Bài giảng Lớp 3 - Môn Toán - Tuần 28 - So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiếp)

GVtổ chức cho HS chơi trò chơi thi xếp hình

GV nhận xét

D. Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

E. Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

doc29 trang | Chia sẻ: rimokato | Ngày: 24/06/2015 | Lượt xem: 546 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Lớp 3 - Môn Toán - Tuần 28 - So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiếp), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ận xét.
* Bài 4.
- Cho HS nêu số lớn nhất có 5 chữ số và số bé nhất có 5 chữ số. 
*Bài 5: 
- Nêu yêu cầu?
- Ta thực hiện tính theo thứ tự nào?
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chấm bài, nhận xét.
* Bài tập phát triển
 Bài 2 ( câu a )
- Yêu cầu HS làm bảng con 
- GV nhận xét .
D. Củng cố:
- Cho HS nhắc lại cách so sánh hai số.
E. Dặn dò: 
- Nhận xét tiết học
- Giao BT về nhà
- HS làm bài
35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
- Điền số
- HS làm bài cá nhân theo dãy:
99600; 99601; 99602; 99603; 99604.
18200; 18300; 18400; 18500; 18600.
89000; 90000; 91000; 92000; 93000.
- Điền dấu > ; < ; =
- HS nêu
- Lớp làm vở, báo cáo.
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 6621
89429 > 89420 8700 – 700 = 8000
- Tính nhẩm
- HS nhẩm, nêu kết quả.
- HS nêu: 99 999 ; 10 000.
- HS nêu.
- Từ phải sang trái.
- Làm vào bảng con
Kết quả như sau:
a) 5727 b) 1410
 3410 3978
- HS nhắc lại.
- HS làm bảng con 
- HS nêu.
---------------------------------------------------------------------------
 Tự nhiờn – Xó hội
THÚ (TIẾP THEO)
I mục tiêu:
- Nờu được ớch lợi của thỳ đối với con người 
- Quan sỏt hỡnh vẽ hoặc vật thật và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của một số loài thỳ. 
- Yêu quý và có ý thức bảo vệ loài thú.
Ii. Đồ dùng:
- Tranh ảnh trong sỏch trang 106, 107. Sưu tầm ảnh cỏc loại thỳ rừng mang đến lớp..
- HT: Hđ cỏ nhõn, nhúm, cả lớp
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài "Thỳ tiết 1".
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung.
- Nhận xột đỏnh giỏ. 
C.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài
2.Khai thỏc
* Hoạt động 1 Quan sỏt và Thảo luận. 
 Bước 1: Thảo luận theo nhúm 
- Yờu cầu cỏc quan sỏt cỏc tranh vẽ cỏc con thỳ rừng trang 106, 107 SGK và ảnh cỏc loại thỳ rừng sưu tầm được, thảo luận cỏc cõu hỏi: 
+ Kể tờn cỏc con thỳ rừng mà em biết ?
+ Nờu đặc điểm, cấu tạo ngoài của từng loài thỳ rừng mà em biết ?
+ So sỏnh và tỡm ra những điểm giống nhau và khỏc nhau giữa một số loài thỳ rừng và thỳ nhà ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp 
- Mời đại diện một số nhúm lờn mỗi nhúm trỡnh bày về hỡnh dạng, đặc điểm bờn ngoài của một loài thỳ rừng.
- Hướng dẫn học sinh phõn biệt về thỳ nhà và thỳ rừng 
- Giỏo viờn kết luận: sỏch giỏo khoa. 
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
Bước 1 : - Chia lớp thành cỏc nhúm nhỏ. 
- Phỏt cho mỗi nhúm cỏc bức tranh về thỳ rừng và cỏc bức tranh do nhúm tự sưu tầm.
- Yờu cầu cỏc nhúm phõn loại : Loài thỳ ăn cỏ. Loài thỳ ăn thịt.
- Tai sao chỳng ta cần phải bảo vệ thỳ rừng ?
Bước 2: - Mời đại diện cỏc nhúm lờn trưng bày bộ sưu tập của nhúm mỡnh trước lớp cử người lờn thuyết minh cho bộ sưu tập.
- Yờu cầu cỏc nhúm đưa ra cỏc biện phỏp bảo vệ thỳ rừng,..
+ Bản thõn em cần làm gỡ để gúp phần bảo vệ thỳ rừng ?
* Hoạt động 3: Làm việc cỏ nhõn. 
- Yờu cầu hs lấy giấy và bỳt chỡ, bỳt màu để vẽ và tụ màu một con thỳ rừng mà mỡnh ưa thớch. Vẽ xong ghi chỳ tờn con vật và cỏc bộ phận của nú trờn hỡnh vẽ. 
- Yờu cầu HS vẽ xong dỏn sản phẩm của mỡnh trưng bày trước lớp.
- Mời một số em lờn tự giới thiệu về bức tranh. 
- Nhận xột bài vẽ của học sinh.
D.Củng cố.
- Gọi học sinh nêu nội dung bài.
E.Dặn dũ
- Nhận xột tiết học. Dặn HS về nhà liờn hệ với thực tế cuộc sống.
- 2HS trả lời cõu hỏi: 
+ Nờu đặc điểm chung của thỳ.
+ Nờu ớch lợi của cỏc thỳ nhà.
- Lớp theo dừi và ghi tờn bài.
- Cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trong SGK, cỏc hỡnh con vật sưu tầm được và thảo luận cỏc cõu hỏi trong phiếu. 
- Đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo kết quả thảo luận.
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung:
+ Cỏc loài thỳ rừng và nhà cú những điểm giống nhau như : Là những con vật cú lụng mao, đẻ con và chỳng nuụi con bằng sữa.
Khỏc nhau là : Thỳ nhà được con người nuụi thuần dưỡng qua nhiều đời nờn thớch nghi với điều kiện chăm súc, cũn thỳ rừng sống hoang dó thớch nghi với cuộc sống tự nhiờn và tự kiếm ăn.
- 2 em nhắc lại KL. Lớp đọc thầm ghi nhớ. 
- Trao đổi thảo luận trong nhúm để hoàn thành bài tập được giao. 
- Đại diện lờn đứng lờn bỏo cỏo trước lớp về bộ sưu tập cỏc loài thỳ rừng và cỏc biện phỏp nhằm bảo vệ thỳ rừng như : Khụng săn bắn cỏc loài thỳ rừng, khụng chặt phỏ rừng làm mất nơi ở và sinh sống của thỳ rừng, 
- Cả lớp theo dừi bỡnh chọn nhúm thắng cuộc.
+ Vận động gia đỡnh khụng săn bắt hay ăn thịt thỳ rừng.
- Lớp thực hành vẽ.
- Từng nhúm dỏn sản phẩm vào tờ phiếu rồi trưng bày trước lớp.
- Cử đại diện lờn giới thiệu cỏc bức tranh của nhúm.
- Lắng nghe.
Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2014
Tiếng Anh
Giáo viên chuyên dạy
---------------------------------------------------------------------
Tập viết
Ôn chữ hoa : T
I- Mục tiêu: 
- Viết đúng và viết tương đối nhanh chữ viết hoa T (1 dòng chữ Th ), L (1 dòng) 
- Viết đúng tên riêng : “ Thăng Long ” và câu ứng dụng “ Thể dục thường xuyờn bằng nghỡn viờn thuốc bổ ”bằng cỡ chữ nhỏ.
- HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
II- Chuẩn bị
- GV: Mẫu chữ .
- HS: bảng con. 
- Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành.
III- Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.ổn định tổ chức.
B.Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi 2 hs lên bảng viết : T , Tõn Trào 
- Nhận xét, cho điểm.
C.Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn HS viết trên bảng con . 
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài? 
Treo chữ mẫu và gọi HS nhắc lại quy trình viết các chữ hoa.
- GV viết mẫu + nhắc lại cách viết từng chữ, sau đó yêu cầu HS viết. : Th
- GV nhận xét sửa chữa .
b) Viết từ ứng dụng : 
- GV đưa từ ứng dụng để HS quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu: Thăng Long
- Yêu cầu HS nêu cách viết.
- GV nhận xét, sửa sai.
 c) Viết câu ứng dụng:
- Gv ghi câu ứng dụng. 
“ Thể dục ... nghỡn viờn thuốc bổ ”
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu ứng dụng 
- Trong câu này có chữ nào cần viết hoa ?
- Những con chữ nào cao 2,5 ly, con chữ nào cao 1 ly?
- Khoảng cách giữa chữ nọ với chữ kia là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS viết bảng con
3. Hướng dẫn học sinh viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu viết .
- GV quan sát nhắc nhở tư thế ngồi, chữ viết
4. Chấm, chữa bài.
- GV chấm 5 - 7 bài trên lớp.
D.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết chữ Th
E.Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS rèn VSCĐ.
- HS nêu.
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con: Th
- HS đọc: Thăng Long	
- HS nghe.
- HS nêu cách viết
- HS viết bảng: Thăng Long
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nêu.
- HS nêu. 
- 1 con chữ o
- HS viết bảng con: Thể
- Học sinh viết vào vở:
+2 dòng chữ: Th, L
+3 dòng từ ứng dụng.
+2 lần câu ứng dụng.
- Hs theo dõi.
- HS nêu.
A.ổn định tổ chức.
B.Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi 2 hs lên bảng viết : T , Tõn Trào 
- Nhận xét, cho điểm.
C.Bài mới
1. Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài
2. Hướng dẫn HS viết trên bảng con . 
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài? 
Treo chữ mẫu và gọi HS nhắc lại quy trình viết các chữ hoa.
- GVviết mẫu + nhắc lại cách viết từng chữ, sau đó yêu cầu HS viết bảng con : Th
- GV nhận xét sửa chữa .
b) Viết từ ứng dụng : 
- GV đưa từ ứng dụng để HS quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu: Thăng Long
- Yêu cầu HS nêu cách viết.
- GV nhận xét, sửa sai.
 c) Viết câu ứng dụng:
- Gv ghi câu ứng dụng. 
“ Thể dục ... nghỡn viờn thuốc bổ ”
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu ứng dụng 
- Trong câu này có chữ nào cần viết hoa ?
- Những con chữ nào cao 2,5 ly, con chữ nào cao 1 ly?
- Khoảng cách giữa chữ nọ với chữ kia là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS viết bảng con
3. Hướng dẫn học sinh viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu viết .
- GV quan sát nhắc nhở tư thế ngồi, chữ viết
4. Chấm, chữa bài.
- GV chấm 5 - 7 bài trên lớp.
D.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết chữ Th
E.Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS rèn VSCĐ.
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con: T, Tõn Trào
- Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu. 
- Cỏc chữ hoa cú trong bài: Th , L. 
- Lớp theo dừi giỏo viờn và cựng thực hiện viết vào bảng con.
- HS đọc: Thăng Long	
- HS nghe.
- HS nêu cách viết
- HS viết bảng: Thăng Long
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nêu.
- HS nêu. 
- 1 con chữ o
- HS viết bảng con: Thể
- Học sinh viết vào vở:
+2 dòng chữ: Th, L
+3 dòng từ ứng dụng.
+2 lần câu ứng dụng.
- Hs theo dõi.
- HS nêu.
---------------------------------------------------------------------
Toán
 Luyện tập 
I-Mục tiêu
- Biết đọc, viết số trong phạm vi 100 000.
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000. 
- Biết giải toán tìm thành phần chưa biết của phép tính và bài toán có lời văn.
- Có ý thức chăm học toán.
- Bài 1, bài 2, bài 3
II- Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ.
- HS : SGK.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.ổn định tổ chức.
B.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc, viết các số gồm:
+ 3 chục nghìn, 5 chục và 8 đơn vị
+ 8 chục nghìn, 8 chục
C.Bài mới
1. Giới thiệu bài
2/ Luyện tập:
*Bài 1:
- Đọc đề?
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Gọi 3 HS chữa bài.
- Nhận xét, cho điểm.
*Bài 2: 
- Bài tập yêu cầu gì?
- X là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm X?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét.
*Bài 3: 
- Đọc đề?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Tổ chức HS làm bài theo nhóm
Tóm tắt
3 ngày : 315 m
 8 ngày : ...m?
- Chấm bài, nhận xét.
Bài tập phát triển
Bài 4 
GVtổ chức cho HS chơi trò chơi thi xếp hình 
GV nhận xét 
D. Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
E. Dặn dò: 
- Nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà 
- Hát
- HS viết bảng con
- Viết số thích hợp
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng:
a)3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902.
b)24686; 24687; 24688; 24689; 24690.
c)99995; 99996; 99997; 99998; 99999; 100 000.
- Tìm X
- HS nêu
- HS nêu
- Lớp làm phiếu học tập 
a)X + 1536 = 6924
 X = 6924 - 1536
 X = 5388
b) X x 2 = 2826
 X = 2826 : 2
 X = 1413
- HS đọc
- 3 ngày đào 315 m mương
- 8 ngày đào bao nhiêu mét mương
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
- Các nhóm làm bài và trình bày trước lớp:
Bài giải
Số mét mương đào trong một ngày là:
 315 : 3 = 105(m)
8 ngày đào số mét mương là:
 105 x 8 = 840(m )
 Đáp số: 840 mét
- HS thi 
- HS nêu cách tìm số hạng, thừa số.
----------------------------------------------------------
Tập đọc
Cùng vui chơi.
I. Mục tiêu
- Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui. Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người .Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao và vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ để vui hơn và học tốt hơn.
- Giáo dục HS có ý thức chăm luyện tập thể dục thể thao.
II. Chuẩn bị
- GV : Tranh minh hoạ bài đọc.
- HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.ổn định tổ chức:
 B.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em lờn nối tiếp kể lại cõu chuyện 
 "Cuộc đua trong rừng "
- Nhận xột ghi điểm.
C.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài
2.Luyện đọc
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yờu cầu HS đọc từng cõu, GV theo dừi uốn nắn khi HS phỏt õm sai.
- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ : đẹp lắm , nắng vàng , bay lượn ,lộn xuống
- Yờu cầu HS đọc từng khổ thơ trước lớp.
- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới – SGK-83.
- Chốt giọng đọc: giọng đọc nhẹ nhàng , thoải mỏi , vui tươi.....
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm. 
- Yờu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
3.Tỡm hiểu bài 
- Yờu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ. 
+ Bài thơ tả hoạt động gỡ của học sinh ?
- Yờu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của bài thơ 
+ Học sinh chơi đỏ cầu vui và khộo lộo như thế nào ?
- Yờu cầu đọc thầm khổ thơ cuối của bài.
+ Theo em "chơi vui học càng vui" là thế nào ?
- Giỏo viờn kết luận nội dung bài
4.Luyện đọc lại: Học thuộc lũng khổ thơ em thớch 
- Mời một em đọc lại cả bài thơ.
- Hướng dẫn học sinh HTL từng khổ thơ và cả bài thơ.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng từng khổ thơ và cả bài thơ.
- Theo dừi bỡnh chọn em đọc tốt nhất.
D.Củng cố.
- Gọi 1 HS nêu nội dung bài tập đọc.
E. Dặn dũ
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học.
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới.
- Hai em lờn tiếp nối kể lại cõu chuyện "Cuộc đua trong rừng"(mỗi em kể 2 đoạn). Nờu lờn nội dung ý nghĩa cõu chuyện.
- Cả theo dừi, nhận xột bạn đọc.
- Lớp theo dừi, giỏo viờn giới thiệu.
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu.
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu Mỗi em đọc 2 dũng thơ.(2 lần)
- Luyện đọc cỏc từ khú .
- Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.(2l ần)
- Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau bài đọc (Phần chỳ thớch). 
- HS nghe, nhắc lại.
- Học sinh đọc từng khổ thơ trong nhúm. 
- Lớp đọc đồng thanh cả bài.
- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ.
+ Chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi.
- Đọc thầm khổ thơ 2 và3 bài thơ.
+ Quả cầu giấy xanh xanh bay lờn rồi lộn xuống, bay từ chõn bạn này sang chõn bạn khỏc. Cỏc bạn chơi khộo lộo nhỡn rất tinh mắt đỏ dẻo chõn cố gắng để quả cầu khụng bị rơi xuống đất.
- Lớp đọc thầm khổ thơ cũn lại.
+ Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mỏi, thờm tỡnh đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn.
- Một em đọc lại cả bài thơ.
- Cả lớp HTL bài thơ.
- 4 em thi đọc thuộc từng khổ thơ. Hai em thi đọc cả bài thơ. 
- Lớp theo dừi, bỡnh chọn bạn đọc đỳng, hay.
- Lắng nghe.
------------------------------------------------------------------------------
Thể dục
Trò chơi : Hoàng anh, hoàng yến và Nhảy ô tiếp sức
I. Mục tiêu: 
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Hoàng Anh, Hoàng Yến và trò chơi " Nhảy ô tiếp sức ".
- Có ý thức tự giác luyện tập
II. Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện.
- Phương tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi.
III. Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung
Định lượng
Phương pháp 
A. Phần mở đầu 
- ĐHTT:
- GV nhận lớp, phổ biến ND 
1- 2 phút
x x x
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên 
1- 2 phút
x x x
- Đứng tại chỗ xoay các khớp 
1- 2 phút
x x x
- Trò chơi: Kết bạn 
1- 2 phút
B. Phần cơ bản 
1. Ôn Trò chơi: Hoàng Anh, Hoàng Yến 
10- 12 phút
- GV hô 2 lần - HS chơi 
- 2 lần sau cán sự hô - HS chơi
- HS chơi theo nhóm.
- GV theo dõi, sửa sai
2. Chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức. 
7- 8 phút
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi 
- GV cho HS chơi thử 
- HS chơi trò chơi 
C. Phần kết thúc 
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu 
1- 2 phút
- Đội hình vòng tròn
- GV + HS hệ thống bài
1- 2 phút
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà 
1- 2 phút
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2014
Luyện từ và cõu
NHÂN HểA – ễN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM Gè? 
DẤU CHẤM , CHẤM HỎI, CHẤM THAN.
i. mục tiêu:
- Xỏc định được cỏch nhõn hoỏ cõy cối , sự vật và bước đầu nắm được tỏc dụng của nhõn hoỏ .
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cõu hỏi để làm gỡ ? 
- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi dấu chấm than vào ụ trống trong cõu.
ii. đồ dùng
- 3 tờ phiếu to viết 3 cõu văn ở bài tập 2. Bảng lớp viết truyện vui bài tập 3. 
- HT: Hđ cỏ nhõn, nhúm, cả lớp
iii. các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức.
B. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 em lờn bảng làm BT: Tỡm cỏc sự vật được nhõn húa trong bài thơ Em thương và cỏc TN được dựng để nhõn húa cỏc sự vật đú ?
- Nhận xột chấm điểm.
C.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài
2.Hướng dẫn HS làm BT.
Bài 1
 - Yờu cầu một em đọc nội dung bài tập 1, cả lớp đọc thầm theo.
- Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn.
- Mời 3 em nờu miệng kết quả. 
- í nghĩa của việc nhõn húa sự vật ?
- Theo dừi nhận xột chốt lại lời giải đỳng. 
 Bài 2
- Yờu cầu một em đọc yờu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm.
- Yờu cầu lớp trao đổi theo nhúm và làm bài, làm xong dỏn bài trờn bảng. 
- GV theo dừi nhận xột chốt lại lời giải đỳng.
Bài 3
 - Yờu cầu một em đọc yờu cầu bài tập , cả lớp đọc thầm.
- Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn.
- Mời 2 em lờn bảng thi làm bài.
- Theo dừi nhận xột, tuyờn dương em thắng cuộc. 
- Củng cố cỏch sử dụng dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
D.Củng cố
- Hỏi - Đáp theo mẫu câu Để làm gì ?
E. Dặn dũ
- Nhận xột tiết học. Dặn HS về nhà học bài xem trước bài mới. 
- 1 em lờn bảng làm bài.
- Cả lớp theo dừi nhận bài bạn.
- Lắng nghe và ghi tờn bài.
- Một em đọc yờu cầu bài tập 1. Cả lớp đọc thầm bài tập.
- Lớp suy nghĩ và tự làm bài.
- Ba em nờu miệng kết quả, cả lớp bổ sung: 
+ Bốo lục bỡnh tự xưng là tụi, xe lu tự xưng thõn mật là tớ khi núi về mỡnh. 
+ Cỏch xưng hụ ấy làm cho ta cú cảm giỏc bốo lục bỡnh và xe lu giống như người bạn gần gũi đang núi chuyện cựng ta.
- Một học sinh đọc bài tập 2. Lớp theo dừi và đọc thầm theo.
- Cỏc nhúm thảo luận để hoàn thành bài tập. 3 nhúm dỏn bài lờn bảng.
- Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc.
Đỏp ỏn: a- để xem lại bộ múng.
b- để tưởng nhớ ụng
c- để chọn con vật nhanh nhất.
- Một em đọc yờu cầu bài tập (Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ thớch hợp trong cỏc cõu văn). 
- Lớp tự suy nghĩ để làm bài.
- 2 em lờn bảng thi làm bài.
- Lớp theo dừi nhận xột, bỡnh chọn bạn thắng cuộc.
- Lắng nghe.
 	 ---------------------------------------------------------------
Toán
Diện tích của một hình
I. Mục tiêu
- Làm quen với khái niệm diện tích và bước đầu có biểu tượng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình.
- Biết hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích của hình này bé hơn diện tích của hình kia. Một hình được tách thành 2 hình thì diện tích hình đó bằng tổng diện tích của 2 hình đã tách.
- Có ý thức chăm học để áp dụng vào thực tế.
- Bài 1, bài 2, bài 3
II.Chuẩn bị
- Cỏc mảnh bỡa, cỏc hỡnh ụ vuụng để minh họa cỏc VD 1, 2, 3 SGK. 
- HT: Hđ cỏ nhõn, nhúm, cả lớp 
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A.ổn định tổ chức.
B.Kiểm tra bài cũ 
- Gọi hs lờn bảng làm BT: Tỡm x :
 x : 2 = 2403 x x 3 = 6963
- Nhận xột ghi điểm.
C.Dạy bài mới 
1.Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài
2. Khai thỏc
* Giới thiệu biểu tượng về diện tớch. 
VD1: - Đưa mảnh bỡa hỡnh trũn màu đỏ gắn lờn bảng lấy mảnh bỡa hỡnh chữ nhật màu trắng gắn nằm trọn trong hỡnh trũn, giới thiệu: Ta núi diện tớch hỡnh chữ nhật bộ hơn diện tớch hỡnh trũn (phần mặt miếng bỡa HCN bộ hơn phần mặt miếng bỡa hỡnh trũn)
VD2: Giới thiệu hai hỡnh A và B trong SGK.
+ Mỗi hỡnh cú mấy ụ vuụng ?
+ Em hóy so sỏnh diện tớch của 2 hỡnh đú ?
- KL: 2 hỡnh A và B cú dạng khỏc nhau, nhưng cú cựng số ụ vuụng nờn 2 hỡnh này cú diện tớch bằng nhau.
VD3:
- HS đếm số ụ vuụng ở hỡnh P, M và N 
+ Tớnh số ụ vuụng của hỡnh M và N ?
- Giới thiệu : Số ụ vuụng ở hỡnh M và N bằng số ụ vuụng ở hỡnh P, ta núi diện tớch hỡnh P bằng tổng diện tớch của hai hỡnh M và N. 
- Mời học sinh nhắc lại. 
2.3. Luyện tập 
Bài 1
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập.
- Yờu cầu HS tự làm.
- Gọi lần lượt từng em nờu và giải thớch vỡ sao chọn ý đú.
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ.
Bài 2
- Gọi một em nờu yờu cầu bài .
- Yờu cầu quan sỏt hỡnh vẽ, đếm số ụ vuụng ở mỗi hỡnh và tự trả lời cõu hỏi.
- Mời 1 số em nờu miệng kết quả.
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ.
Bài 3
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập.
- Yờu cầu quan sỏt hỡnh A và B đếm số ụ vuụng ở mỗi hỡnh rồi so sỏnh.
- Mời 1 số em nờu miệng kết quả.
- Nhận xột đỏnh giỏ bài làm học sinh.
- Minh họa bằng miếng bỡa để khẳng định KL
D. Củng cố:- Nhắc lại nội dung vừa học
E. Dặn dò: Giao BT về nhà
- 2 em lờn bảng làm BT.
- Cả lớp theo dừi, nhận xột bài bạn.
- Lớp theo dừi giới thiệu bài.
- Lớp quan sỏt để nắm về biểu tượng diện tớch. 
- Hỡnh nào nhỏ hơn thỡ cú diện tớch nhỏ hơn.
- Quan sỏt hai hỡnh A và B.
+ Hỡnh cú A 5 ụ vuụng, hỡnh B cũng cú 5 ụ vuụng.
+ Diện tớch của hỡnh A bằng diện tớch hỡnh B.
- Hỡnh P cú 10 ụ vuụng, hỡnh M cú 6 ụ vuụng và hỡnh N cú 4 ụ vuụng. 
+ Số ụ vuụng của hỡnh M và N : 
 6 + 4 = 10 (ụ vuụng)
- 3- 4 em nhắc lại.
- Một em đọc yờu cầu bài tập.
- Cả lớp làm bài cỏ nhõn.
- 3 em nờu miệng kết quả, lớp nhận xột bổ sung.
 Cõu b là đỳng, cũn cõu a và c sai.
- Một em đọc yờu cầu bài tập.
- Cả lớp tự làm bài.
- 3HS n

File đính kèm:

  • docgiao an t28 loan.doc