinh nữ là 234 HS , số HS nam nhiều hơn học sinh nữ là 48HS . Hỏi toàn trường cú bao nhiờu học sinh ?
-Tỡm hiểu , phõn tớch đề rồi giải vào vở .
 Đs: 516 học sinh
III/nhận xột tiết học :
 Tiếng Việt : Luyện đọc diễn cảm
I. Mục tiêu : học sinh đọc diễn cảm tốt các tập đọc đã học. 
II. Hoạt động : 
Bài 1: Truyện cổ nước mình
Hs đọc diên cảm , ro ràng.
HS luyện đọc theo nhóm. 
HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
HS nhận xét- GV nhận xét cho điểm.
Bài “ Thư thăm bạn”
* Giọng đọc tình cảm, nhẹ nhàng, chân
thành, trầm giọng khi đọc những câu văn nói về sự mất mát, giọng khỏe khoắn khi đọc những câu động viên.
*Chú ý một số câu:
- Mình là Quách Tuấn Lương,/ học sinh lớp 4B,/ Trường Tiểu học Cù Chính Lan,/ thị xã Hòa Bình.//
- Nhưng chắc là Hồng cũng tự hào về tấm gương dũng cảm của ba/ xả thân cứu người giữa dòng nước lũ.
- Mấy ngày nay ,/ ở phường mình và khắp thị xã đang có phong trào quyên góp / ủng hộ đồng bào khắc phục thiên tai.
Toán : Ôn tập(2T)
I. Mục tiêu :Củng cố đọc, viết các số đến lớp triệu.
+ Củng cố về cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
+ Củng cố về thứ tự các số 
II. Hoạt động dạy học: 
Bài 1: Viết theo mẫu :
Đọc số
Viết số
a
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
b
Hai mươi nghìn không trăm hai mươi
c
Năm mươi lăm nghìn năm trăm
d
9 triệu , 5trăm , 9 đơn vị
HS làm bài – chữ bài – nhận xét.
 Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng 
378 378 = 300 + 70 + 8 
873 873 = 800 + 70 + 3 
4738 4738 = 4000 + 700 + 30 + 8
10837 10 837 = 10 000 + 800 

File đính kèm:

  • docGiao an buoi 2 lop 4 tuan 111.doc
Giáo án liên quan